Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đ | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.146.932 | 1.235.539 | |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,4m3 | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.279.910 | 1.368.517 | |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét ở kênh mương = máy đào gầu | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.462.754 | 1.551.361 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đ | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.146.932 | 1.235.539 | |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,4m3 | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.279.910 | 1.368.517 | |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét ở kênh mương = máy đào gầu | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.462.754 | 1.551.361 | |
| Nạo vét đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m |
| 100m3 |
| 0 |
| 88.607 |
| 1.678.843 |
| 1.767.450 |
| Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ | 100m3 | 0 | 88.607 | 712.179 | 800.786 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,65m | 100m3 | 0 | 88.607 | 805.887 | 894.494 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét ở kênh mương = máy đào gầu | 100m3 | 0 | 88.607 | 899.595 | 988.202 |
| Nạo vét đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.087.010 | 1.175.617 |
| Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ | 100m3 | 0 | 88.607 | 899.595 | 988.202 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,65m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.012.044 | 1.100.651 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét ở kênh mương = máy đào gầu | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.143.235 | 1.231.842 |
| Nạo vét đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3 | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.349.392 | 1.437.999 |
| Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đ | 100m3 | 0 | 88.607 | 689.591 | 778.198 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn ở kênh mương = máy đào gầu dây 1,2m3 | 100m3 | 0 | 88.607 | 775.790 | 864.397 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét ở kênh mương = máy đào gầu | 100m3 | 0 | 88.607 | 890.722 | 979.329 |
| Nạo vét đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng ở kênh mương = máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <=3m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.034.387 | 1.122.994 |
| Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đ | 100m3 | 0 | 88.607 | 890.722 | 979.329 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn ở kênh mương = máy đào gầu dây 1,2m3 | 100m3 | 0 | 88.607 | 976.921 | 1.065.528 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét ở kênh mương = máy đào gầu | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.120.586 | 1.209.193 |
| Nạo vét đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng ở kênh mương = máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.292.984 | 1.381.591 |
| Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chie | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.200.704 | 1.289.311 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.316.901 | 1.405.508 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính bằng máy đào gầu dâ | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.510.563 | 1.599.170 |
| Nạo vét dưới nước đất sét nửa cứng, đất sét cứng bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m | 100m3 | 0 | 88.607 | 2.517.605 | 2.606.212 |
| Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chie | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.019.672 | 1.108.279 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.158.718 | 1.247.325 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính bằng máy đào gầu dâ | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.297.764 | 1.386.371 |
| Nạo vét dưới nước đất sét nửa cứng, đất sét cứng bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.946.646 | 2.035.253 |
| Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chie | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.433.098 | 1.521.705 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu 6-9m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.549.295 | 1.637.902 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính bằng máy đào gầu dâ | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.781.690 | 1.870.297 |
| Nạo vét dưới nước đất sét nửa cứng, đất sét cứng bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu 6-9m | 100m3 | 0 | 88.607 | 2.633.802 | 2.722.409 |
| Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chie | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.240.510 | 1.329.117 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu 6-9m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.431.358 | 1.519.965 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính bằng máy đào gầu dâ | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.625.865 | 1.714.472 |
| Nạo vét dưới nước đất sét nửa cứng, đất sét cứng bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu 6-9m | 100m3 | 0 | 88.607 | 2.433.308 | 2.521.915 |
| Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn bằng tàu đào, chiều sâu 9-15m | 100m3 | 0 | 92.285 | 3.717.087 | 3.809.372 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi bằng tàu đào, chiều sâu 9-15m | 100m3 | 0 | 97.412 | 5.086.775 | 5.184.187 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính bằng tàu đào, chiều sâu 9-15m | 100m3 | 0 | 103.180 | 7.330.014 | 7.433.194 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, đất sét cứng bằng tàu đào, chiều sâu 9-15m | 100m3 | 0 | 114.716 | 10.156.317 | 10.271.033 |
| Nạo vét đá mồ côi đường kính 1-3m bằng tàu đào, chiều sâu 9-15m | 100m3 | 0 | 536.408 | 54.866.323 | 55.402.731 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <= 10m, đá cấp I, II | 100m3 | 0 | 519.105 | 149.558.523 | 150.077.628 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <= 10m, đá cấp III, IV | 100m3 | 0 | 448.609 | 129.816.859 | 130.265.468 |
| Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu hoặc đá sau nổ mìn lên xà lan, độ sâu <= 10m | 100m3 | 0 | 801.088 | 19.185.091 | 19.986.179 |
| Vận chuyển 1km đầu đất, cát đi đổ bằng tàu kéo 360cv + xà lan 400T | 100m3 | 0 | 0 | 460.549 | 460.549 |
| Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly <= 6km đất, cát đi đổ bằng tàu kéo 360cv + xà lan 400T | 100m3 | 0 | 0 | 390.546 | 390.546 |
| Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly 6-20km đất, cát đi đổ bằng tàu kéo 360cv + xà lan 400T | 100m3 | 0 | 0 | 350.017 | 350.017 |
| Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly > 20km đất, cát đi đổ bằng tàu kéo 360cv + xà lan 400T | 100m3 | 0 | 0 | 338.964 | 338.964 |
| Vận chuyển 1km đầu đất, cát đi đổ bằng tàu kéo 1200cv + xà lan 800-1000T | 100m3 | 0 | 0 | 671.117 | 671.117 |
| Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly <= 6km đất, cát đi đổ bằng tàu kéo 1200cv + xà lan 800-1000T | 100m3 | 0 | 0 | 563.738 | 563.738 |
| Nạo vét đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m |
| 100m3 |
| 0 |
| 88.607 |
| 1.678.843 |
| 1.767.450 |
| Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ | 100m3 | 0 | 88.607 | 712.179 | 800.786 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,65m | 100m3 | 0 | 88.607 | 805.887 | 894.494 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét ở kênh mương = máy đào gầu | 100m3 | 0 | 88.607 | 899.595 | 988.202 |
| Nạo vét đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.087.010 | 1.175.617 |
| Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ | 100m3 | 0 | 88.607 | 899.595 | 988.202 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,65m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.012.044 | 1.100.651 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét ở kênh mương = máy đào gầu | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.143.235 | 1.231.842 |
| Nạo vét đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3 | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.349.392 | 1.437.999 |
| Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đ | 100m3 | 0 | 88.607 | 689.591 | 778.198 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn ở kênh mương = máy đào gầu dây 1,2m3 | 100m3 | 0 | 88.607 | 775.790 | 864.397 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét ở kênh mương = máy đào gầu | 100m3 | 0 | 88.607 | 890.722 | 979.329 |
| Nạo vét đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng ở kênh mương = máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <=3m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.034.387 | 1.122.994 |
| Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đ | 100m3 | 0 | 88.607 | 890.722 | 979.329 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn ở kênh mương = máy đào gầu dây 1,2m3 | 100m3 | 0 | 88.607 | 976.921 | 1.065.528 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét ở kênh mương = máy đào gầu | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.120.586 | 1.209.193 |
| Nạo vét đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng ở kênh mương = máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.292.984 | 1.381.591 |
| Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chie | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.200.704 | 1.289.311 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.316.901 | 1.405.508 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính bằng máy đào gầu dâ | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.510.563 | 1.599.170 |
| Nạo vét dưới nước đất sét nửa cứng, đất sét cứng bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m | 100m3 | 0 | 88.607 | 2.517.605 | 2.606.212 |
| Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chie | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.019.672 | 1.108.279 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.158.718 | 1.247.325 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính bằng máy đào gầu dâ | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.297.764 | 1.386.371 |
| Nạo vét dưới nước đất sét nửa cứng, đất sét cứng bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.946.646 | 2.035.253 |
| Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chie | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.433.098 | 1.521.705 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu 6-9m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.549.295 | 1.637.902 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính bằng máy đào gầu dâ | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.781.690 | 1.870.297 |
| Nạo vét dưới nước đất sét nửa cứng, đất sét cứng bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu 6-9m | 100m3 | 0 | 88.607 | 2.633.802 | 2.722.409 |
| Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chie | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.240.510 | 1.329.117 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu 6-9m | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.431.358 | 1.519.965 |
| Nạo vét dưới nước đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính bằng máy đào gầu dâ | 100m3 | 0 | 88.607 | 1.625.865 | 1.714.472 |
| Nạo vét dưới nước đất sét nửa cứng, đất sét cứng bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu 6-9m | 100m3 | 0 | 88.607 | 2.433.308 | 2.521.915 |
| Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn bằng tàu đào, chiều sâu 9-15m | 100m3 | 0 | 92.285 | 3.717.087 | 3.809.372 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi bằng tàu đào, chiều sâu 9-15m | 100m3 | 0 | 97.412 | 5.086.775 | 5.184.187 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính bằng tàu đào, chiều sâu 9-15m | 100m3 | 0 | 103.180 | 7.330.014 | 7.433.194 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, đất sét cứng bằng tàu đào, chiều sâu 9-15m | 100m3 | 0 | 114.716 | 10.156.317 | 10.271.033 |
| Nạo vét đá mồ côi đường kính 1-3m bằng tàu đào, chiều sâu 9-15m | 100m3 | 0 | 536.408 | 54.866.323 | 55.402.731 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <= 10m, đá cấp I, II | 100m3 | 0 | 519.105 | 149.558.523 | 150.077.628 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <= 10m, đá cấp III, IV | 100m3 | 0 | 448.609 | 129.816.859 | 130.265.468 |
| Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu hoặc đá sau nổ mìn lên xà lan, độ sâu <= 10m | 100m3 | 0 | 801.088 | 19.185.091 | 19.986.179 |
| Vận chuyển 1km đầu đất, cát đi đổ bằng tàu kéo 360cv + xà lan 400T | 100m3 | 0 | 0 | 460.549 | 460.549 |
| Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly <= 6km đất, cát đi đổ bằng tàu kéo 360cv + xà lan 400T | 100m3 | 0 | 0 | 390.546 | 390.546 |
| Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly 6-20km đất, cát đi đổ bằng tàu kéo 360cv + xà lan 400T | 100m3 | 0 | 0 | 350.017 | 350.017 |
| Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly > 20km đất, cát đi đổ bằng tàu kéo 360cv + xà lan 400T | 100m3 | 0 | 0 | 338.964 | 338.964 |
| Vận chuyển 1km đầu đất, cát đi đổ bằng tàu kéo 1200cv + xà lan 800-1000T | 100m3 | 0 | 0 | 671.117 | 671.117 |
| Vận chuyển 1km tiếp theo cự ly <= 6km đất, cát đi đổ bằng tàu kéo 1200cv + xà lan 800-1000T | 100m3 | 0 | 0 | 563.738 | 563.738 |