Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan lỗ để phun xm gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm, chiề | m | 31.503 | 75.266 | 330.473 | 437.242 | |
| Khoan lỗ để phun xm gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm, chiề | m | 31.503 | 75.266 | 468.015 | 574.784 | |
| Khoan lỗ để phun xm gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm, chiề | m | 31.503 | 75.266 | 561.016 | 667.785 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan lỗ để phun xm gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm, chiề | m | 31.503 | 75.266 | 330.473 | 437.242 | |
| Khoan lỗ để phun xm gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm, chiề | m | 31.503 | 75.266 | 468.015 | 574.784 | |
| Khoan lỗ để phun xm gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm, chiề | m | 31.503 | 75.266 | 561.016 | 667.785 | |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng |
| 100kg |
| 87.618 |
| 16.829 |
| 56.409 |
| 160.856 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 105mm | 100m | 1.205.000 | 2.740.950 | 29.449.559 | 33.395.509 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay fi 42mm, đá cấp I | 100m | 680.760 | 1.220.820 | 1.488.985 | 3.390.565 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay fi 42mm, đá cấp II | 100m | 499.561 | 950.748 | 1.350.353 | 2.800.662 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay fi 42mm, đá cấp III | 100m | 273.604 | 815.771 | 1.209.811 | 2.299.186 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay fi 42mm, đá cấp IV | 100m | 160.656 | 646.946 | 1.093.599 | 1.901.201 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp I | 100m | 687.420 | 592.210 | 7.013.058 | 8.292.688 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp II | 100m | 504.316 | 549.232 | 6.360.216 | 7.413.764 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp III | 100m | 278.528 | 507.350 | 5.724.028 | 6.509.906 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp IV | 100m | 165.464 | 469.634 | 5.151.126 | 5.786.224 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay tự hành hai cần, đá cấp I | 100m | 53.257 | 20.439 | 2.817.906 | 2.891.602 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay tự hành hai cần, đá cấp II | 100m | 39.809 | 20.439 | 2.589.760 | 2.650.008 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay tự hành hai cần, đá cấp III | 100m | 35.941 | 20.439 | 2.330.784 | 2.387.164 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay tự hành hai cần, đá cấp IV | 100m | 32.335 | 20.439 | 2.096.472 | 2.149.246 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp I | 100m | 436.876 | 651.414 | 8.761.743 | 9.850.033 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp II | 100m | 394.228 | 564.800 | 7.945.690 | 8.904.718 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp III | 100m | 354.884 | 545.394 | 7.151.288 | 8.051.566 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp IV | 100m | 319.460 | 498.360 | 6.436.825 | 7.254.645 |
| Khoan lỗ fi 76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp I | 100m | 597.816 | 870.745 | 12.345.714 | 13.814.275 |
| Khoan lỗ fi 76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp II | 100m | 541.528 | 795.204 | 11.198.244 | 12.534.976 |
| Khoan lỗ fi 76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp III | 100m | 487.404 | 721.418 | 10.077.420 | 11.286.242 |
| Khoan lỗ fi 76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp IV | 100m | 438.760 | 655.087 | 9.069.845 | 10.163.692 |
| Khoan lỗ fi 105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 105mm, đá cấp I | 100m | 1.234.400 | 1.713.149 | 15.853.158 | 18.800.707 |
| Khoan lỗ fi 105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 105mm, đá cấp II | 100m | 1.118.988 | 1.558.943 | 14.584.905 | 17.262.836 |
| Khoan lỗ fi 105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 105mm, đá cấp III | 100m | 1.007.139 | 1.408.300 | 13.410.597 | 15.826.036 |
| Khoan lỗ fi 105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 105mm, đá cấp IV | 100m | 906.567 | 1.272.678 | 12.330.234 | 14.509.479 |
| Khoan không có ống vách fi 80mm tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường | m | 8.197 | 69.620 | 321.737 | 399.554 |
| Khoan có ống vách fi 80mm tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường | m | 14.531 | 151.300 | 464.732 | 630.563 |
| SXLĐ thép néo anke nền đá và bơm vữa | tấn | 8.886.393 | 1.761.883 | 808.492 | 11.456.768 |
| SXLĐ thép néo anke mái đá và bơm vữa | tấn | 8.886.393 | 1.930.177 | 2.177.863 | 12.994.433 |
| SXLĐ thép néo anke trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy nâng thủy lực | tấn | 8.975.257 | 2.036.526 | 3.082.432 | 14.094.215 |
| SXLĐ thép néo anke trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy khoan tự hành 2 cần | tấn | 8.975.257 | 2.036.526 | 9.001.273 | 20.013.056 |
| SXLĐ thép néo anke trong hầm đứng và bơm vữa | tấn | 8.975.257 | 3.083.569 | 1.304.123 | 13.362.949 |
| SXLĐ thép néo anke trong hầm nghiêng và bơm vữa | tấn | 8.975.257 | 3.545.693 | 1.448.988 | 13.969.938 |
| SXLĐ kéo căng cáp neo kiểu lực kéo gia cố mái taluy đường | tấn | 31.802.447 | 6.687.918 | 4.560.035 | 43.050.400 |
| SXLĐ kéo căng cáp neo kiểu phân tán lực gia cố mái taluy đường | tấn | 95.053.982 | 7.236.108 | 5.264.872 | 107.554.962 |
| Lắp dựng lưới thép fi 4mm gia cố mái đá | m2 | 49.351 | 41.114 | 9.647 | 100.112 |
| Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá | m2 | 51.777 | 41.114 | 9.647 | 102.538 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.004.193 | 208.312 | 922.134 | 2.134.639 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1.338.924 | 230.240 | 1.205.754 | 2.774.918 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2.008.386 | 268.613 | 1.771.590 | 4.048.589 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 2.677.848 | 312.468 | 2.337.425 | 5.327.741 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 3.682.041 | 371.947 | 3.185.477 | 7.239.465 |
| Bạt mái đá đào bằng máy đào 1,25m2 + máy ủi 140cv | 100m2 | 0 | 0 | 3.008.962 | 3.008.962 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy đào 1,25m2 + máy ủi 140cv | 100m2 | 0 | 0 | 2.280.884 | 2.280.884 |
| SXLD lưới thép fi 4mm gia cố hầm ngang | m2 | 49.327 | 65.783 | 79.815 | 194.925 |
| SXLD lưới thép fi 4mm gia cố hầm đứng | m2 | 49.327 | 65.783 | 10.900 | 126.010 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng |
| 100kg |
| 87.618 |
| 16.829 |
| 56.409 |
| 160.856 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 105mm | 100m | 1.205.000 | 2.740.950 | 29.449.559 | 33.395.509 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay fi 42mm, đá cấp I | 100m | 680.760 | 1.220.820 | 1.488.985 | 3.390.565 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay fi 42mm, đá cấp II | 100m | 499.561 | 950.748 | 1.350.353 | 2.800.662 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay fi 42mm, đá cấp III | 100m | 273.604 | 815.771 | 1.209.811 | 2.299.186 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay fi 42mm, đá cấp IV | 100m | 160.656 | 646.946 | 1.093.599 | 1.901.201 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp I | 100m | 687.420 | 592.210 | 7.013.058 | 8.292.688 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp II | 100m | 504.316 | 549.232 | 6.360.216 | 7.413.764 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp III | 100m | 278.528 | 507.350 | 5.724.028 | 6.509.906 |
| Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp IV | 100m | 165.464 | 469.634 | 5.151.126 | 5.786.224 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay tự hành hai cần, đá cấp I | 100m | 53.257 | 20.439 | 2.817.906 | 2.891.602 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay tự hành hai cần, đá cấp II | 100m | 39.809 | 20.439 | 2.589.760 | 2.650.008 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay tự hành hai cần, đá cấp III | 100m | 35.941 | 20.439 | 2.330.784 | 2.387.164 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay tự hành hai cần, đá cấp IV | 100m | 32.335 | 20.439 | 2.096.472 | 2.149.246 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp I | 100m | 436.876 | 651.414 | 8.761.743 | 9.850.033 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp II | 100m | 394.228 | 564.800 | 7.945.690 | 8.904.718 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp III | 100m | 354.884 | 545.394 | 7.151.288 | 8.051.566 |
| Khoan lỗ fi 45mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp IV | 100m | 319.460 | 498.360 | 6.436.825 | 7.254.645 |
| Khoan lỗ fi 76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp I | 100m | 597.816 | 870.745 | 12.345.714 | 13.814.275 |
| Khoan lỗ fi 76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp II | 100m | 541.528 | 795.204 | 11.198.244 | 12.534.976 |
| Khoan lỗ fi 76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp III | 100m | 487.404 | 721.418 | 10.077.420 | 11.286.242 |
| Khoan lỗ fi 76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 76mm, đá cấp IV | 100m | 438.760 | 655.087 | 9.069.845 | 10.163.692 |
| Khoan lỗ fi 105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 105mm, đá cấp I | 100m | 1.234.400 | 1.713.149 | 15.853.158 | 18.800.707 |
| Khoan lỗ fi 105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 105mm, đá cấp II | 100m | 1.118.988 | 1.558.943 | 14.584.905 | 17.262.836 |
| Khoan lỗ fi 105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 105mm, đá cấp III | 100m | 1.007.139 | 1.408.300 | 13.410.597 | 15.826.036 |
| Khoan lỗ fi 105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành fi 105mm, đá cấp IV | 100m | 906.567 | 1.272.678 | 12.330.234 | 14.509.479 |
| Khoan không có ống vách fi 80mm tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường | m | 8.197 | 69.620 | 321.737 | 399.554 |
| Khoan có ống vách fi 80mm tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường | m | 14.531 | 151.300 | 464.732 | 630.563 |
| SXLĐ thép néo anke nền đá và bơm vữa | tấn | 8.886.393 | 1.761.883 | 808.492 | 11.456.768 |
| SXLĐ thép néo anke mái đá và bơm vữa | tấn | 8.886.393 | 1.930.177 | 2.177.863 | 12.994.433 |
| SXLĐ thép néo anke trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy nâng thủy lực | tấn | 8.975.257 | 2.036.526 | 3.082.432 | 14.094.215 |
| SXLĐ thép néo anke trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy khoan tự hành 2 cần | tấn | 8.975.257 | 2.036.526 | 9.001.273 | 20.013.056 |
| SXLĐ thép néo anke trong hầm đứng và bơm vữa | tấn | 8.975.257 | 3.083.569 | 1.304.123 | 13.362.949 |
| SXLĐ thép néo anke trong hầm nghiêng và bơm vữa | tấn | 8.975.257 | 3.545.693 | 1.448.988 | 13.969.938 |
| SXLĐ kéo căng cáp neo kiểu lực kéo gia cố mái taluy đường | tấn | 31.802.447 | 6.687.918 | 4.560.035 | 43.050.400 |
| SXLĐ kéo căng cáp neo kiểu phân tán lực gia cố mái taluy đường | tấn | 95.053.982 | 7.236.108 | 5.264.872 | 107.554.962 |
| Lắp dựng lưới thép fi 4mm gia cố mái đá | m2 | 49.351 | 41.114 | 9.647 | 100.112 |
| Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá | m2 | 51.777 | 41.114 | 9.647 | 102.538 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.004.193 | 208.312 | 922.134 | 2.134.639 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1.338.924 | 230.240 | 1.205.754 | 2.774.918 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2.008.386 | 268.613 | 1.771.590 | 4.048.589 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 2.677.848 | 312.468 | 2.337.425 | 5.327.741 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 3.682.041 | 371.947 | 3.185.477 | 7.239.465 |
| Bạt mái đá đào bằng máy đào 1,25m2 + máy ủi 140cv | 100m2 | 0 | 0 | 3.008.962 | 3.008.962 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy đào 1,25m2 + máy ủi 140cv | 100m2 | 0 | 0 | 2.280.884 | 2.280.884 |
| SXLD lưới thép fi 4mm gia cố hầm ngang | m2 | 49.327 | 65.783 | 79.815 | 194.925 |
| SXLD lưới thép fi 4mm gia cố hầm đứng | m2 | 49.327 | 65.783 | 10.900 | 126.010 |