Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 384.829 | 0 | 384.829 | |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 201.818 | 16.446 | 6.387 | 224.651 | |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 422.712 | 0 | 422.712 | |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 384.829 | 0 | 384.829 | |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 201.818 | 16.446 | 6.387 | 224.651 | |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 422.712 | 0 | 422.712 | |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 |
| 0 |
| 4.979 |
| 0 |
| 4.979 |
| Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương | 100m2 | 4.110.750 | 1.613.055 | 1.066.810 | 6.790.615 |
| Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm | 100m2 | 3.173.100 | 1.238.867 | 857.963 | 5.269.930 |
| Làm khe co 1x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 910.876 | 191.867 | 8.421 | 1.111.164 |
| Làm khe giãn 2x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 1.530.124 | 268.613 | 12.093 | 1.810.830 |
| Làm khe ngàm liên kết đường lăn, sân đỗ | 10m | 333.863 | 137.048 | 8.421 | 479.332 |
| Làm khe tăng cường đường lăn, sân đỗ | 10m | 1.016.632 | 356.324 | 131.854 | 1.504.810 |
| Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 10.975 | 30.150 | 22.788 | 63.913 |
| Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 15.000 | 30.150 | 22.788 | 67.938 |
| Trám khe 1x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic | 10m | 158.993 | 38.373 | 41.917 | 239.283 |
| Trám khe 2x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic | 10m | 233.037 | 60.301 | 41.917 | 335.255 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường beton | m | 62.486 | 8.223 | 5.883 | 76.592 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường beton | m | 111.160 | 17.542 | 24.263 | 152.965 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường beton | m | 25.595 | 41.114 | 5.660 | 72.369 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 0 | 5.482 | 3.140 | 8.622 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 0 | 10.964 | 6.281 | 17.245 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 0 | 2.193 | 6.281 | 8.474 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 58.656 | 0 | 58.656 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 84.421 | 0 | 84.421 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 16.994 | 0 | 16.994 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 24.120 | 0 | 24.120 |
| Lắp đặt gối cầu bằng thép | bộ | 404.000 | 324.891 | 0 | 728.891 |
| Lắp đặt gối cầu bằng cao su | bộ | 252.500 | 206.749 | 0 | 459.249 |
| Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục | m | 15.908 | 70.885 | 0 | 86.793 |
| Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | m | 15.908 | 41.350 | 0 | 57.258 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m | 0 | 738.388 | 0 | 738.388 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 0 | 816.361 | 491.528 | 1.307.889 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 0 | 1.206 | 6.914 | 8.120 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 0 | 1.809 | 6.914 | 8.723 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng dày 3cm bằng vữa xi măng M100 và lưới thép | m2 | 163.814 | 67.932 | 329 | 232.075 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng dày 4cm bằng vữa xi măng M100 và lưới thép | m2 | 168.066 | 72.657 | 411 | 241.134 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng dày 5cm bằng vữa xi măng M100 và lưới thép | m2 | 172.711 | 77.678 | 493 | 250.882 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng dày 3cm bằng vữa xi măng M100 và lưới thép | m2 | 73.406 | 60.252 | 329 | 133.987 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng dày 4cm bằng vữa xi măng M100 và lưới thép | m2 | 77.658 | 64.387 | 411 | 142.456 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng dày 5cm bằng vữa xi măng M100 và lưới thép | m2 | 82.303 | 67.935 | 493 | 150.731 |
| Làm khớp nối bằng thép kiểu 1 | m | 339.872 | 137.635 | 10.507 | 488.014 |
| Làm khớp nối bằng thép kiểu 2 | m | 155.124 | 85.653 | 4.094 | 244.871 |
| Làm khớp nối bằng thép kiểu 3 | m | 172.578 | 53.755 | 4.367 | 230.700 |
| Làm khớp nối bằng thép kiểu 4 | m | 270.547 | 62.615 | 4.367 | 337.529 |
| Làm khớp nối bằng thép kiểu 5 | m | 564.519 | 87.425 | 3.411 | 655.355 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 14.186 | 20.675 | 0 | 34.861 |
| Làm khớp nối bằng đồng kiểu 1 | m | 452.409 | 694.675 | 3.002 | 1.150.086 |
| Làm khớp nối bằng đồng kiểu 2 | m | 614.829 | 804.547 | 3.002 | 1.422.378 |
| Làm khớp nối bằng đồng kiểu 3 | m | 409.728 | 502.104 | 3.002 | 914.834 |
| Làm khớp nối bằng đồng kiểu 4 | m | 312.225 | 572.989 | 3.002 | 888.216 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 63.052 | 129.956 | 0 | 193.008 |
| Khoan lỗ để phun xm gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm, chiề | m | 31.503 | 75.266 | 310.165 | 416.934 |
| 0 |
| 4.979 |
| 0 |
| 4.979 |
| Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương | 100m2 | 4.110.750 | 1.613.055 | 1.066.810 | 6.790.615 |
| Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm | 100m2 | 3.173.100 | 1.238.867 | 857.963 | 5.269.930 |
| Làm khe co 1x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 910.876 | 191.867 | 8.421 | 1.111.164 |
| Làm khe giãn 2x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 1.530.124 | 268.613 | 12.093 | 1.810.830 |
| Làm khe ngàm liên kết đường lăn, sân đỗ | 10m | 333.863 | 137.048 | 8.421 | 479.332 |
| Làm khe tăng cường đường lăn, sân đỗ | 10m | 1.016.632 | 356.324 | 131.854 | 1.504.810 |
| Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 10.975 | 30.150 | 22.788 | 63.913 |
| Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 15.000 | 30.150 | 22.788 | 67.938 |
| Trám khe 1x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic | 10m | 158.993 | 38.373 | 41.917 | 239.283 |
| Trám khe 2x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic | 10m | 233.037 | 60.301 | 41.917 | 335.255 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường beton | m | 62.486 | 8.223 | 5.883 | 76.592 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường beton | m | 111.160 | 17.542 | 24.263 | 152.965 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường beton | m | 25.595 | 41.114 | 5.660 | 72.369 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 0 | 5.482 | 3.140 | 8.622 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 0 | 10.964 | 6.281 | 17.245 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 0 | 2.193 | 6.281 | 8.474 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 58.656 | 0 | 58.656 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 84.421 | 0 | 84.421 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 16.994 | 0 | 16.994 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 24.120 | 0 | 24.120 |
| Lắp đặt gối cầu bằng thép | bộ | 404.000 | 324.891 | 0 | 728.891 |
| Lắp đặt gối cầu bằng cao su | bộ | 252.500 | 206.749 | 0 | 459.249 |
| Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục | m | 15.908 | 70.885 | 0 | 86.793 |
| Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | m | 15.908 | 41.350 | 0 | 57.258 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m | 0 | 738.388 | 0 | 738.388 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 0 | 816.361 | 491.528 | 1.307.889 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 0 | 1.206 | 6.914 | 8.120 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 0 | 1.809 | 6.914 | 8.723 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng dày 3cm bằng vữa xi măng M100 và lưới thép | m2 | 163.814 | 67.932 | 329 | 232.075 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng dày 4cm bằng vữa xi măng M100 và lưới thép | m2 | 168.066 | 72.657 | 411 | 241.134 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng dày 5cm bằng vữa xi măng M100 và lưới thép | m2 | 172.711 | 77.678 | 493 | 250.882 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng dày 3cm bằng vữa xi măng M100 và lưới thép | m2 | 73.406 | 60.252 | 329 | 133.987 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng dày 4cm bằng vữa xi măng M100 và lưới thép | m2 | 77.658 | 64.387 | 411 | 142.456 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng dày 5cm bằng vữa xi măng M100 và lưới thép | m2 | 82.303 | 67.935 | 493 | 150.731 |
| Làm khớp nối bằng thép kiểu 1 | m | 339.872 | 137.635 | 10.507 | 488.014 |
| Làm khớp nối bằng thép kiểu 2 | m | 155.124 | 85.653 | 4.094 | 244.871 |
| Làm khớp nối bằng thép kiểu 3 | m | 172.578 | 53.755 | 4.367 | 230.700 |
| Làm khớp nối bằng thép kiểu 4 | m | 270.547 | 62.615 | 4.367 | 337.529 |
| Làm khớp nối bằng thép kiểu 5 | m | 564.519 | 87.425 | 3.411 | 655.355 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 14.186 | 20.675 | 0 | 34.861 |
| Làm khớp nối bằng đồng kiểu 1 | m | 452.409 | 694.675 | 3.002 | 1.150.086 |
| Làm khớp nối bằng đồng kiểu 2 | m | 614.829 | 804.547 | 3.002 | 1.422.378 |
| Làm khớp nối bằng đồng kiểu 3 | m | 409.728 | 502.104 | 3.002 | 914.834 |
| Làm khớp nối bằng đồng kiểu 4 | m | 312.225 | 572.989 | 3.002 | 888.216 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 63.052 | 129.956 | 0 | 193.008 |
| Khoan lỗ để phun xm gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm, chiề | m | 31.503 | 75.266 | 310.165 | 416.934 |