Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 15.785.010 | 6.137.376 | 7.293.341 | 29.215.727 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 15.785.010 | 7.014.144 | 9.436.410 | 32.235.564 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 15.785.010 | 5.523.638 | 6.743.267 | 28.051.915 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 15.785.010 | 6.137.376 | 7.293.341 | 29.215.727 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 15.785.010 | 7.014.144 | 9.436.410 | 32.235.564 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 15.785.010 | 5.523.638 | 6.743.267 | 28.051.915 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm |
| tấn |
| 11.563.067 |
| 2.473.013 |
| 1.040.360 |
| 15.076.440 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 11.583.490 | 2.171.426 | 1.066.052 | 14.820.968 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11.563.067 | 2.720.315 | 1.554.244 | 15.837.626 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 11.583.490 | 2.388.569 | 1.546.302 | 15.518.361 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 11.175.143 | 1.511.956 | 254.629 | 12.941.728 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 11.215.785 | 1.270.687 | 362.934 | 12.849.406 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 383.053 | 3.669.309 | 710.002 | 4.762.364 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 352.383 | 3.856.292 | 700.577 | 4.909.252 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 401.615 | 6.964.649 | 927.639 | 8.293.903 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 370.739 | 7.205.919 | 921.355 | 8.498.013 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 422.240 | 5.267.720 | 1.006.179 | 6.696.139 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 391.157 | 5.508.989 | 996.754 | 6.896.900 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 776.979 | 8.464.542 | 2.167.065 | 11.408.586 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 593.689 | 8.725.917 | 1.645.559 | 10.965.165 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 776.979 | 8.806.340 | 2.189.571 | 11.772.890 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 593.689 | 9.156.181 | 1.668.066 | 11.417.936 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 383.259 | 4.403.170 | 858.523 | 5.644.952 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 352.383 | 4.628.355 | 849.099 | 5.829.837 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 401.615 | 5.864.862 | 927.639 | 7.194.116 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 370.739 | 6.172.481 | 921.355 | 7.464.575 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 401.615 | 7.312.479 | 927.639 | 8.641.733 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 370.739 | 7.565.813 | 921.355 | 8.857.907 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 11.496.587 | 2.163.207 | 81.046 | 13.740.840 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 11.350.312 | 1.689.715 | 422.116 | 13.462.143 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 11.363.658 | 1.299.781 | 423.578 | 13.087.017 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 11.958.818 | 7.649.801 | 68.078 | 19.676.697 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 11.395.858 | 5.348.285 | 85.098 | 16.829.241 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 11.496.587 | 2.101.932 | 161.093 | 13.759.612 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 11.350.312 | 1.548.596 | 489.844 | 13.388.752 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 11.363.658 | 1.179.087 | 503.626 | 13.046.371 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 11.496.587 | 2.585.450 | 161.093 | 14.243.130 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 11.350.312 | 2.188.831 | 489.844 | 14.028.987 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 11.363.658 | 1.811.152 | 503.626 | 13.678.436 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 11.496.587 | 2.805.299 | 161.093 | 14.462.979 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 11.353.952 | 1.879.483 | 502.164 | 13.735.599 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 11.381.856 | 1.615.813 | 571.386 | 13.569.055 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 11.496.587 | 2.576.352 | 161.093 | 14.234.032 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 11.350.312 | 2.169.706 | 489.844 | 14.009.862 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 11.363.658 | 1.790.913 | 503.626 | 13.658.197 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11.496.587 | 2.402.738 | 161.093 | 14.060.418 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11.353.952 | 1.871.685 | 502.164 | 13.727.801 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 11.363.658 | 1.453.898 | 503.626 | 13.321.182 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.496.587 | 4.571.515 | 241.140 | 16.309.242 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11.496.587 | 6.240.806 | 353.207 | 18.090.600 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.363.658 | 3.995.898 | 618.247 | 15.977.803 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11.363.658 | 4.441.537 | 730.313 | 16.535.508 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.363.658 | 3.631.959 | 585.829 | 15.581.446 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm |
| tấn |
| 11.563.067 |
| 2.473.013 |
| 1.040.360 |
| 15.076.440 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 11.583.490 | 2.171.426 | 1.066.052 | 14.820.968 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11.563.067 | 2.720.315 | 1.554.244 | 15.837.626 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 11.583.490 | 2.388.569 | 1.546.302 | 15.518.361 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 11.175.143 | 1.511.956 | 254.629 | 12.941.728 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 11.215.785 | 1.270.687 | 362.934 | 12.849.406 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 383.053 | 3.669.309 | 710.002 | 4.762.364 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 352.383 | 3.856.292 | 700.577 | 4.909.252 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 401.615 | 6.964.649 | 927.639 | 8.293.903 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 370.739 | 7.205.919 | 921.355 | 8.498.013 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 422.240 | 5.267.720 | 1.006.179 | 6.696.139 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 391.157 | 5.508.989 | 996.754 | 6.896.900 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 776.979 | 8.464.542 | 2.167.065 | 11.408.586 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 593.689 | 8.725.917 | 1.645.559 | 10.965.165 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 776.979 | 8.806.340 | 2.189.571 | 11.772.890 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 593.689 | 9.156.181 | 1.668.066 | 11.417.936 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 383.259 | 4.403.170 | 858.523 | 5.644.952 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 352.383 | 4.628.355 | 849.099 | 5.829.837 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 401.615 | 5.864.862 | 927.639 | 7.194.116 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 370.739 | 6.172.481 | 921.355 | 7.464.575 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 401.615 | 7.312.479 | 927.639 | 8.641.733 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 370.739 | 7.565.813 | 921.355 | 8.857.907 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 11.496.587 | 2.163.207 | 81.046 | 13.740.840 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 11.350.312 | 1.689.715 | 422.116 | 13.462.143 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 11.363.658 | 1.299.781 | 423.578 | 13.087.017 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 11.958.818 | 7.649.801 | 68.078 | 19.676.697 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 11.395.858 | 5.348.285 | 85.098 | 16.829.241 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 11.496.587 | 2.101.932 | 161.093 | 13.759.612 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 11.350.312 | 1.548.596 | 489.844 | 13.388.752 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 11.363.658 | 1.179.087 | 503.626 | 13.046.371 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 11.496.587 | 2.585.450 | 161.093 | 14.243.130 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 11.350.312 | 2.188.831 | 489.844 | 14.028.987 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 11.363.658 | 1.811.152 | 503.626 | 13.678.436 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 11.496.587 | 2.805.299 | 161.093 | 14.462.979 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 11.353.952 | 1.879.483 | 502.164 | 13.735.599 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 11.381.856 | 1.615.813 | 571.386 | 13.569.055 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 11.496.587 | 2.576.352 | 161.093 | 14.234.032 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 11.350.312 | 2.169.706 | 489.844 | 14.009.862 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 11.363.658 | 1.790.913 | 503.626 | 13.658.197 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11.496.587 | 2.402.738 | 161.093 | 14.060.418 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11.353.952 | 1.871.685 | 502.164 | 13.727.801 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 11.363.658 | 1.453.898 | 503.626 | 13.321.182 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.496.587 | 4.571.515 | 241.140 | 16.309.242 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11.496.587 | 6.240.806 | 353.207 | 18.090.600 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.363.658 | 3.995.898 | 618.247 | 15.977.803 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11.363.658 | 4.441.537 | 730.313 | 16.535.508 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11.363.658 | 3.631.959 | 585.829 | 15.581.446 |