Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.162.226 | 1.463.813 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.297.368 | 1.598.955 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.567.653 | 1.869.240 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.162.226 | 1.463.813 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.297.368 | 1.598.955 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.567.653 | 1.869.240 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm |
| 100m3 |
| 0 |
| 301.587 |
| 1.297.368 |
| 1.598.955 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.459.539 | 1.761.126 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.648.739 | 1.950.326 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.946.052 | 2.247.639 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 301.587 | 963.013 | 1.264.600 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.083.390 | 1.384.977 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.243.892 | 1.545.479 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.444.519 | 1.746.106 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.243.892 | 1.545.479 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.364.268 | 1.665.855 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.564.896 | 1.866.483 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.805.649 | 2.107.236 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.723.501 | 2.025.088 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.890.292 | 2.191.879 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.168.276 | 2.469.863 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 3.613.793 | 3.915.380 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.436.394 | 1.737.981 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.632.266 | 1.933.853 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.828.138 | 2.129.725 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.742.207 | 3.043.794 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.057.082 | 2.358.669 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.223.873 | 2.525.460 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.557.453 | 2.859.040 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 3.780.583 | 4.082.170 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.747.485 | 2.049.072 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.016.329 | 2.317.916 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.285.172 | 2.586.759 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 3.427.759 | 3.729.346 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.164.225 | 1.465.812 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.276.892 | 1.578.479 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.464.670 | 1.766.257 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.441.117 | 2.742.704 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.371.609 | 1.673.196 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.504.346 | 1.805.933 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.725.573 | 2.027.160 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.875.955 | 3.177.542 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.545.864 | 1.847.451 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.695.464 | 1.997.051 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.944.797 | 2.246.384 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 3.241.328 | 3.542.915 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.389.559 | 1.691.146 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.502.226 | 1.803.813 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.727.560 | 2.029.147 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.553.784 | 2.855.371 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.637.082 | 1.938.669 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.769.818 | 2.071.405 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.035.291 | 2.336.878 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm |
| 100m3 |
| 0 |
| 301.587 |
| 1.297.368 |
| 1.598.955 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.459.539 | 1.761.126 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.648.739 | 1.950.326 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.946.052 | 2.247.639 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 301.587 | 963.013 | 1.264.600 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.083.390 | 1.384.977 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.243.892 | 1.545.479 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.444.519 | 1.746.106 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.243.892 | 1.545.479 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.364.268 | 1.665.855 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.564.896 | 1.866.483 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.805.649 | 2.107.236 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.723.501 | 2.025.088 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.890.292 | 2.191.879 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.168.276 | 2.469.863 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 3.613.793 | 3.915.380 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.436.394 | 1.737.981 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.632.266 | 1.933.853 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.828.138 | 2.129.725 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.742.207 | 3.043.794 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.057.082 | 2.358.669 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.223.873 | 2.525.460 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.557.453 | 2.859.040 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 3.780.583 | 4.082.170 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.747.485 | 2.049.072 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.016.329 | 2.317.916 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.285.172 | 2.586.759 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 3.427.759 | 3.729.346 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.164.225 | 1.465.812 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.276.892 | 1.578.479 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.464.670 | 1.766.257 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.441.117 | 2.742.704 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.371.609 | 1.673.196 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.504.346 | 1.805.933 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.725.573 | 2.027.160 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.875.955 | 3.177.542 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.545.864 | 1.847.451 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.695.464 | 1.997.051 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.944.797 | 2.246.384 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 3.241.328 | 3.542.915 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.389.559 | 1.691.146 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.502.226 | 1.803.813 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.727.560 | 2.029.147 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.553.784 | 2.855.371 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.637.082 | 1.938.669 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 301.587 | 1.769.818 | 2.071.405 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (0,95-1)m3, chiều sâu từ 6m đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 301.587 | 2.035.291 | 2.336.878 |