Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SXLD xà gồ gỗ mái thẳng | m3 | 4.518.863 | 217.631 | 0 | 4.736.494 | |
| SXLD xà gồ gỗ mái nối, mái góc | m3 | 4.518.863 | 232.981 | 0 | 4.751.844 | |
| SXLD cầu phong gỗ | m3 | 4.513.600 | 212.150 | 0 | 4.725.750 | |
| SXLD dầm cầu gỗ chiều dài cầu <=6m | m3 | 4.759.748 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SXLD xà gồ gỗ mái thẳng | m3 | 4.518.863 | 217.631 | 0 | 4.736.494 | |
| SXLD xà gồ gỗ mái nối, mái góc | m3 | 4.518.863 | 232.981 | 0 | 4.751.844 | |
| SXLD cầu phong gỗ | m3 | 4.513.600 | 212.150 | 0 | 4.725.750 | |
| SXLD dầm cầu gỗ chiều dài cầu <=6m | m3 | 4.759.748 |
| 116.216 |
| 45.306 |
| 4.921.270 |
| SXLD dầm cầu gỗ chiều dài cầu <=9m | m3 | 4.761.756 | 127.728 | 54.599 | 4.944.083 |
| SXLD dầm cầu gỗ chiều dài cầu > 9m | m3 | 4.761.756 | 140.337 | 69.701 | 4.971.794 |
| SXLD lan can gỗ | m3 | 4.845.581 | 642.479 | 0 | 5.488.060 |
| SXLD gỗ ngang mặt cầu | m3 | 4.729.554 | 207.216 | 0 | 4.936.770 |
| SXLD gỗ băng lăn | m3 | 4.951.914 | 283.962 | 0 | 5.235.876 |
| SXLD gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 4.713.948 | 506.528 | 0 | 5.220.476 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 4.451 | 8.223 | 0 | 12.674 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 8.161 | 12.334 | 0 | 20.495 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 13.705 | 0 | 13.705 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 3.387 | 21.928 | 0 | 25.315 |
| Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | tấn | 9.008.361 | 1.924.002 | 945.079 | 11.877.442 |
| Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn <= 36m | tấn | 8.972.546 | 1.677.262 | 818.462 | 11.468.270 |
| Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn > 36m | tấn | 8.941.915 | 1.462.007 | 718.125 | 11.122.047 |
| Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | tấn | 9.147.967 | 2.329.808 | 1.524.474 | 13.002.249 |
| Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | tấn | 8.984.898 | 1.954.846 | 1.121.522 | 12.061.266 |
| Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | tấn | 8.926.143 | 1.777.232 | 805.106 | 11.508.481 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 8.804.308 | 561.175 | 774.718 | 10.140.201 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 9.220.844 | 1.092.814 | 1.450.948 | 11.764.606 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 8.779.200 | 794.876 | 136.454 | 9.710.530 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 8.338.065 | 384.829 | 0 | 8.722.894 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 8.565.288 | 1.624.453 | 779.569 | 10.969.310 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 8.424.274 | 1.483.155 | 659.808 | 10.567.237 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 8.836.113 | 1.335.536 | 1.024.354 | 11.196.003 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 8.594.579 | 1.623.465 | 1.037.348 | 11.255.392 |
| Sản xuất lan can | tấn | 8.306.730 | 2.016.462 | 764.142 | 11.087.334 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 8.362.907 | 2.110.532 | 2.089.880 | 12.563.319 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | m2 | 134.185 | 64.138 | 16.374 | 214.697 |
| Sản xuất cửa lưới thép | m2 | 163.305 | 71.265 | 19.104 | 253.674 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | m2 | 181.604 | 82.229 | 24.562 | 288.395 |
| Sản xuất cửa song sắt | m2 | 203.512 | 93.192 | 36.843 | 333.547 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | tấn | 8.648.354 | 2.371.219 | 898.765 | 11.918.338 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | tấn | 8.624.966 | 2.031.558 | 774.187 | 11.430.711 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm | tấn | 8.607.196 | 1.743.166 | 679.165 | 11.029.527 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | tấn | 8.894.948 | 3.460.698 | 2.253.711 | 14.609.357 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | tấn | 8.837.198 | 2.965.946 | 1.933.356 | 13.736.500 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 8.792.032 | 2.542.331 | 1.657.514 | 12.991.877 |
| Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12mm | tấn | 9.509.943 | 2.489.780 | 1.744.899 | 13.744.622 |
| Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm | tấn | 9.469.341 | 2.132.815 | 1.502.702 | 13.104.858 |
| Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16mm | tấn | 9.440.174 | 1.830.325 | 1.323.848 | 12.594.347 |
| Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12mm | tấn | 9.493.871 | 3.633.733 | 1.477.502 | 14.605.106 |
| Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14mm | tấn | 9.456.228 | 3.113.987 | 1.270.233 | 13.840.448 |
| Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16mm | tấn | 9.428.731 | 2.669.224 | 1.111.978 | 13.209.933 |
| Lắp dựng tôn lượn sóng | m | 91.646 | 2.127 | 22.522 | 116.295 |
| Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m | cái | 257.556 | 3.721 | 20.366 | 281.643 |
| Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng 1,45m | cái | 213.404 | 3.249 | 16.971 | 233.624 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 8.364.980 | 1.565.382 | 1.040.331 | 10.970.693 |
| 116.216 |
| 45.306 |
| 4.921.270 |
| SXLD dầm cầu gỗ chiều dài cầu <=9m | m3 | 4.761.756 | 127.728 | 54.599 | 4.944.083 |
| SXLD dầm cầu gỗ chiều dài cầu > 9m | m3 | 4.761.756 | 140.337 | 69.701 | 4.971.794 |
| SXLD lan can gỗ | m3 | 4.845.581 | 642.479 | 0 | 5.488.060 |
| SXLD gỗ ngang mặt cầu | m3 | 4.729.554 | 207.216 | 0 | 4.936.770 |
| SXLD gỗ băng lăn | m3 | 4.951.914 | 283.962 | 0 | 5.235.876 |
| SXLD gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 4.713.948 | 506.528 | 0 | 5.220.476 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 4.451 | 8.223 | 0 | 12.674 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 8.161 | 12.334 | 0 | 20.495 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 13.705 | 0 | 13.705 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 3.387 | 21.928 | 0 | 25.315 |
| Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | tấn | 9.008.361 | 1.924.002 | 945.079 | 11.877.442 |
| Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn <= 36m | tấn | 8.972.546 | 1.677.262 | 818.462 | 11.468.270 |
| Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn > 36m | tấn | 8.941.915 | 1.462.007 | 718.125 | 11.122.047 |
| Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | tấn | 9.147.967 | 2.329.808 | 1.524.474 | 13.002.249 |
| Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | tấn | 8.984.898 | 1.954.846 | 1.121.522 | 12.061.266 |
| Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | tấn | 8.926.143 | 1.777.232 | 805.106 | 11.508.481 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 8.804.308 | 561.175 | 774.718 | 10.140.201 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 9.220.844 | 1.092.814 | 1.450.948 | 11.764.606 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 8.779.200 | 794.876 | 136.454 | 9.710.530 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 8.338.065 | 384.829 | 0 | 8.722.894 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 8.565.288 | 1.624.453 | 779.569 | 10.969.310 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 8.424.274 | 1.483.155 | 659.808 | 10.567.237 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 8.836.113 | 1.335.536 | 1.024.354 | 11.196.003 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 8.594.579 | 1.623.465 | 1.037.348 | 11.255.392 |
| Sản xuất lan can | tấn | 8.306.730 | 2.016.462 | 764.142 | 11.087.334 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 8.362.907 | 2.110.532 | 2.089.880 | 12.563.319 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | m2 | 134.185 | 64.138 | 16.374 | 214.697 |
| Sản xuất cửa lưới thép | m2 | 163.305 | 71.265 | 19.104 | 253.674 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | m2 | 181.604 | 82.229 | 24.562 | 288.395 |
| Sản xuất cửa song sắt | m2 | 203.512 | 93.192 | 36.843 | 333.547 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | tấn | 8.648.354 | 2.371.219 | 898.765 | 11.918.338 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | tấn | 8.624.966 | 2.031.558 | 774.187 | 11.430.711 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm | tấn | 8.607.196 | 1.743.166 | 679.165 | 11.029.527 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | tấn | 8.894.948 | 3.460.698 | 2.253.711 | 14.609.357 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | tấn | 8.837.198 | 2.965.946 | 1.933.356 | 13.736.500 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 8.792.032 | 2.542.331 | 1.657.514 | 12.991.877 |
| Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12mm | tấn | 9.509.943 | 2.489.780 | 1.744.899 | 13.744.622 |
| Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm | tấn | 9.469.341 | 2.132.815 | 1.502.702 | 13.104.858 |
| Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16mm | tấn | 9.440.174 | 1.830.325 | 1.323.848 | 12.594.347 |
| Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12mm | tấn | 9.493.871 | 3.633.733 | 1.477.502 | 14.605.106 |
| Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14mm | tấn | 9.456.228 | 3.113.987 | 1.270.233 | 13.840.448 |
| Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16mm | tấn | 9.428.731 | 2.669.224 | 1.111.978 | 13.209.933 |
| Lắp dựng tôn lượn sóng | m | 91.646 | 2.127 | 22.522 | 116.295 |
| Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m | cái | 257.556 | 3.721 | 20.366 | 281.643 |
| Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng 1,45m | cái | 213.404 | 3.249 | 16.971 | 233.624 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 8.364.980 | 1.565.382 | 1.040.331 | 10.970.693 |