Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Beton thủy công dốc nước đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 431.883 | 84.038 | 32.615 | 548.536 | |
| Beton thủy công dốc nước đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 482.918 | 84.038 | 32.615 | 599.571 | |
| Beton thủy công dốc nước đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 541.366 | 84.038 | 32.615 | 658.019 | |
| Beton thủy công dốc nước đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Beton thủy công dốc nước đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 431.883 | 84.038 | 32.615 | 548.536 | |
| Beton thủy công dốc nước đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 482.918 | 84.038 | 32.615 | 599.571 | |
| Beton thủy công dốc nước đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 541.366 | 84.038 | 32.615 | 658.019 | |
| Beton thủy công dốc nước đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 |
| 562.634 |
| 84.038 |
| 32.615 |
| 679.287 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao <= 25m đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 431.883 | 233.529 | 44.995 | 710.407 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao <= 25m đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 482.918 | 233.529 | 44.995 | 761.442 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao <= 25m đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 541.366 | 233.529 | 44.995 | 819.890 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao <= 25m đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 562.634 | 233.529 | 44.995 | 841.158 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao > 25m đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 431.883 | 261.487 | 48.590 | 741.960 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao > 25m đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 482.918 | 261.487 | 48.590 | 792.995 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao > 25m đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 541.366 | 261.487 | 48.590 | 851.443 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao > 25m đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 562.634 | 261.487 | 48.590 | 872.711 |
| Beton thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 431.883 | 108.542 | 48.590 | 589.015 |
| Beton thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 482.918 | 108.542 | 48.590 | 640.050 |
| Beton thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2 M500, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 541.366 | 108.542 | 48.590 | 698.498 |
| Beton thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 562.634 | 108.542 | 48.590 | 719.766 |
| Beton thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 502.163 | 144.724 | 42.598 | 689.485 |
| Beton thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 553.198 | 144.724 | 42.598 | 740.520 |
| Beton thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 611.647 | 144.724 | 42.598 | 798.969 |
| Beton thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 632.915 | 144.724 | 42.598 | 820.237 |
| Beton thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 436.159 | 142.243 | 39.002 | 617.404 |
| Beton thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 487.699 | 142.243 | 39.002 | 668.944 |
| Beton thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 546.726 | 142.243 | 39.002 | 727.971 |
| Beton thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 568.205 | 142.243 | 39.002 | 749.450 |
| Beton thủy công mái kênh, mái hố xói đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 431.883 | 106.328 | 42.598 | 580.809 |
| Beton thủy công mái kênh, mái hố xói đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 482.918 | 106.328 | 42.598 | 631.844 |
| Beton thủy công mái kênh, mái hố xói đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 541.366 | 106.328 | 42.598 | 690.292 |
| Beton thủy công mái kênh, mái hố xói đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 562.634 | 106.328 | 42.598 | 711.560 |
| Beton thủy công buồng xoắn đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 474.020 | 173.669 | 39.002 | 686.691 |
| Beton thủy công buồng xoắn đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 525.055 | 173.669 | 39.002 | 737.726 |
| Beton thủy công buồng xoắn đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 583.503 | 173.669 | 39.002 | 796.174 |
| Beton thủy công buồng xoắn đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 604.771 | 173.669 | 39.002 | 817.442 |
| Beton thủy công ống hút đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 474.020 | 142.952 | 39.002 | 655.974 |
| Beton thủy công ống hút đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 525.055 | 142.952 | 39.002 | 707.009 |
| Beton thủy công ống hút đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 583.503 | 142.952 | 39.002 | 765.457 |
| Beton thủy công ống hút đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 604.771 | 142.952 | 39.002 | 786.725 |
| Beton thủy công sàn dày >= 30cm đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 431.883 | 86.614 | 42.598 | 561.095 |
| Beton thủy công sàn dày >= 30cm đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 482.918 | 86.614 | 42.598 | 612.130 |
| Beton thủy công sàn dày >= 30cm đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 541.366 | 86.614 | 42.598 | 670.578 |
| Beton thủy công sàn dày >= 30cm đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 562.634 | 86.614 | 42.598 | 691.846 |
| Beton thủy công cốt liệu lớn Dmax >= 80mm đá 4x6 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 378.179 | 46.596 | 59.504 | 484.279 |
| Beton thủy công cốt liệu lớn Dmax >= 80mm đá 4x6 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 423.689 | 46.596 | 59.504 | 529.789 |
| Beton thủy công cốt liệu lớn Dmax >= 80mm đá 4x6 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 472.068 | 46.596 | 59.504 | 578.168 |
| Beton thủy công cốt liệu lớn Dmax >= 80mm đá 4x6 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 528.032 | 46.596 | 59.504 | 634.132 |
| Beton thủy công chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van) đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 1 | m3 | 660.342 | 698.394 | 49.417 | 1.408.153 |
| Beton thủy công chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van) đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 1 | m3 | 711.377 | 698.394 | 49.417 | 1.459.188 |
| Beton thủy công chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van) đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 1 | m3 | 769.825 | 698.394 | 49.417 | 1.517.636 |
| Beton thủy công chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van) đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 1 | m3 | 791.093 | 698.394 | 49.417 | 1.538.904 |
| Beton thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 25T | m3 | 427.607 | 19.215 | 31.860 | 478.682 |
| Beton thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 25T | m3 | 478.137 | 19.215 | 31.860 | 529.212 |
| 562.634 |
| 84.038 |
| 32.615 |
| 679.287 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao <= 25m đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 431.883 | 233.529 | 44.995 | 710.407 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao <= 25m đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 482.918 | 233.529 | 44.995 | 761.442 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao <= 25m đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 541.366 | 233.529 | 44.995 | 819.890 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao <= 25m đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 562.634 | 233.529 | 44.995 | 841.158 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao > 25m đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 431.883 | 261.487 | 48.590 | 741.960 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao > 25m đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 482.918 | 261.487 | 48.590 | 792.995 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao > 25m đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 541.366 | 261.487 | 48.590 | 851.443 |
| Beton thủy công tháp điều áp cao > 25m đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 562.634 | 261.487 | 48.590 | 872.711 |
| Beton thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 431.883 | 108.542 | 48.590 | 589.015 |
| Beton thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 482.918 | 108.542 | 48.590 | 640.050 |
| Beton thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2 M500, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 541.366 | 108.542 | 48.590 | 698.498 |
| Beton thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 562.634 | 108.542 | 48.590 | 719.766 |
| Beton thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 502.163 | 144.724 | 42.598 | 689.485 |
| Beton thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 553.198 | 144.724 | 42.598 | 740.520 |
| Beton thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 611.647 | 144.724 | 42.598 | 798.969 |
| Beton thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 632.915 | 144.724 | 42.598 | 820.237 |
| Beton thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 436.159 | 142.243 | 39.002 | 617.404 |
| Beton thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 487.699 | 142.243 | 39.002 | 668.944 |
| Beton thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 546.726 | 142.243 | 39.002 | 727.971 |
| Beton thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 568.205 | 142.243 | 39.002 | 749.450 |
| Beton thủy công mái kênh, mái hố xói đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 431.883 | 106.328 | 42.598 | 580.809 |
| Beton thủy công mái kênh, mái hố xói đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 482.918 | 106.328 | 42.598 | 631.844 |
| Beton thủy công mái kênh, mái hố xói đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 541.366 | 106.328 | 42.598 | 690.292 |
| Beton thủy công mái kênh, mái hố xói đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 562.634 | 106.328 | 42.598 | 711.560 |
| Beton thủy công buồng xoắn đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 474.020 | 173.669 | 39.002 | 686.691 |
| Beton thủy công buồng xoắn đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 525.055 | 173.669 | 39.002 | 737.726 |
| Beton thủy công buồng xoắn đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 583.503 | 173.669 | 39.002 | 796.174 |
| Beton thủy công buồng xoắn đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 604.771 | 173.669 | 39.002 | 817.442 |
| Beton thủy công ống hút đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 474.020 | 142.952 | 39.002 | 655.974 |
| Beton thủy công ống hút đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 525.055 | 142.952 | 39.002 | 707.009 |
| Beton thủy công ống hút đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 583.503 | 142.952 | 39.002 | 765.457 |
| Beton thủy công ống hút đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 604.771 | 142.952 | 39.002 | 786.725 |
| Beton thủy công sàn dày >= 30cm đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 431.883 | 86.614 | 42.598 | 561.095 |
| Beton thủy công sàn dày >= 30cm đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 482.918 | 86.614 | 42.598 | 612.130 |
| Beton thủy công sàn dày >= 30cm đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 541.366 | 86.614 | 42.598 | 670.578 |
| Beton thủy công sàn dày >= 30cm đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 562.634 | 86.614 | 42.598 | 691.846 |
| Beton thủy công cốt liệu lớn Dmax >= 80mm đá 4x6 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 378.179 | 46.596 | 59.504 | 484.279 |
| Beton thủy công cốt liệu lớn Dmax >= 80mm đá 4x6 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 423.689 | 46.596 | 59.504 | 529.789 |
| Beton thủy công cốt liệu lớn Dmax >= 80mm đá 4x6 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 472.068 | 46.596 | 59.504 | 578.168 |
| Beton thủy công cốt liệu lớn Dmax >= 80mm đá 4x6 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 528.032 | 46.596 | 59.504 | 634.132 |
| Beton thủy công chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van) đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 1 | m3 | 660.342 | 698.394 | 49.417 | 1.408.153 |
| Beton thủy công chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van) đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 1 | m3 | 711.377 | 698.394 | 49.417 | 1.459.188 |
| Beton thủy công chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van) đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 1 | m3 | 769.825 | 698.394 | 49.417 | 1.517.636 |
| Beton thủy công chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van) đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 1 | m3 | 791.093 | 698.394 | 49.417 | 1.538.904 |
| Beton thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 25T | m3 | 427.607 | 19.215 | 31.860 | 478.682 |
| Beton thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 25T | m3 | 478.137 | 19.215 | 31.860 | 529.212 |