Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 575.263 | 357.625 | 71.168 | 1.004.056 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 626.463 | 357.625 | 71.168 | 1.055.256 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 679.151 | 357.625 | 71.168 | 1.107.944 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 350 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 575.263 | 357.625 | 71.168 | 1.004.056 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 626.463 | 357.625 | 71.168 | 1.055.256 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 679.151 | 357.625 | 71.168 | 1.107.944 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 350 |
| m3 |
| 735.488 |
| 357.625 |
| 71.168 |
| 1.164.281 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 606.439 | 321.974 | 71.168 | 999.581 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 659.959 | 321.974 | 71.168 | 1.053.101 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 715.562 | 321.974 | 71.168 | 1.108.704 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 782.114 | 321.974 | 71.168 | 1.175.256 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 569.145 | 321.974 | 71.168 | 962.287 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 620.345 | 321.974 | 71.168 | 1.013.487 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 673.033 | 321.974 | 71.168 | 1.066.175 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 729.370 | 321.974 | 71.168 | 1.122.512 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 597.015 | 157.831 | 52.994 | 807.840 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 651.066 | 157.831 | 52.994 | 861.891 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 707.219 | 157.831 | 52.994 | 918.044 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 774.430 | 157.831 | 52.994 | 985.255 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 597.015 | 599.199 | 71.879 | 1.268.093 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 651.066 | 599.199 | 71.879 | 1.322.144 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 707.219 | 599.199 | 71.879 | 1.378.297 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 774.430 | 599.199 | 71.879 | 1.445.508 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 597.015 | 340.171 | 52.994 | 990.180 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 651.066 | 340.171 | 52.994 | 1.044.231 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 707.219 | 340.171 | 52.994 | 1.100.384 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 774.430 | 340.171 | 52.994 | 1.167.595 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 591.162 | 284.652 | 52.994 | 928.808 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 644.683 | 284.652 | 52.994 | 982.329 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 700.285 | 284.652 | 52.994 | 1.037.931 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 766.837 | 284.652 | 52.994 | 1.104.483 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 591.162 | 791.010 | 79.172 | 1.461.344 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 644.683 | 791.010 | 79.172 | 1.514.865 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 700.285 | 791.010 | 79.172 | 1.570.467 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 766.837 | 791.010 | 79.172 | 1.637.019 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 591.162 | 885.708 | 83.975 | 1.560.845 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 644.683 | 885.708 | 83.975 | 1.614.366 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 700.285 | 885.708 | 83.975 | 1.669.968 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 766.837 | 885.708 | 83.975 | 1.736.520 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 591.162 | 367.652 | 83.975 | 1.042.789 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 644.683 | 367.652 | 83.975 | 1.096.310 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 700.285 | 367.652 | 83.975 | 1.151.912 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 766.837 | 367.652 | 83.975 | 1.218.464 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 553.868 | 367.652 | 83.975 | 1.005.495 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 605.068 | 367.652 | 83.975 | 1.056.695 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 657.756 | 367.652 | 83.975 | 1.109.383 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350 | m3 | 714.094 | 367.652 | 83.975 | 1.165.721 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 679.598 | 492.592 | 75.970 | 1.248.160 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 733.119 | 492.592 | 75.970 | 1.301.681 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 788.721 | 492.592 | 75.970 | 1.357.283 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 855.274 | 492.592 | 75.970 | 1.423.836 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 597.015 | 484.148 | 71.168 | 1.152.331 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 651.066 | 484.148 | 71.168 | 1.206.382 |
| m3 |
| 735.488 |
| 357.625 |
| 71.168 |
| 1.164.281 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 606.439 | 321.974 | 71.168 | 999.581 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 659.959 | 321.974 | 71.168 | 1.053.101 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 715.562 | 321.974 | 71.168 | 1.108.704 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 782.114 | 321.974 | 71.168 | 1.175.256 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 569.145 | 321.974 | 71.168 | 962.287 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 620.345 | 321.974 | 71.168 | 1.013.487 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 673.033 | 321.974 | 71.168 | 1.066.175 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 729.370 | 321.974 | 71.168 | 1.122.512 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 597.015 | 157.831 | 52.994 | 807.840 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 651.066 | 157.831 | 52.994 | 861.891 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 707.219 | 157.831 | 52.994 | 918.044 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 774.430 | 157.831 | 52.994 | 985.255 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 597.015 | 599.199 | 71.879 | 1.268.093 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 651.066 | 599.199 | 71.879 | 1.322.144 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 707.219 | 599.199 | 71.879 | 1.378.297 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 774.430 | 599.199 | 71.879 | 1.445.508 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 597.015 | 340.171 | 52.994 | 990.180 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 651.066 | 340.171 | 52.994 | 1.044.231 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 707.219 | 340.171 | 52.994 | 1.100.384 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 774.430 | 340.171 | 52.994 | 1.167.595 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 591.162 | 284.652 | 52.994 | 928.808 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 644.683 | 284.652 | 52.994 | 982.329 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 700.285 | 284.652 | 52.994 | 1.037.931 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 766.837 | 284.652 | 52.994 | 1.104.483 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 591.162 | 791.010 | 79.172 | 1.461.344 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 644.683 | 791.010 | 79.172 | 1.514.865 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 700.285 | 791.010 | 79.172 | 1.570.467 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 766.837 | 791.010 | 79.172 | 1.637.019 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 591.162 | 885.708 | 83.975 | 1.560.845 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 644.683 | 885.708 | 83.975 | 1.614.366 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 700.285 | 885.708 | 83.975 | 1.669.968 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 766.837 | 885.708 | 83.975 | 1.736.520 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 591.162 | 367.652 | 83.975 | 1.042.789 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 644.683 | 367.652 | 83.975 | 1.096.310 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 700.285 | 367.652 | 83.975 | 1.151.912 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 766.837 | 367.652 | 83.975 | 1.218.464 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 553.868 | 367.652 | 83.975 | 1.005.495 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 605.068 | 367.652 | 83.975 | 1.056.695 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 657.756 | 367.652 | 83.975 | 1.109.383 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350 | m3 | 714.094 | 367.652 | 83.975 | 1.165.721 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 679.598 | 492.592 | 75.970 | 1.248.160 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 733.119 | 492.592 | 75.970 | 1.301.681 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 788.721 | 492.592 | 75.970 | 1.357.283 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 855.274 | 492.592 | 75.970 | 1.423.836 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 597.015 | 484.148 | 71.168 | 1.152.331 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 651.066 | 484.148 | 71.168 | 1.206.382 |