Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.128.799 | 1.128.799 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.381.293 | 1.381.293 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.832.813 | 1.832.813 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp IV |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9067 kết quả · 1338/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.128.799 | 1.128.799 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.381.293 | 1.381.293 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.832.813 | 1.832.813 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp IV |
| 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.474.446 |
| 2.474.446 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.094.887 | 1.094.887 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.349.184 | 1.349.184 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.794.202 | 1.794.202 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.422.879 | 2.422.879 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 913.310 | 913.310 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.007.109 | 1.007.109 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.189.772 | 1.189.772 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.604.464 | 1.604.464 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.350.112 | 1.350.112 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.461.241 | 1.461.241 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 981.987 | 981.987 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.062.780 | 1.062.780 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.661.694 | 1.661.694 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.803.877 | 1.803.877 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.210.349 | 1.210.349 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.310.802 | 1.310.802 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.977.158 | 1.977.158 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.140.510 | 2.140.510 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.438.711 | 1.438.711 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.553.909 | 1.553.909 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.430.245 | 2.430.245 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.640.179 | 2.640.179 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.765.371 | 1.765.371 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.917.370 | 1.917.370 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 520.160 | 520.160 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 593.914 | 593.914 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 344.045 | 344.045 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 378.449 | 378.449 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86.037 | 615.133 | 701.170 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 109.290 | 715.119 | 824.409 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 134.869 | 826.682 | 961.551 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 188.351 | 1.132.936 | 1.321.287 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 79.061 | 655.684 | 734.745 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 104.639 | 742.486 | 847.125 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 127.893 | 876.790 | 1.004.683 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 176.724 | 1.282.639 | 1.459.363 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 74.410 | 678.395 | 752.805 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 97.663 | 824.030 | 921.693 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 118.591 | 1.038.142 | 1.156.733 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 165.098 | 1.487.856 | 1.652.954 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 67.434 | 727.013 | 794.447 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 88.362 | 880.829 | 969.191 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 106.965 | 1.116.186 | 1.223.151 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 148.821 | 1.537.976 | 1.686.797 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 697.596 | 925.456 | 1.623.052 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 906.875 | 1.108.089 | 2.014.964 |
| 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.474.446 |
| 2.474.446 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.094.887 | 1.094.887 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.349.184 | 1.349.184 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.794.202 | 1.794.202 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.422.879 | 2.422.879 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 913.310 | 913.310 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.007.109 | 1.007.109 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.189.772 | 1.189.772 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.604.464 | 1.604.464 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.350.112 | 1.350.112 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.461.241 | 1.461.241 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 981.987 | 981.987 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.062.780 | 1.062.780 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.661.694 | 1.661.694 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.803.877 | 1.803.877 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.210.349 | 1.210.349 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.310.802 | 1.310.802 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.977.158 | 1.977.158 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.140.510 | 2.140.510 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.438.711 | 1.438.711 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.553.909 | 1.553.909 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.430.245 | 2.430.245 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.640.179 | 2.640.179 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.765.371 | 1.765.371 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.917.370 | 1.917.370 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 520.160 | 520.160 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 593.914 | 593.914 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 344.045 | 344.045 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 378.449 | 378.449 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 86.037 | 615.133 | 701.170 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 109.290 | 715.119 | 824.409 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 134.869 | 826.682 | 961.551 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 188.351 | 1.132.936 | 1.321.287 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 79.061 | 655.684 | 734.745 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 104.639 | 742.486 | 847.125 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 127.893 | 876.790 | 1.004.683 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 176.724 | 1.282.639 | 1.459.363 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 74.410 | 678.395 | 752.805 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 97.663 | 824.030 | 921.693 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 118.591 | 1.038.142 | 1.156.733 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 165.098 | 1.487.856 | 1.652.954 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 67.434 | 727.013 | 794.447 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 88.362 | 880.829 | 969.191 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 106.965 | 1.116.186 | 1.223.151 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 148.821 | 1.537.976 | 1.686.797 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 697.596 | 925.456 | 1.623.052 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 906.875 | 1.108.089 | 2.014.964 |