Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 291.695 | 1.103.428 | 3.162.690 | 4.557.813 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 241.067 | 1.079.699 | 2.638.008 | 3.958.774 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 206.439 | 1.050.037 | 1.979.664 | 3.236.140 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 291.695 | 1.103.428 | 3.162.690 | 4.557.813 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 241.067 | 1.079.699 | 2.638.008 | 3.958.774 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 206.439 | 1.050.037 | 1.979.664 | 3.236.140 | |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp I |
| m3 |
| 335.677 |
| 1.382.252 |
| 5.065.446 |
| 6.783.375 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 291.695 | 1.324.905 | 3.795.551 | 5.412.151 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 241.067 | 1.295.243 | 3.162.690 | 4.699.000 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 206.439 | 1.259.648 | 2.370.917 | 3.837.004 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.732.000 | 88.521.843 | 1.656.482.072 | 1.748.735.915 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.732.000 | 97.374.027 | 1.822.137.993 | 1.923.244.020 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 17.304.963 | 31.277.643 | 37.676.979 | 86.259.585 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 14.911.800 | 28.764.279 | 28.262.891 | 71.938.970 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 12.224.180 | 27.508.585 | 23.546.919 | 63.279.684 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 10.418.416 | 25.940.451 | 17.669.327 | 54.028.194 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 17.304.963 | 37.532.381 | 45.207.733 | 100.045.077 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 14.911.800 | 34.516.739 | 33.904.449 | 83.332.988 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 12.224.180 | 33.011.884 | 28.262.891 | 73.498.955 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 10.418.416 | 31.125.378 | 21.189.208 | 62.733.002 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 174.879 | 709.912 | 3.833.370 | 4.718.161 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 165.183 | 672.340 | 3.644.506 | 4.482.029 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 154.538 | 638.723 | 3.502.259 | 4.295.520 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 144.456 | 613.016 | 3.334.779 | 4.092.251 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 33.038.360 | 36.680.091 | 59.844.990 | 129.563.441 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 28.376.341 | 31.720.596 | 50.855.793 | 110.952.730 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 23.686.928 | 27.275.244 | 42.833.584 | 93.795.756 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 20.239.049 | 23.966.936 | 36.863.339 | 81.069.324 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 23.847.317 | 26.409.112 | 43.487.603 | 93.744.032 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 19.027.549 | 22.608.415 | 36.609.740 | 78.245.704 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 16.092.745 | 18.841.334 | 29.840.418 | 64.774.497 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 14.294.964 | 16.583.063 | 25.757.896 | 56.635.923 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 341.776 | 5.717.704 | 6.059.480 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 401.451 | 8.092.510 | 8.493.961 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 426.768 | 8.543.109 | 8.969.877 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 502.719 | 11.506.069 | 12.008.788 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1.081.387 | 38.855.209 | 39.936.596 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1.271.263 | 43.025.940 | 44.297.203 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 311.034 | 4.446.965 | 4.757.999 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 13.244.282 | 0 | 13.244.282 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.211.612 | 0 | 3.211.612 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 8.578.765 | 0 | 8.578.765 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 2.484.659 | 0 | 2.484.659 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 500m | 100m3 | 0 | 271.251 | 2.152.677 | 2.423.928 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 1000m | 100m3 | 0 | 361.668 | 3.994.525 | 4.356.193 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km, độ chặt k =0,9 (Theo ĐM 916/2019/QĐ-UBND) | 100m3 | 23.449.145 | 82.099 | 353.067 | 23.884.311 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1km, độ chặt k =0,9 (Theo ĐM 916/2019/QĐ-UBND) | 100m3 | 23.470.697 | 81.014 | 820.690 | 24.372.401 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5km, độ chặt k =0,9 (Theo ĐM 916/2019/QĐ-UBND) | 100m3 | 23.494.943 | 116.638 | 914.943 | 24.526.524 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 2km, độ chặt k =0,9 (Theo ĐM 916/2019/QĐ-UBND) | 100m3 | 23.519.189 | 133.275 | 1.070.030 | 24.722.494 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 65.100 | 298.704 | 363.804 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 84.992 | 435.611 | 520.603 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 104.884 | 592.020 | 696.904 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 121.159 | 734.699 | 855.858 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp I |
| m3 |
| 335.677 |
| 1.382.252 |
| 5.065.446 |
| 6.783.375 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 291.695 | 1.324.905 | 3.795.551 | 5.412.151 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 241.067 | 1.295.243 | 3.162.690 | 4.699.000 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 206.439 | 1.259.648 | 2.370.917 | 3.837.004 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.732.000 | 88.521.843 | 1.656.482.072 | 1.748.735.915 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.732.000 | 97.374.027 | 1.822.137.993 | 1.923.244.020 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 17.304.963 | 31.277.643 | 37.676.979 | 86.259.585 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 14.911.800 | 28.764.279 | 28.262.891 | 71.938.970 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 12.224.180 | 27.508.585 | 23.546.919 | 63.279.684 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 10.418.416 | 25.940.451 | 17.669.327 | 54.028.194 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 17.304.963 | 37.532.381 | 45.207.733 | 100.045.077 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 14.911.800 | 34.516.739 | 33.904.449 | 83.332.988 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 12.224.180 | 33.011.884 | 28.262.891 | 73.498.955 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 10.418.416 | 31.125.378 | 21.189.208 | 62.733.002 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 174.879 | 709.912 | 3.833.370 | 4.718.161 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 165.183 | 672.340 | 3.644.506 | 4.482.029 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 154.538 | 638.723 | 3.502.259 | 4.295.520 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 144.456 | 613.016 | 3.334.779 | 4.092.251 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 33.038.360 | 36.680.091 | 59.844.990 | 129.563.441 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 28.376.341 | 31.720.596 | 50.855.793 | 110.952.730 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 23.686.928 | 27.275.244 | 42.833.584 | 93.795.756 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 20.239.049 | 23.966.936 | 36.863.339 | 81.069.324 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 23.847.317 | 26.409.112 | 43.487.603 | 93.744.032 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 19.027.549 | 22.608.415 | 36.609.740 | 78.245.704 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 16.092.745 | 18.841.334 | 29.840.418 | 64.774.497 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 14.294.964 | 16.583.063 | 25.757.896 | 56.635.923 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 341.776 | 5.717.704 | 6.059.480 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 401.451 | 8.092.510 | 8.493.961 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 426.768 | 8.543.109 | 8.969.877 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 502.719 | 11.506.069 | 12.008.788 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1.081.387 | 38.855.209 | 39.936.596 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1.271.263 | 43.025.940 | 44.297.203 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 311.034 | 4.446.965 | 4.757.999 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 13.244.282 | 0 | 13.244.282 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.211.612 | 0 | 3.211.612 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 8.578.765 | 0 | 8.578.765 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 2.484.659 | 0 | 2.484.659 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 500m | 100m3 | 0 | 271.251 | 2.152.677 | 2.423.928 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 1000m | 100m3 | 0 | 361.668 | 3.994.525 | 4.356.193 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km, độ chặt k =0,9 (Theo ĐM 916/2019/QĐ-UBND) | 100m3 | 23.449.145 | 82.099 | 353.067 | 23.884.311 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1km, độ chặt k =0,9 (Theo ĐM 916/2019/QĐ-UBND) | 100m3 | 23.470.697 | 81.014 | 820.690 | 24.372.401 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5km, độ chặt k =0,9 (Theo ĐM 916/2019/QĐ-UBND) | 100m3 | 23.494.943 | 116.638 | 914.943 | 24.526.524 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 2km, độ chặt k =0,9 (Theo ĐM 916/2019/QĐ-UBND) | 100m3 | 23.519.189 | 133.275 | 1.070.030 | 24.722.494 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 65.100 | 298.704 | 363.804 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 84.992 | 435.611 | 520.603 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 104.884 | 592.020 | 696.904 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 121.159 | 734.699 | 855.858 |