Tra cứu dữ liệu xây dựng
93 kết quả
Điện Biên công bố giá theo kỳ — bật thông báo để biết ngay khi có kỳ mới.
| Tên | ĐVT | Nhóm | Khu vực | Loại giá | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 59Gạch 2 lỗ rỗng | viên | Gạch xây | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.111 |
| 61Gạch 2 lỗ rỗng | viên | Gạch xây | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.574 |
| 90Thép hộp mã kẽm | kg | Thép xây dựng | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 17.727 |
| 96Thép cuộn D6 và D8; CB240T | kg | Thép xây dựng | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 16.818 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
93 kết quả
Điện Biên công bố giá theo kỳ — bật thông báo để biết ngay khi có kỳ mới.
| Tên | ĐVT | Nhóm | Khu vực | Loại giá | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 59Gạch 2 lỗ rỗng | viên | Gạch xây | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.111 |
| 61Gạch 2 lỗ rỗng | viên | Gạch xây | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.574 |
| 90Thép hộp mã kẽm | kg | Thép xây dựng | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 17.727 |
| 96Thép cuộn D6 và D8; CB240T | kg | Thép xây dựng | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 16.818 |
| 97Thép cây thanh vằn D10; CB400V | kg | Thép xây dựng | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 20.000 |
| 98Thép cây thanh vằn D12; CB400V | kg | Thép xây dựng | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 18.182 |
| 99Thép cây thanh vằn D14; CB400V | kg | Thép xây dựng | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 18.182 |
| 113Xi măng Điện Biên PCB 30 | kg | Xi măng | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.380 |
| 114Xi măng Điện Biên PCB 40 | kg | Xi măng | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.444 |
| 303Téc nước ngang | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.666.667 |
| 304Téc nước ngang | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 2.027.778 |
| 305Téc nước ngang | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 3.129.630 |
| 306Téc nước đứng | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.481.481 |
| 307Téc nước đứng | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.759.259 |
| 308Téc nước đứng | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 2.870.370 |
| 353Dây điện Trần phú 2x6 | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 50.926 |
| 354Dây điện Trần phú 2x4 | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 35.185 |
| 355Dây điện Trần phú 2x2,5 | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 24.074 |
| 356Dây điện Trần phú 2x1,5 | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 14.815 |
| 357Dây điện Trần phú 2x1,0 | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 10.648 |
| 358Dây điện Trần phú 2x0,75 | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 8.333 |
| 369Cáp điện lực hạ thế - 0.6/1kV-(ruột đồng) CV/LF-1.5 (7/0.52) - 0.6/1kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 10.020 |
| 370Cáp điện lực hạ thế - 0.6/1kV-(ruột đồng) CV/LF-2.5 (7/0.67) - 0.6/1kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 16.330 |
| 371Cáp điện lực hạ thế – 300/500 V- (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) CVV-2x10 (2x7/1.35)– 300/500 V | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 151.260 |
| 372Cáp điện lực hạ thế – 300/500 V- (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) CVV-4x2.5 (4x7/0.67) – 300/500 V | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 79.490 |
| 373Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC) CXV-120 – 0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 708.970 |
| 374Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC) CXV-240 – 0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.378.370 |
| 375Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC) CXV-300 – 0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.778.880 |
| 376Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC) CXV-4x16 – 0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 426.850 |
| 377Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC) CXV-3x16+1x10 -0,6/1kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 380.870 |
| 378Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ- 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC) CXV/DATA-240-0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.455.070 |
| 379Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ- 0,6/1 kV- (3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC) CXV/DSTA-3x16+1x10 - 0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 414.440 |
| 380Dây đồng trần xoắn C-10 | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 60.470 |
| 381Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu - 0,6/1 kV- (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) DVV/Sc-3x1.5 (3x7/0.52) - 0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 51.860 |
| 382Cáp trung thế có màn chắn kim loại-12/20(24) kV hoặc 12.7/22(24) kV - (3 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE,bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại băng đồng 0.13 mm cho từng lõi, giáp băng | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 5.563.740 |
| 383Dây điện lực (AV)-0,6/1kV AV-120-0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 73.070 |
| 384Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 (6/4.5+1/4.5) | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 56.940 |
| 385Cáp vặn xoắn hạ thế -0,6/1 kV- (2 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE) LV-ABC- 2x50-0,6/1 kV (ruột nhôm) | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 65.690 |
| 386Cáp điện lực hạ thế chống cháy 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện FR-PVC) CV/FR-1x240 -0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.400.600 |
| 387Cáp điện lực hạ thế chống cháy ít khói, không halogen (1 lõi, ruột đồng, băng mica, cách điện XLPE, vỏ bọc LSHF) CXE/FR-LSHF-240 - 0.6/1kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.485.390 |
| 388Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K-4-1,5kV DC | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 33.100 |
| 389Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K-300-1,5kV DC | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.954.550 |
| 448Biển tròn D=0,9m | cái | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 2.795.000 |
| 449Biển tròn D=1,26m | cái | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 6.382.000 |
| 450Biển tròn D=1,4m | cái | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 8.294.000 |
| 451Biển tam giác L=0,9m | cái | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.466.000 |
| 452Biển tam giác L=1,26m | cái | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 2.395.000 |
| 453Biển tam giác L=1,4m | cái | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 3.211.000 |
| 454Biển CN, S<1m2 | m2 | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 4.154.000 |
| 455Biển CN, S<5m2 | m2 | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 5.538.000 |
| 97Thép cây thanh vằn D10; CB400V | kg | Thép xây dựng | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 20.000 |
| 98Thép cây thanh vằn D12; CB400V | kg | Thép xây dựng | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 18.182 |
| 99Thép cây thanh vằn D14; CB400V | kg | Thép xây dựng | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 18.182 |
| 113Xi măng Điện Biên PCB 30 | kg | Xi măng | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.380 |
| 114Xi măng Điện Biên PCB 40 | kg | Xi măng | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.444 |
| 303Téc nước ngang | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.666.667 |
| 304Téc nước ngang | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 2.027.778 |
| 305Téc nước ngang | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 3.129.630 |
| 306Téc nước đứng | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.481.481 |
| 307Téc nước đứng | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.759.259 |
| 308Téc nước đứng | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 2.870.370 |
| 353Dây điện Trần phú 2x6 | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 50.926 |
| 354Dây điện Trần phú 2x4 | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 35.185 |
| 355Dây điện Trần phú 2x2,5 | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 24.074 |
| 356Dây điện Trần phú 2x1,5 | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 14.815 |
| 357Dây điện Trần phú 2x1,0 | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 10.648 |
| 358Dây điện Trần phú 2x0,75 | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 8.333 |
| 369Cáp điện lực hạ thế - 0.6/1kV-(ruột đồng) CV/LF-1.5 (7/0.52) - 0.6/1kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 10.020 |
| 370Cáp điện lực hạ thế - 0.6/1kV-(ruột đồng) CV/LF-2.5 (7/0.67) - 0.6/1kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 16.330 |
| 371Cáp điện lực hạ thế – 300/500 V- (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) CVV-2x10 (2x7/1.35)– 300/500 V | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 151.260 |
| 372Cáp điện lực hạ thế – 300/500 V- (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) CVV-4x2.5 (4x7/0.67) – 300/500 V | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 79.490 |
| 373Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC) CXV-120 – 0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 708.970 |
| 374Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC) CXV-240 – 0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.378.370 |
| 375Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC) CXV-300 – 0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.778.880 |
| 376Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC) CXV-4x16 – 0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 426.850 |
| 377Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC) CXV-3x16+1x10 -0,6/1kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 380.870 |
| 378Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ- 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC) CXV/DATA-240-0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.455.070 |
| 379Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ- 0,6/1 kV- (3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC) CXV/DSTA-3x16+1x10 - 0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 414.440 |
| 380Dây đồng trần xoắn C-10 | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 60.470 |
| 381Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu - 0,6/1 kV- (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) DVV/Sc-3x1.5 (3x7/0.52) - 0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 51.860 |
| 382Cáp trung thế có màn chắn kim loại-12/20(24) kV hoặc 12.7/22(24) kV - (3 lõi, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE,bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại băng đồng 0.13 mm cho từng lõi, giáp băng | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 5.563.740 |
| 383Dây điện lực (AV)-0,6/1kV AV-120-0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 73.070 |
| 384Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 (6/4.5+1/4.5) | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 56.940 |
| 385Cáp vặn xoắn hạ thế -0,6/1 kV- (2 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE) LV-ABC- 2x50-0,6/1 kV (ruột nhôm) | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 65.690 |
| 386Cáp điện lực hạ thế chống cháy 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện FR-PVC) CV/FR-1x240 -0,6/1 kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.400.600 |
| 387Cáp điện lực hạ thế chống cháy ít khói, không halogen (1 lõi, ruột đồng, băng mica, cách điện XLPE, vỏ bọc LSHF) CXE/FR-LSHF-240 - 0.6/1kV | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.485.390 |
| 388Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K-4-1,5kV DC | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 33.100 |
| 389Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K-300-1,5kV DC | m | vật tư ngành điện | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.954.550 |
| 448Biển tròn D=0,9m | cái | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 2.795.000 |
| 449Biển tròn D=1,26m | cái | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 6.382.000 |
| 450Biển tròn D=1,4m | cái | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 8.294.000 |
| 451Biển tam giác L=0,9m | cái | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 1.466.000 |
| 452Biển tam giác L=1,26m | cái | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 2.395.000 |
| 453Biển tam giác L=1,4m | cái | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 3.211.000 |
| 454Biển CN, S<1m2 | m2 | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 4.154.000 |
| 455Biển CN, S<5m2 | m2 | Vật tư đường bộ | Tỉnh Điện Biên | Vật liệu | 5.538.000 |