Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.559.953 | 7.078.905 | 1.006.765 | 10.645.623 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.559.953 | 7.789.942 | 1.551.327 | 11.901.222 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.868.443 | 6.748.556 | 483.247 | 10.100.246 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.559.953 | 7.078.905 | 1.006.765 | 10.645.623 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.559.953 | 7.789.942 | 1.551.327 | 11.901.222 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.868.443 | 6.748.556 | 483.247 | 10.100.246 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m |
| 100m2 |
| 2.868.443 |
| 7.437.570 |
| 1.006.765 |
| 11.312.778 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.868.443 | 8.180.068 | 1.551.327 | 12.599.838 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.596.241 | 7.085.197 | 483.247 | 10.164.685 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.596.241 | 7.786.796 | 1.006.765 | 11.389.802 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.596.241 | 8.573.341 | 1.551.327 | 12.720.909 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.563.688 | 10.854.321 | 483.247 | 12.901.256 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.563.688 | 11.955.484 | 1.006.765 | 14.525.937 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.563.688 | 13.056.647 | 1.551.327 | 16.171.662 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.094.708 | 6.440.231 | 3.349.183 | 11.884.122 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.094.708 | 7.078.905 | 3.872.701 | 13.046.314 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.094.708 | 7.789.942 | 4.417.263 | 14.301.913 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.290.882 | 11.798.175 | 483.247 | 14.572.304 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.290.882 | 13.056.647 | 1.006.765 | 16.354.294 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.290.882 | 14.315.119 | 1.551.327 | 18.157.328 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.172.947 | 7.085.197 | 3.349.183 | 12.607.327 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.172.947 | 7.786.796 | 3.872.701 | 13.832.444 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.172.947 | 8.573.341 | 4.417.263 | 15.163.551 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615.391 | 363.108 | 86.585 | 1.065.084 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | m3 | 659.083 | 363.108 | 86.585 | 1.108.776 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703.591 | 363.108 | 86.585 | 1.153.284 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745.284 | 363.108 | 86.585 | 1.194.977 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785.696 | 363.108 | 86.585 | 1.235.389 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 | m3 | 858.471 | 363.108 | 86.585 | 1.308.164 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615.391 | 646.703 | 68.606 | 1.330.700 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | m3 | 659.083 | 646.703 | 68.606 | 1.374.392 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703.591 | 646.703 | 68.606 | 1.418.900 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745.284 | 646.703 | 68.606 | 1.460.593 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785.696 | 646.703 | 68.606 | 1.501.005 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 400 | m3 | 858.471 | 646.703 | 68.606 | 1.573.780 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615.391 | 385.474 | 86.585 | 1.087.450 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 659.083 | 385.474 | 86.585 | 1.131.142 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703.591 | 385.474 | 86.585 | 1.175.650 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745.284 | 385.474 | 86.585 | 1.217.343 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785.696 | 385.474 | 86.585 | 1.257.755 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 858.471 | 385.474 | 86.585 | 1.330.530 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615.391 | 501.406 | 59.317 | 1.176.114 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | m3 | 659.083 | 501.406 | 59.317 | 1.219.806 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703.591 | 501.406 | 59.317 | 1.264.314 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745.284 | 501.406 | 59.317 | 1.306.007 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785.696 | 501.406 | 59.317 | 1.346.419 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 400 | m3 | 858.471 | 501.406 | 59.317 | 1.419.194 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615.391 | 649.219 | 59.317 | 1.323.927 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | m3 | 659.083 | 649.219 | 59.317 | 1.367.619 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703.591 | 649.219 | 59.317 | 1.412.127 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745.284 | 649.219 | 59.317 | 1.453.820 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785.696 | 649.219 | 59.317 | 1.494.232 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 400 | m3 | 858.471 | 649.219 | 59.317 | 1.567.007 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m |
| 100m2 |
| 2.868.443 |
| 7.437.570 |
| 1.006.765 |
| 11.312.778 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.868.443 | 8.180.068 | 1.551.327 | 12.599.838 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.596.241 | 7.085.197 | 483.247 | 10.164.685 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.596.241 | 7.786.796 | 1.006.765 | 11.389.802 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.596.241 | 8.573.341 | 1.551.327 | 12.720.909 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.563.688 | 10.854.321 | 483.247 | 12.901.256 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.563.688 | 11.955.484 | 1.006.765 | 14.525.937 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.563.688 | 13.056.647 | 1.551.327 | 16.171.662 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.094.708 | 6.440.231 | 3.349.183 | 11.884.122 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.094.708 | 7.078.905 | 3.872.701 | 13.046.314 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.094.708 | 7.789.942 | 4.417.263 | 14.301.913 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.290.882 | 11.798.175 | 483.247 | 14.572.304 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.290.882 | 13.056.647 | 1.006.765 | 16.354.294 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.290.882 | 14.315.119 | 1.551.327 | 18.157.328 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.172.947 | 7.085.197 | 3.349.183 | 12.607.327 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.172.947 | 7.786.796 | 3.872.701 | 13.832.444 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.172.947 | 8.573.341 | 4.417.263 | 15.163.551 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615.391 | 363.108 | 86.585 | 1.065.084 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | m3 | 659.083 | 363.108 | 86.585 | 1.108.776 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703.591 | 363.108 | 86.585 | 1.153.284 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745.284 | 363.108 | 86.585 | 1.194.977 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785.696 | 363.108 | 86.585 | 1.235.389 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 | m3 | 858.471 | 363.108 | 86.585 | 1.308.164 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615.391 | 646.703 | 68.606 | 1.330.700 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | m3 | 659.083 | 646.703 | 68.606 | 1.374.392 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703.591 | 646.703 | 68.606 | 1.418.900 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745.284 | 646.703 | 68.606 | 1.460.593 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785.696 | 646.703 | 68.606 | 1.501.005 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 400 | m3 | 858.471 | 646.703 | 68.606 | 1.573.780 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615.391 | 385.474 | 86.585 | 1.087.450 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 659.083 | 385.474 | 86.585 | 1.131.142 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703.591 | 385.474 | 86.585 | 1.175.650 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745.284 | 385.474 | 86.585 | 1.217.343 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785.696 | 385.474 | 86.585 | 1.257.755 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 858.471 | 385.474 | 86.585 | 1.330.530 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615.391 | 501.406 | 59.317 | 1.176.114 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | m3 | 659.083 | 501.406 | 59.317 | 1.219.806 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703.591 | 501.406 | 59.317 | 1.264.314 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745.284 | 501.406 | 59.317 | 1.306.007 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785.696 | 501.406 | 59.317 | 1.346.419 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 400 | m3 | 858.471 | 501.406 | 59.317 | 1.419.194 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615.391 | 649.219 | 59.317 | 1.323.927 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | m3 | 659.083 | 649.219 | 59.317 | 1.367.619 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703.591 | 649.219 | 59.317 | 1.412.127 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745.284 | 649.219 | 59.317 | 1.453.820 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785.696 | 649.219 | 59.317 | 1.494.232 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 400 | m3 | 858.471 | 649.219 | 59.317 | 1.567.007 |