Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.092.624 | 216.737 | 93.190 | 1.402.551 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.166.511 | 216.737 | 93.190 | 1.476.438 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 749.528 | 106.285 | 71.627 | 927.440 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.092.624 | 216.737 | 93.190 | 1.402.551 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.166.511 | 216.737 | 93.190 | 1.476.438 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 749.528 | 106.285 | 71.627 | 927.440 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 802.602 |
| 106.285 |
| 71.627 |
| 980.514 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 855.732 | 106.285 | 71.627 | 1.033.644 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 908.448 | 106.285 | 71.627 | 1.086.360 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 957.927 | 106.285 | 71.627 | 1.135.839 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400 | m3 | 997.870 | 106.285 | 71.627 | 1.175.782 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.041.671 | 106.285 | 71.627 | 1.219.583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.092.624 | 106.285 | 71.627 | 1.270.536 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.166.511 | 106.285 | 71.627 | 1.344.423 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 749.528 | 437.642 | 93.190 | 1.280.360 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 802.602 | 437.642 | 93.190 | 1.333.434 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 855.732 | 437.642 | 93.190 | 1.386.564 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 908.448 | 437.642 | 93.190 | 1.439.280 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 957.927 | 437.642 | 93.190 | 1.488.759 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 400 | m3 | 997.870 | 437.642 | 93.190 | 1.528.702 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.041.671 | 437.642 | 93.190 | 1.572.503 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.092.624 | 437.642 | 93.190 | 1.623.456 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.166.511 | 437.642 | 93.190 | 1.697.343 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 749.528 | 229.241 | 71.627 | 1.050.396 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 802.602 | 229.241 | 71.627 | 1.103.470 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 855.732 | 229.241 | 71.627 | 1.156.600 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 908.448 | 229.241 | 71.627 | 1.209.316 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 957.927 | 229.241 | 71.627 | 1.258.795 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 997.870 | 229.241 | 71.627 | 1.298.738 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.041.671 | 229.241 | 71.627 | 1.342.539 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.092.624 | 229.241 | 71.627 | 1.393.492 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.166.511 | 229.241 | 71.627 | 1.467.379 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 742.180 | 191.729 | 71.627 | 1.005.536 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 794.733 | 191.729 | 71.627 | 1.058.089 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 847.343 | 191.729 | 71.627 | 1.110.699 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 899.541 | 191.729 | 71.627 | 1.162.897 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 948.535 | 191.729 | 71.627 | 1.211.891 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 988.087 | 191.729 | 71.627 | 1.251.443 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.031.459 | 191.729 | 71.627 | 1.294.815 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.081.912 | 191.729 | 71.627 | 1.345.268 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.155.074 | 191.729 | 71.627 | 1.418.430 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 742.180 | 577.271 | 93.190 | 1.412.641 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 794.733 | 577.271 | 93.190 | 1.465.194 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 847.343 | 577.271 | 93.190 | 1.517.804 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 899.541 | 577.271 | 93.190 | 1.570.002 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 948.535 | 577.271 | 93.190 | 1.618.996 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 988.087 | 577.271 | 93.190 | 1.658.548 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.031.459 | 577.271 | 93.190 | 1.701.920 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.081.912 | 577.271 | 93.190 | 1.752.373 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.155.074 | 577.271 | 93.190 | 1.825.535 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 742.180 | 646.043 | 101.979 | 1.490.202 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 794.733 | 646.043 | 101.979 | 1.542.755 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 847.343 | 646.043 | 101.979 | 1.595.365 |
| m3 |
| 802.602 |
| 106.285 |
| 71.627 |
| 980.514 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 855.732 | 106.285 | 71.627 | 1.033.644 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 908.448 | 106.285 | 71.627 | 1.086.360 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 957.927 | 106.285 | 71.627 | 1.135.839 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400 | m3 | 997.870 | 106.285 | 71.627 | 1.175.782 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.041.671 | 106.285 | 71.627 | 1.219.583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.092.624 | 106.285 | 71.627 | 1.270.536 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.166.511 | 106.285 | 71.627 | 1.344.423 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 749.528 | 437.642 | 93.190 | 1.280.360 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 802.602 | 437.642 | 93.190 | 1.333.434 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 855.732 | 437.642 | 93.190 | 1.386.564 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 908.448 | 437.642 | 93.190 | 1.439.280 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 957.927 | 437.642 | 93.190 | 1.488.759 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 400 | m3 | 997.870 | 437.642 | 93.190 | 1.528.702 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.041.671 | 437.642 | 93.190 | 1.572.503 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.092.624 | 437.642 | 93.190 | 1.623.456 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.166.511 | 437.642 | 93.190 | 1.697.343 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 749.528 | 229.241 | 71.627 | 1.050.396 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 802.602 | 229.241 | 71.627 | 1.103.470 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 855.732 | 229.241 | 71.627 | 1.156.600 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 908.448 | 229.241 | 71.627 | 1.209.316 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 957.927 | 229.241 | 71.627 | 1.258.795 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 997.870 | 229.241 | 71.627 | 1.298.738 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.041.671 | 229.241 | 71.627 | 1.342.539 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.092.624 | 229.241 | 71.627 | 1.393.492 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.166.511 | 229.241 | 71.627 | 1.467.379 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 742.180 | 191.729 | 71.627 | 1.005.536 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 794.733 | 191.729 | 71.627 | 1.058.089 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 847.343 | 191.729 | 71.627 | 1.110.699 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 899.541 | 191.729 | 71.627 | 1.162.897 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 948.535 | 191.729 | 71.627 | 1.211.891 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 988.087 | 191.729 | 71.627 | 1.251.443 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.031.459 | 191.729 | 71.627 | 1.294.815 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.081.912 | 191.729 | 71.627 | 1.345.268 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.155.074 | 191.729 | 71.627 | 1.418.430 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 742.180 | 577.271 | 93.190 | 1.412.641 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 794.733 | 577.271 | 93.190 | 1.465.194 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 847.343 | 577.271 | 93.190 | 1.517.804 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 899.541 | 577.271 | 93.190 | 1.570.002 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 948.535 | 577.271 | 93.190 | 1.618.996 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 988.087 | 577.271 | 93.190 | 1.658.548 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.031.459 | 577.271 | 93.190 | 1.701.920 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.081.912 | 577.271 | 93.190 | 1.752.373 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.155.074 | 577.271 | 93.190 | 1.825.535 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 742.180 | 646.043 | 101.979 | 1.490.202 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 794.733 | 646.043 | 101.979 | 1.542.755 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 847.343 | 646.043 | 101.979 | 1.595.365 |