Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng panen BT đúc sẵn | cái | 19.970 | 5.316 | 30.956 | 56.242 | |
| Lắp dựng tấm mái BT đúc sẵn | cái | 19.970 | 5.907 | 31.918 | 57.795 | |
| Lắp dựng máng nước BT đúc sẵn | cái | 19.970 | 8.861 | 39.612 | 68.443 | |
| Lắp dựng mái hắt BT đúc sẵn | cái | 76.000 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng panen BT đúc sẵn | cái | 19.970 | 5.316 | 30.956 | 56.242 | |
| Lắp dựng tấm mái BT đúc sẵn | cái | 19.970 | 5.907 | 31.918 | 57.795 | |
| Lắp dựng máng nước BT đúc sẵn | cái | 19.970 | 8.861 | 39.612 | 68.443 | |
| Lắp dựng mái hắt BT đúc sẵn | cái | 76.000 |
| 15.949 |
| 48.086 |
| 140.035 |
| Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | cái | 1.066 | 8.861 | 0 | 9.927 |
| Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | cái | 1.777 | 14.768 | 0 | 16.545 |
| Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | cái | 2.482 | 26.582 | 0 | 29.064 |
| Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | cái | 3.548 | 50.210 | 0 | 53.758 |
| Lắp đặt cống hộp trọng lượng <= 2T | cấu kiện | 33.613 | 62.025 | 48.086 | 143.724 |
| Lắp đặt cống hộp trọng lượng <= 3T | cấu kiện | 48.018 | 67.932 | 48.086 | 164.036 |
| Lắp đặt cống hộp trọng lượng > 3T | cấu kiện | 57.622 | 70.885 | 48.086 | 176.593 |
| Tổ hợp dầm dàn cầu thép tại bãi | tấn | 36.360 | 737.001 | 713.313 | 1.486.674 |
| Lắp hẫng dầm cầu từng thanh | tấn | 36.360 | 1.185.610 | 1.309.659 | 2.531.629 |
| Lao lắp dầm BT bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài dầm <=30m | m | 39.885 | 379.395 | 28.912 | 448.192 |
| Lao lắp dầm BT bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài dầm <=35m | m | 23.082 | 301.209 | 24.491 | 348.782 |
| Lao lắp dầm BT bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài dầm > 35m | m | 19.575 | 248.658 | 20.409 | 288.642 |
| Lao lắp dầm dàn cầu thép bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài hệ dầm dàn <=40m | m | 337.447 | 1.743.166 | 459.198 | 2.539.811 |
| Lao lắp dầm dàn cầu thép bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài hệ dầm dàn <=55m | m | 240.916 | 1.634.219 | 431.987 | 2.307.122 |
| Lao lắp dầm dàn cầu thép bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài hệ dầm dàn > 55m | m | 200.958 | 1.525.271 | 380.965 | 2.107.194 |
| Lắp tấm bản cầu cảng trọng lượng <=10T | cái | 15.454 | 140.279 | 190.852 | 346.585 |
| Lắp tấm bản cầu cảng trọng lượng <=15T | cái | 15.454 | 278.485 | 243.763 | 537.702 |
| Lắp tấm bản cầu cảng trọng lượng > 15T | cái | 30.908 | 557.661 | 336.138 | 924.707 |
| Lắp dầm cầu cảng trọng lượng <=15T | cái | 12.727 | 278.485 | 675.894 | 967.106 |
| Lắp dầm cầu cảng trọng lượng > 15T | cái | 28.181 | 557.661 | 960.170 | 1.546.012 |
| Lắp vòi voi trọng lượng <=10T | cái | 34.772 | 370.392 | 306.374 | 711.538 |
| Lắp vòi voi trọng lượng > 10T | cái | 46.362 | 557.661 | 452.538 | 1.056.561 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 15.763 | 168.611 | 411.624 | 595.998 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 15.763 | 334.459 | 474.382 | 824.604 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 31.526 | 668.917 | 772.390 | 1.472.833 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 12.982 | 334.459 | 968.688 | 1.316.129 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 28.745 | 668.917 | 1.414.367 | 2.112.029 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 35.467 | 444.332 | 864.951 | 1.344.750 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | Cái | 47.289 | 668.917 | 1.293.220 | 2.009.426 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | Cái | 0 | 585.755 | 0 | 585.755 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | Cái | 714.450 | 549.226 | 0 | 1.263.676 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | Dầm | 0 | 874.147 | 0 | 874.147 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 Dầm | 0 | 208.283 | 0 | 208.283 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 0 | 242.249 | 0 | 242.249 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 0 | 501.160 | 0 | 501.160 |
| Di chuyển dầm cầu chiều dài <=30m | dầm | 92.844 | 826.722 | 0 | 919.566 |
| Di chuyển dầm cầu chiều dài <=35m | dầm | 107.023 | 909.395 | 0 | 1.016.418 |
| Di chuyển dầm cầu chiều dài > 35m | dầm | 124.136 | 1.000.398 | 0 | 1.124.534 |
| Nâng hạ dầm cầu chiều dài <=30m | dầm | 181.764 | 1.018.983 | 0 | 1.200.747 |
| Nâng hạ dầm cầu chiều dài <=35m | dầm | 209.936 | 1.185.610 | 0 | 1.395.546 |
| Nâng hạ dầm cầu chiều dài > 35m | dầm | 243.664 | 1.371.462 | 0 | 1.615.126 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 11.814 | 0 | 11.814 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 24.869 | 49.501 | 74.370 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | Cấu kiện | 0 | 31.308 | 150.488 | 181.796 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 14.177 | 0 | 14.177 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 30.126 | 0 | 30.126 |
| 15.949 |
| 48.086 |
| 140.035 |
| Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | cái | 1.066 | 8.861 | 0 | 9.927 |
| Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | cái | 1.777 | 14.768 | 0 | 16.545 |
| Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | cái | 2.482 | 26.582 | 0 | 29.064 |
| Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | cái | 3.548 | 50.210 | 0 | 53.758 |
| Lắp đặt cống hộp trọng lượng <= 2T | cấu kiện | 33.613 | 62.025 | 48.086 | 143.724 |
| Lắp đặt cống hộp trọng lượng <= 3T | cấu kiện | 48.018 | 67.932 | 48.086 | 164.036 |
| Lắp đặt cống hộp trọng lượng > 3T | cấu kiện | 57.622 | 70.885 | 48.086 | 176.593 |
| Tổ hợp dầm dàn cầu thép tại bãi | tấn | 36.360 | 737.001 | 713.313 | 1.486.674 |
| Lắp hẫng dầm cầu từng thanh | tấn | 36.360 | 1.185.610 | 1.309.659 | 2.531.629 |
| Lao lắp dầm BT bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài dầm <=30m | m | 39.885 | 379.395 | 28.912 | 448.192 |
| Lao lắp dầm BT bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài dầm <=35m | m | 23.082 | 301.209 | 24.491 | 348.782 |
| Lao lắp dầm BT bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài dầm > 35m | m | 19.575 | 248.658 | 20.409 | 288.642 |
| Lao lắp dầm dàn cầu thép bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài hệ dầm dàn <=40m | m | 337.447 | 1.743.166 | 459.198 | 2.539.811 |
| Lao lắp dầm dàn cầu thép bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài hệ dầm dàn <=55m | m | 240.916 | 1.634.219 | 431.987 | 2.307.122 |
| Lao lắp dầm dàn cầu thép bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài hệ dầm dàn > 55m | m | 200.958 | 1.525.271 | 380.965 | 2.107.194 |
| Lắp tấm bản cầu cảng trọng lượng <=10T | cái | 15.454 | 140.279 | 190.852 | 346.585 |
| Lắp tấm bản cầu cảng trọng lượng <=15T | cái | 15.454 | 278.485 | 243.763 | 537.702 |
| Lắp tấm bản cầu cảng trọng lượng > 15T | cái | 30.908 | 557.661 | 336.138 | 924.707 |
| Lắp dầm cầu cảng trọng lượng <=15T | cái | 12.727 | 278.485 | 675.894 | 967.106 |
| Lắp dầm cầu cảng trọng lượng > 15T | cái | 28.181 | 557.661 | 960.170 | 1.546.012 |
| Lắp vòi voi trọng lượng <=10T | cái | 34.772 | 370.392 | 306.374 | 711.538 |
| Lắp vòi voi trọng lượng > 10T | cái | 46.362 | 557.661 | 452.538 | 1.056.561 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 15.763 | 168.611 | 411.624 | 595.998 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 15.763 | 334.459 | 474.382 | 824.604 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 31.526 | 668.917 | 772.390 | 1.472.833 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 12.982 | 334.459 | 968.688 | 1.316.129 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 28.745 | 668.917 | 1.414.367 | 2.112.029 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 35.467 | 444.332 | 864.951 | 1.344.750 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | Cái | 47.289 | 668.917 | 1.293.220 | 2.009.426 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | Cái | 0 | 585.755 | 0 | 585.755 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | Cái | 714.450 | 549.226 | 0 | 1.263.676 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | Dầm | 0 | 874.147 | 0 | 874.147 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 Dầm | 0 | 208.283 | 0 | 208.283 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 0 | 242.249 | 0 | 242.249 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 0 | 501.160 | 0 | 501.160 |
| Di chuyển dầm cầu chiều dài <=30m | dầm | 92.844 | 826.722 | 0 | 919.566 |
| Di chuyển dầm cầu chiều dài <=35m | dầm | 107.023 | 909.395 | 0 | 1.016.418 |
| Di chuyển dầm cầu chiều dài > 35m | dầm | 124.136 | 1.000.398 | 0 | 1.124.534 |
| Nâng hạ dầm cầu chiều dài <=30m | dầm | 181.764 | 1.018.983 | 0 | 1.200.747 |
| Nâng hạ dầm cầu chiều dài <=35m | dầm | 209.936 | 1.185.610 | 0 | 1.395.546 |
| Nâng hạ dầm cầu chiều dài > 35m | dầm | 243.664 | 1.371.462 | 0 | 1.615.126 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 11.814 | 0 | 11.814 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 24.869 | 49.501 | 74.370 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | Cấu kiện | 0 | 31.308 | 150.488 | 181.796 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 14.177 | 0 | 14.177 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 30.126 | 0 | 30.126 |