Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 147.087 | 0 | 147.087 | |
| Khoan đá cấp 3 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 327.114 | 193.753 | 2.102.091 | 2.622.958 | |
| Khoan đá cấp 3 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 366.588 | 213.246 | 2.399.958 | 2.979.792 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 147.087 | 0 | 147.087 | |
| Khoan đá cấp 3 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 327.114 | 193.753 | 2.102.091 | 2.622.958 | |
| Khoan đá cấp 3 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 366.588 | 213.246 | 2.399.958 | 2.979.792 | |
| Khoan đá cấp 3 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm |
| m |
| 490.518 |
| 234.512 |
| 2.927.608 |
| 3.652.638 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 80.927 | 0 | 80.927 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 86.244 | 0 | 86.244 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 93.332 | 0 | 93.332 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 104.556 | 0 | 104.556 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 124.640 | 0 | 124.640 |
| Khoan đá cấp 4 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 308.142 | 183.711 | 1.778.692 | 2.270.545 |
| Khoan đá cấp 4 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 344.250 | 202.614 | 2.034.007 | 2.580.871 |
| Khoan đá cấp 4 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 462.366 | 222.698 | 2.391.448 | 3.076.512 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 163.036 | 0 | 163.036 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 174.259 | 0 | 174.259 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 190.209 | 0 | 190.209 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 213.837 | 0 | 213.837 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 256.959 | 0 | 256.959 |
| Khoan đá cấp 1 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 407.592 | 248.689 | 4.274.645 | 4.930.926 |
| Khoan đá cấp 1 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 456.552 | 273.499 | 5.272.940 | 6.002.991 |
| Khoan đá cấp 1 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 614.754 | 301.262 | 5.753.451 | 6.669.467 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 130.547 | 0 | 130.547 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 139.408 | 0 | 139.408 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 151.812 | 0 | 151.812 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 170.124 | 0 | 170.124 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 204.386 | 0 | 204.386 |
| Khoan đá cấp 2 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 367.506 | 187.846 | 3.551.243 | 4.106.595 |
| Khoan đá cấp 2 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 413.100 | 206.749 | 4.352.247 | 4.972.096 |
| Khoan đá cấp 2 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 551.106 | 226.833 | 4.844.597 | 5.622.536 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 108.691 | 0 | 108.691 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 115.779 | 0 | 115.779 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 125.821 | 0 | 125.821 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 140.589 | 0 | 140.589 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 168.943 | 0 | 168.943 |
| Khoan đá cấp 3 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 327.114 | 177.804 | 2.937.448 | 3.442.366 |
| Khoan đá cấp 3 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 366.588 | 194.934 | 3.563.082 | 4.124.604 |
| Khoan đá cấp 3 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 490.518 | 214.428 | 4.055.432 | 4.760.378 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 93.332 | 0 | 93.332 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 99.239 | 0 | 99.239 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 107.509 | 0 | 107.509 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 119.914 | 0 | 119.914 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 143.543 | 0 | 143.543 |
| Khoan đá cấp 4 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 308.142 | 168.352 | 2.497.267 | 2.973.761 |
| Khoan đá cấp 4 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 344.250 | 185.483 | 2.954.102 | 3.483.835 |
| Khoan đá cấp 4 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 462.366 | 203.795 | 3.380.688 | 4.046.849 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan QJ 250 có đường kính 2000mm | m | 369.648 | 229.786 | 1.071.114 | 1.670.548 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan QJ 250 có đường kính 2000mm | m | 409.734 | 353.245 | 1.584.171 | 2.347.150 |
| Khoan vào đá cấp 1 trên cạn bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm | m | 741.438 | 508.601 | 5.160.250 | 6.410.289 |
| Khoan vào đá cấp 2 trên cạn bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm | m | 667.080 | 456.619 | 4.385.268 | 5.508.967 |
| Khoan vào đá cấp 3 trên cạn bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm | m | 592.416 | 421.176 | 3.421.265 | 4.434.857 |
| Khoan vào đá cấp 4 trên cạn bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm | m | 554.778 | 346.747 | 2.646.282 | 3.547.807 |
| Khoan đá cấp 3 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm |
| m |
| 490.518 |
| 234.512 |
| 2.927.608 |
| 3.652.638 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 80.927 | 0 | 80.927 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 86.244 | 0 | 86.244 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 93.332 | 0 | 93.332 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 104.556 | 0 | 104.556 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 124.640 | 0 | 124.640 |
| Khoan đá cấp 4 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 308.142 | 183.711 | 1.778.692 | 2.270.545 |
| Khoan đá cấp 4 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 344.250 | 202.614 | 2.034.007 | 2.580.871 |
| Khoan đá cấp 4 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 462.366 | 222.698 | 2.391.448 | 3.076.512 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 163.036 | 0 | 163.036 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 174.259 | 0 | 174.259 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 190.209 | 0 | 190.209 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 213.837 | 0 | 213.837 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 256.959 | 0 | 256.959 |
| Khoan đá cấp 1 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 407.592 | 248.689 | 4.274.645 | 4.930.926 |
| Khoan đá cấp 1 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 456.552 | 273.499 | 5.272.940 | 6.002.991 |
| Khoan đá cấp 1 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 614.754 | 301.262 | 5.753.451 | 6.669.467 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 130.547 | 0 | 130.547 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 139.408 | 0 | 139.408 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 151.812 | 0 | 151.812 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 170.124 | 0 | 170.124 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 204.386 | 0 | 204.386 |
| Khoan đá cấp 2 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 367.506 | 187.846 | 3.551.243 | 4.106.595 |
| Khoan đá cấp 2 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 413.100 | 206.749 | 4.352.247 | 4.972.096 |
| Khoan đá cấp 2 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 551.106 | 226.833 | 4.844.597 | 5.622.536 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 108.691 | 0 | 108.691 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 115.779 | 0 | 115.779 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 125.821 | 0 | 125.821 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 140.589 | 0 | 140.589 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 168.943 | 0 | 168.943 |
| Khoan đá cấp 3 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 327.114 | 177.804 | 2.937.448 | 3.442.366 |
| Khoan đá cấp 3 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 366.588 | 194.934 | 3.563.082 | 4.124.604 |
| Khoan đá cấp 3 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 490.518 | 214.428 | 4.055.432 | 4.760.378 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 93.332 | 0 | 93.332 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 99.239 | 0 | 99.239 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 107.509 | 0 | 107.509 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 119.914 | 0 | 119.914 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 143.543 | 0 | 143.543 |
| Khoan đá cấp 4 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 308.142 | 168.352 | 2.497.267 | 2.973.761 |
| Khoan đá cấp 4 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 344.250 | 185.483 | 2.954.102 | 3.483.835 |
| Khoan đá cấp 4 dưới nước bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 462.366 | 203.795 | 3.380.688 | 4.046.849 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan QJ 250 có đường kính 2000mm | m | 369.648 | 229.786 | 1.071.114 | 1.670.548 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan QJ 250 có đường kính 2000mm | m | 409.734 | 353.245 | 1.584.171 | 2.347.150 |
| Khoan vào đá cấp 1 trên cạn bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm | m | 741.438 | 508.601 | 5.160.250 | 6.410.289 |
| Khoan vào đá cấp 2 trên cạn bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm | m | 667.080 | 456.619 | 4.385.268 | 5.508.967 |
| Khoan vào đá cấp 3 trên cạn bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm | m | 592.416 | 421.176 | 3.421.265 | 4.434.857 |
| Khoan vào đá cấp 4 trên cạn bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm | m | 554.778 | 346.747 | 2.646.282 | 3.547.807 |