Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 605.794 | 1.021.308 | 1.627.102 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 723.336 | 1.284.656 | 2.007.992 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 868.003 | 1.840.420 | 2.708.423 | |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 605.794 | 1.021.308 | 1.627.102 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 723.336 | 1.284.656 | 2.007.992 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 868.003 | 1.840.420 | 2.708.423 | |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 |
| 100m3 |
| 0 |
| 1.077.771 |
| 1.483.705 |
| 2.561.476 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.132.021 | 2.225.557 | 3.357.578 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.188.079 | 2.967.410 | 4.155.489 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 726.953 | 1.274.865 | 2.001.818 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 674.511 | 1.244.663 | 1.919.174 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 500.910 | 768.940 | 1.269.850 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 620.261 | 914.466 | 1.534.727 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 745.036 | 1.147.130 | 1.892.166 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 884.278 | 1.462.125 | 2.346.403 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 495.485 | 790.504 | 1.285.989 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 613.027 | 921.555 | 1.534.582 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 734.186 | 1.083.566 | 1.817.752 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 869.812 | 1.483.056 | 2.352.868 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 491.868 | 847.058 | 1.338.926 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 607.602 | 956.947 | 1.564.549 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 728.761 | 1.127.421 | 1.856.182 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 862.578 | 1.642.531 | 2.505.109 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 488.252 | 882.763 | 1.371.015 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 602.177 | 1.068.884 | 1.671.061 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 721.528 | 1.346.817 | 2.068.345 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 851.728 | 1.917.981 | 2.769.709 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 482.827 | 920.050 | 1.402.877 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 594.944 | 1.112.876 | 1.707.820 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 712.486 | 1.408.309 | 2.120.795 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 840.878 | 2.012.199 | 2.853.077 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 437.618 | 707.359 | 1.144.977 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 556.969 | 865.847 | 1.422.816 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 649.194 | 1.041.019 | 1.690.213 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 716.103 | 1.404.708 | 2.120.811 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 419.535 | 895.157 | 1.314.692 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 533.460 | 1.113.768 | 1.647.228 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 622.069 | 1.362.295 | 1.984.364 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 685.361 | 1.836.337 | 2.521.698 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 390.601 | 938.591 | 1.329.192 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 497.294 | 1.099.328 | 1.596.622 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 580.477 | 1.225.622 | 1.806.099 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 640.152 | 1.742.278 | 2.382.430 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 358.051 | 736.779 | 1.094.830 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 455.702 | 877.281 | 1.332.983 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 531.652 | 1.041.771 | 1.573.423 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 585.902 | 1.405.020 | 1.990.922 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 334.543 | 776.588 | 1.111.131 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 426.768 | 887.529 | 1.314.297 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 497.294 | 979.176 | 1.476.470 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 547.927 | 1.321.646 | 1.869.573 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 504.527 | 955.935 | 1.460.462 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 641.961 | 1.166.141 | 1.808.102 |
| 100m3 |
| 0 |
| 1.077.771 |
| 1.483.705 |
| 2.561.476 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.132.021 | 2.225.557 | 3.357.578 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.188.079 | 2.967.410 | 4.155.489 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 726.953 | 1.274.865 | 2.001.818 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 674.511 | 1.244.663 | 1.919.174 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 500.910 | 768.940 | 1.269.850 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 620.261 | 914.466 | 1.534.727 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 745.036 | 1.147.130 | 1.892.166 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 884.278 | 1.462.125 | 2.346.403 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 495.485 | 790.504 | 1.285.989 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 613.027 | 921.555 | 1.534.582 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 734.186 | 1.083.566 | 1.817.752 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 869.812 | 1.483.056 | 2.352.868 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 491.868 | 847.058 | 1.338.926 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 607.602 | 956.947 | 1.564.549 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 728.761 | 1.127.421 | 1.856.182 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 862.578 | 1.642.531 | 2.505.109 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 488.252 | 882.763 | 1.371.015 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 602.177 | 1.068.884 | 1.671.061 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 721.528 | 1.346.817 | 2.068.345 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 851.728 | 1.917.981 | 2.769.709 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 482.827 | 920.050 | 1.402.877 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 594.944 | 1.112.876 | 1.707.820 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 712.486 | 1.408.309 | 2.120.795 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 840.878 | 2.012.199 | 2.853.077 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 437.618 | 707.359 | 1.144.977 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 556.969 | 865.847 | 1.422.816 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 649.194 | 1.041.019 | 1.690.213 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 716.103 | 1.404.708 | 2.120.811 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 419.535 | 895.157 | 1.314.692 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 533.460 | 1.113.768 | 1.647.228 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 622.069 | 1.362.295 | 1.984.364 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 685.361 | 1.836.337 | 2.521.698 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 390.601 | 938.591 | 1.329.192 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 497.294 | 1.099.328 | 1.596.622 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 580.477 | 1.225.622 | 1.806.099 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 640.152 | 1.742.278 | 2.382.430 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 358.051 | 736.779 | 1.094.830 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 455.702 | 877.281 | 1.332.983 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 531.652 | 1.041.771 | 1.573.423 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 585.902 | 1.405.020 | 1.990.922 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 334.543 | 776.588 | 1.111.131 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 426.768 | 887.529 | 1.314.297 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 497.294 | 979.176 | 1.476.470 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 547.927 | 1.321.646 | 1.869.573 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 504.527 | 955.935 | 1.460.462 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 641.961 | 1.166.141 | 1.808.102 |