Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SXLD cốt thép ống khói đk > 18mm | tấn | 8.336.961 | 708.852 | 267.867 | 9.313.680 | |
| SXLD cốt thép giếng nước, giếng cáp đk <=10mm | tấn | 8.014.888 | 1.429.680 | 29.180 | 9.473.748 | |
| SXLD cốt thép giếng nước, giếng cáp đk <=18mm | tấn | 8.464.094 | 1.437.354 | 180.949 | 10.082.397 | |
| SXLD cốt thép giếng nước, giếng cáp đk > 18mm | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SXLD cốt thép ống khói đk > 18mm | tấn | 8.336.961 | 708.852 | 267.867 | 9.313.680 | |
| SXLD cốt thép giếng nước, giếng cáp đk <=10mm | tấn | 8.014.888 | 1.429.680 | 29.180 | 9.473.748 | |
| SXLD cốt thép giếng nước, giếng cáp đk <=18mm | tấn | 8.464.094 | 1.437.354 | 180.949 | 10.082.397 | |
| SXLD cốt thép giếng nước, giếng cáp đk > 18mm | tấn |
| 8.474.765 |
| 1.462.571 |
| 214.989 |
| 10.152.325 |
| SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước đk <=10mm | tấn | 8.014.888 | 601.364 | 29.180 | 8.645.432 |
| SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước đk > 10mm | tấn | 8.468.012 | 380.444 | 198.005 | 9.046.461 |
| SXLD cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đk <=10mm | tấn | 8.014.888 | 1.151.885 | 29.180 | 9.195.953 |
| SXLD cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đk <=18mm | tấn | 8.500.465 | 933.322 | 335.824 | 9.769.611 |
| SXLD cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đk > 18mm | tấn | 8.500.465 | 856.530 | 324.152 | 9.681.147 |
| SXLD cốt thép cầu máng thường đk <=10mm | tấn | 8.014.888 | 1.123.790 | 29.180 | 9.167.858 |
| SXLD cốt thép cầu máng thường đk <=18mm | tấn | 8.500.465 | 959.333 | 335.824 | 9.795.622 |
| SXLD cốt thép cầu máng thường đk > 18mm | tấn | 8.498.920 | 849.695 | 317.329 | 9.665.944 |
| SXLD cốt thép cầu máng vỏ mỏng đk <=10mm | tấn | 8.104.888 | 1.583.173 | 29.180 | 9.717.241 |
| SXLD cốt thép cầu máng vỏ mỏng đk <=18mm | tấn | 8.500.465 | 1.118.856 | 335.824 | 9.955.145 |
| SXLD cốt thép cầu máng vỏ mỏng đk > 18mm | tấn | 8.498.920 | 1.102.958 | 317.329 | 9.919.207 |
| SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=10mm | tấn | 8.014.888 | 991.802 | 173.003 | 9.179.693 |
| SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=18mm | tấn | 8.477.284 | 692.312 | 349.538 | 9.519.134 |
| SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk > 18mm | tấn | 8.480.607 | 575.942 | 343.620 | 9.400.169 |
| SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đk <=10mm | tấn | 8.014.888 | 1.187.918 | 254.916 | 9.457.722 |
| SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đk <=18mm | tấn | 8.477.284 | 830.538 | 454.028 | 9.761.850 |
| SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đk > 18mm | tấn | 8.480.607 | 691.131 | 392.654 | 9.564.392 |
| SXLD cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 9.126.653 | 3.556.829 | 574.297 | 13.257.779 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 8.033.887 | 1.190.281 | 210.161 | 9.434.329 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 8.489.950 | 830.538 | 377.408 | 9.697.896 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 8.493.273 | 691.131 | 368.393 | 9.552.797 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 8.033.887 | 1.425.383 | 300.063 | 9.759.333 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 8.489.950 | 996.528 | 495.832 | 9.982.310 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 8.493.273 | 829.357 | 421.639 | 9.744.269 |
| SXLD cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) trên cạn | tấn | 14.719.008 | 1.794.436 | 5.455.200 | 21.968.644 |
| SXLD cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) trên mặt nước | tấn | 14.719.008 | 2.050.784 | 6.804.135 | 23.573.927 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | Tấn | 14.719.008 | 1.614.992 | 5.000.337 | 21.334.337 |
| SXLD cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đk <=18mm | tấn | 8.585.470 | 726.573 | 573.464 | 9.885.507 |
| SXLD cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đk > 18mm | tấn | 8.593.274 | 637.967 | 578.465 | 9.809.706 |
| SXLD cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước đk <=18mm | tấn | 8.585.470 | 799.231 | 961.530 | 10.346.231 |
| SXLD cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước đk > 18mm | tấn | 8.593.274 | 701.763 | 939.938 | 10.234.975 |
| Sản xuất cốt thép bê tông hầm đk <=18mm | tấn | 8.386.171 | 444.214 | 107.321 | 8.937.706 |
| Sản xuất cốt thép bê tông hầm đk > 18mm | tấn | 8.401.703 | 373.329 | 158.048 | 8.933.080 |
| Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm đk <=18mm | tấn | 177.264 | 1.078.046 | 314.554 | 1.569.864 |
| Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm đk > 18mm | tấn | 161.045 | 1.132.982 | 310.378 | 1.604.405 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm đk <=18mm | tấn | 184.357 | 2.046.219 | 423.075 | 2.653.651 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm đk > 18mm | tấn | 179.097 | 2.117.105 | 420.294 | 2.716.496 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm đk <=18mm | tấn | 192.238 | 1.547.660 | 457.870 | 2.197.768 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm đk > 18mm | tấn | 75.862 | 1.618.545 | 453.695 | 2.148.102 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng đk <=18mm | tấn | 327.801 | 2.486.889 | 939.555 | 3.754.245 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng đk > 18mm | tấn | 253.259 | 2.563.681 | 708.511 | 3.525.451 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng đk <=18mm | tấn | 327.801 | 2.587.310 | 947.256 | 3.862.367 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng đk > 18mm | tấn | 253.259 | 2.690.093 | 716.212 | 3.659.564 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 190.170 | 1.293.655 | 392.457 | 1.876.282 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 172.083 | 1.359.814 | 388.281 | 1.920.178 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 197.277 | 1.723.101 | 423.077 | 2.343.455 |
| 8.474.765 |
| 1.462.571 |
| 214.989 |
| 10.152.325 |
| SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước đk <=10mm | tấn | 8.014.888 | 601.364 | 29.180 | 8.645.432 |
| SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước đk > 10mm | tấn | 8.468.012 | 380.444 | 198.005 | 9.046.461 |
| SXLD cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đk <=10mm | tấn | 8.014.888 | 1.151.885 | 29.180 | 9.195.953 |
| SXLD cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đk <=18mm | tấn | 8.500.465 | 933.322 | 335.824 | 9.769.611 |
| SXLD cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đk > 18mm | tấn | 8.500.465 | 856.530 | 324.152 | 9.681.147 |
| SXLD cốt thép cầu máng thường đk <=10mm | tấn | 8.014.888 | 1.123.790 | 29.180 | 9.167.858 |
| SXLD cốt thép cầu máng thường đk <=18mm | tấn | 8.500.465 | 959.333 | 335.824 | 9.795.622 |
| SXLD cốt thép cầu máng thường đk > 18mm | tấn | 8.498.920 | 849.695 | 317.329 | 9.665.944 |
| SXLD cốt thép cầu máng vỏ mỏng đk <=10mm | tấn | 8.104.888 | 1.583.173 | 29.180 | 9.717.241 |
| SXLD cốt thép cầu máng vỏ mỏng đk <=18mm | tấn | 8.500.465 | 1.118.856 | 335.824 | 9.955.145 |
| SXLD cốt thép cầu máng vỏ mỏng đk > 18mm | tấn | 8.498.920 | 1.102.958 | 317.329 | 9.919.207 |
| SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=10mm | tấn | 8.014.888 | 991.802 | 173.003 | 9.179.693 |
| SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk <=18mm | tấn | 8.477.284 | 692.312 | 349.538 | 9.519.134 |
| SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đk > 18mm | tấn | 8.480.607 | 575.942 | 343.620 | 9.400.169 |
| SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đk <=10mm | tấn | 8.014.888 | 1.187.918 | 254.916 | 9.457.722 |
| SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đk <=18mm | tấn | 8.477.284 | 830.538 | 454.028 | 9.761.850 |
| SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đk > 18mm | tấn | 8.480.607 | 691.131 | 392.654 | 9.564.392 |
| SXLD cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 9.126.653 | 3.556.829 | 574.297 | 13.257.779 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 8.033.887 | 1.190.281 | 210.161 | 9.434.329 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 8.489.950 | 830.538 | 377.408 | 9.697.896 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 8.493.273 | 691.131 | 368.393 | 9.552.797 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 8.033.887 | 1.425.383 | 300.063 | 9.759.333 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 8.489.950 | 996.528 | 495.832 | 9.982.310 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 8.493.273 | 829.357 | 421.639 | 9.744.269 |
| SXLD cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) trên cạn | tấn | 14.719.008 | 1.794.436 | 5.455.200 | 21.968.644 |
| SXLD cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) trên mặt nước | tấn | 14.719.008 | 2.050.784 | 6.804.135 | 23.573.927 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | Tấn | 14.719.008 | 1.614.992 | 5.000.337 | 21.334.337 |
| SXLD cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đk <=18mm | tấn | 8.585.470 | 726.573 | 573.464 | 9.885.507 |
| SXLD cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đk > 18mm | tấn | 8.593.274 | 637.967 | 578.465 | 9.809.706 |
| SXLD cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước đk <=18mm | tấn | 8.585.470 | 799.231 | 961.530 | 10.346.231 |
| SXLD cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước đk > 18mm | tấn | 8.593.274 | 701.763 | 939.938 | 10.234.975 |
| Sản xuất cốt thép bê tông hầm đk <=18mm | tấn | 8.386.171 | 444.214 | 107.321 | 8.937.706 |
| Sản xuất cốt thép bê tông hầm đk > 18mm | tấn | 8.401.703 | 373.329 | 158.048 | 8.933.080 |
| Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm đk <=18mm | tấn | 177.264 | 1.078.046 | 314.554 | 1.569.864 |
| Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm đk > 18mm | tấn | 161.045 | 1.132.982 | 310.378 | 1.604.405 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm đk <=18mm | tấn | 184.357 | 2.046.219 | 423.075 | 2.653.651 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm đk > 18mm | tấn | 179.097 | 2.117.105 | 420.294 | 2.716.496 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm đk <=18mm | tấn | 192.238 | 1.547.660 | 457.870 | 2.197.768 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm đk > 18mm | tấn | 75.862 | 1.618.545 | 453.695 | 2.148.102 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng đk <=18mm | tấn | 327.801 | 2.486.889 | 939.555 | 3.754.245 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng đk > 18mm | tấn | 253.259 | 2.563.681 | 708.511 | 3.525.451 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng đk <=18mm | tấn | 327.801 | 2.587.310 | 947.256 | 3.862.367 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng đk > 18mm | tấn | 253.259 | 2.690.093 | 716.212 | 3.659.564 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 190.170 | 1.293.655 | 392.457 | 1.876.282 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 172.083 | 1.359.814 | 388.281 | 1.920.178 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 197.277 | 1.723.101 | 423.077 | 2.343.455 |