Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 88.128 | 1.076.021 | 5.840.967 | 7.005.116 | |
| Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 101.898 | 1.344.545 | 7.268.354 | 8.714.797 | |
| Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 155.547 | 179.444 | 605.704 | 940.695 | |
| Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 88.128 | 1.076.021 | 5.840.967 | 7.005.116 | |
| Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 101.898 | 1.344.545 | 7.268.354 | 8.714.797 | |
| Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 155.547 | 179.444 | 605.704 | 940.695 | |
| Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm |
| m |
| 194.240 |
| 239.045 |
| 740.305 |
| 1.173.590 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 242.550 | 298.645 | 874.906 | 1.416.101 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 156.440 | 230.713 | 970.887 | 1.358.040 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 195.300 | 306.336 | 1.233.718 | 1.735.354 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 243.810 | 382.599 | 1.480.276 | 2.106.685 |
| Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 463.208 | 865.175 | 2.557.418 | 3.885.801 |
| Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 535.448 | 1.147.157 | 3.365.023 | 5.047.628 |
| Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 656.208 | 1.435.549 | 2.422.817 | 4.514.574 |
| Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 385.949 | 820.314 | 2.422.817 | 3.629.080 |
| Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 446.166 | 1.095.888 | 3.196.772 | 4.738.826 |
| Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 546.819 | 1.369.539 | 4.038.027 | 5.954.385 |
| Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 322.098 | 779.298 | 2.288.216 | 3.389.612 |
| Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 385.949 | 1.038.850 | 3.062.171 | 4.486.970 |
| Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 450.324 | 1.298.403 | 3.802.476 | 5.551.203 |
| Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 305.949 | 740.205 | 2.187.265 | 3.233.419 |
| Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 354.050 | 986.299 | 2.927.570 | 4.267.919 |
| Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 418.310 | 1.232.393 | 3.600.575 | 5.251.278 |
| Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 460.709 | 983.735 | 4.813.204 | 6.257.648 |
| Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 540.341 | 1.311.220 | 6.340.165 | 8.191.726 |
| Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 658.214 | 1.638.705 | 7.948.495 | 10.245.414 |
| Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 383.744 | 934.388 | 4.489.342 | 5.807.474 |
| Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 450.198 | 1.181.123 | 5.990.828 | 7.622.149 |
| Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 548.478 | 1.441.958 | 7.462.702 | 9.453.138 |
| Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 323.127 | 887.605 | 4.239.198 | 5.449.930 |
| Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 388.899 | 1.180.483 | 5.578.752 | 7.148.134 |
| Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 451.700 | 1.474.001 | 6.932.803 | 8.858.504 |
| Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 306.926 | 842.744 | 3.915.336 | 5.065.006 |
| Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 355.425 | 1.120.241 | 5.181.173 | 6.656.839 |
| Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 419.570 | 1.400.301 | 6.476.621 | 8.296.492 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <= 800mm | m | 45.267 | 239.238 | 537.476 | 821.981 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <= 1000mm | m | 49.731 | 281.769 | 559.309 | 890.809 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <= 1300mm | m | 52.691 | 366.240 | 582.534 | 1.001.465 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <= 1500mm | m | 55.825 | 435.944 | 617.531 | 1.109.300 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <= 2000mm | m | 64.311 | 902.605 | 1.058.652 | 2.025.568 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | m | 20.799 | 191.390 | 166.331 | 378.520 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | m | 24.469 | 225.651 | 171.529 | 421.649 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1300mm | m | 27.341 | 292.992 | 181.925 | 502.258 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1500mm | m | 31.181 | 349.110 | 194.919 | 575.210 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 2000mm | m | 39.932 | 721.848 | 220.909 | 982.689 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ 250 (hoặc tương tự) trên cạn | lần | 556.913 | 7.738.301 | 6.505.506 | 14.800.720 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ 250 (hoặc tương tự) dưới nước | lần | 556.913 | 8.919.721 | 14.251.432 | 23.728.066 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2m | m sâu | 0 | 54.345 | 140.132 | 194.477 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2m | m sâu | 0 | 66.750 | 167.609 | 234.359 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8m | m sâu | 0 | 69.113 | 175.852 | 244.965 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8m | m sâu | 0 | 79.155 | 203.329 | 282.484 |
| Đào rãnh kích thước 0,8x2,8m | m sâu | 0 | 116.961 | 302.246 | 419.207 |
| Đào rãnh kích thước 1x2,8m | m sâu | 0 | 144.133 | 365.442 | 509.575 |
| m |
| 194.240 |
| 239.045 |
| 740.305 |
| 1.173.590 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 242.550 | 298.645 | 874.906 | 1.416.101 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 156.440 | 230.713 | 970.887 | 1.358.040 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 195.300 | 306.336 | 1.233.718 | 1.735.354 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 243.810 | 382.599 | 1.480.276 | 2.106.685 |
| Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 463.208 | 865.175 | 2.557.418 | 3.885.801 |
| Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 535.448 | 1.147.157 | 3.365.023 | 5.047.628 |
| Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 656.208 | 1.435.549 | 2.422.817 | 4.514.574 |
| Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 385.949 | 820.314 | 2.422.817 | 3.629.080 |
| Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 446.166 | 1.095.888 | 3.196.772 | 4.738.826 |
| Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 546.819 | 1.369.539 | 4.038.027 | 5.954.385 |
| Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 322.098 | 779.298 | 2.288.216 | 3.389.612 |
| Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 385.949 | 1.038.850 | 3.062.171 | 4.486.970 |
| Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 450.324 | 1.298.403 | 3.802.476 | 5.551.203 |
| Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 305.949 | 740.205 | 2.187.265 | 3.233.419 |
| Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 354.050 | 986.299 | 2.927.570 | 4.267.919 |
| Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 418.310 | 1.232.393 | 3.600.575 | 5.251.278 |
| Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 460.709 | 983.735 | 4.813.204 | 6.257.648 |
| Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 540.341 | 1.311.220 | 6.340.165 | 8.191.726 |
| Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 658.214 | 1.638.705 | 7.948.495 | 10.245.414 |
| Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 383.744 | 934.388 | 4.489.342 | 5.807.474 |
| Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 450.198 | 1.181.123 | 5.990.828 | 7.622.149 |
| Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 548.478 | 1.441.958 | 7.462.702 | 9.453.138 |
| Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 323.127 | 887.605 | 4.239.198 | 5.449.930 |
| Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 388.899 | 1.180.483 | 5.578.752 | 7.148.134 |
| Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 451.700 | 1.474.001 | 6.932.803 | 8.858.504 |
| Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 306.926 | 842.744 | 3.915.336 | 5.065.006 |
| Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 355.425 | 1.120.241 | 5.181.173 | 6.656.839 |
| Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 419.570 | 1.400.301 | 6.476.621 | 8.296.492 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <= 800mm | m | 45.267 | 239.238 | 537.476 | 821.981 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <= 1000mm | m | 49.731 | 281.769 | 559.309 | 890.809 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <= 1300mm | m | 52.691 | 366.240 | 582.534 | 1.001.465 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <= 1500mm | m | 55.825 | 435.944 | 617.531 | 1.109.300 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <= 2000mm | m | 64.311 | 902.605 | 1.058.652 | 2.025.568 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | m | 20.799 | 191.390 | 166.331 | 378.520 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | m | 24.469 | 225.651 | 171.529 | 421.649 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1300mm | m | 27.341 | 292.992 | 181.925 | 502.258 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1500mm | m | 31.181 | 349.110 | 194.919 | 575.210 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 2000mm | m | 39.932 | 721.848 | 220.909 | 982.689 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ 250 (hoặc tương tự) trên cạn | lần | 556.913 | 7.738.301 | 6.505.506 | 14.800.720 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ 250 (hoặc tương tự) dưới nước | lần | 556.913 | 8.919.721 | 14.251.432 | 23.728.066 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2m | m sâu | 0 | 54.345 | 140.132 | 194.477 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2m | m sâu | 0 | 66.750 | 167.609 | 234.359 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8m | m sâu | 0 | 69.113 | 175.852 | 244.965 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8m | m sâu | 0 | 79.155 | 203.329 | 282.484 |
| Đào rãnh kích thước 0,8x2,8m | m sâu | 0 | 116.961 | 302.246 | 419.207 |
| Đào rãnh kích thước 1x2,8m | m sâu | 0 | 144.133 | 365.442 | 509.575 |