Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=10 mm | tấn | 16.089.630 | 3.169.665 | 246.281 | 19.505.576 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=18 mm | tấn | 16.188.200 | 2.750.031 | 622.504 | 19.560.735 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính >18 mm | tấn | 16.188.900 | 2.301.878 | 622.690 | 19.113.468 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=10 mm | tấn | 16.089.630 | 3.169.665 | 246.281 | 19.505.576 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=18 mm | tấn | 16.188.200 | 2.750.031 | 622.504 | 19.560.735 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính >18 mm | tấn | 16.188.900 | 2.301.878 | 622.690 | 19.113.468 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=10 mm |
| tấn |
| 16.089.630 |
| 2.943.552 |
| 1.307.181 |
| 20.340.363 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=18 mm | tấn | 16.187.200 | 2.546.325 | 1.514.061 | 20.247.586 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm | tấn | 16.193.900 | 2.037.060 | 1.356.465 | 19.587.425 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=10 mm | tấn | 16.089.630 | 3.564.855 | 229.739 | 19.884.224 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=18 mm | tấn | 16.187.200 | 3.055.590 | 613.011 | 19.855.801 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính >18 mm | tấn | 16.193.900 | 2.444.472 | 598.679 | 19.237.051 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 4.916.810 | 82.714 | 21.063.570 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | tấn | 16.432.889 | 4.943.204 | 434.407 | 21.810.500 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | tấn | 16.467.414 | 5.029.927 | 508.126 | 22.005.467 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.068.152 | 82.714 | 18.214.912 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | tấn | 16.445.564 | 1.308.384 | 474.259 | 18.228.207 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 3.972.267 | 82.714 | 20.119.027 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 16.550.564 | 3.218.555 | 796.266 | 20.565.385 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 16.550.564 | 2.953.737 | 763.181 | 20.267.482 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 3.864.824 | 82.714 | 20.011.584 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 16.550.564 | 3.299.240 | 796.266 | 20.646.070 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 16.545.564 | 2.922.184 | 747.240 | 20.214.988 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 5.444.689 | 82.714 | 21.591.449 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 16.550.564 | 3.847.856 | 796.266 | 21.194.686 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 16.545.564 | 3.793.183 | 747.240 | 21.085.987 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 3.420.224 | 348.170 | 19.832.440 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 16.475.564 | 2.387.434 | 775.373 | 19.638.371 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 16.486.314 | 1.986.134 | 761.613 | 19.234.061 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 4.096.528 | 446.240 | 20.606.814 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16.475.564 | 2.864.106 | 910.782 | 20.250.452 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 16.486.314 | 2.383.360 | 814.899 | 19.684.573 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 17.795.510 | 12.325.385 | 1.539.523 | 31.660.418 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 16.064.046 | 4.104.676 | 401.261 | 20.569.983 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 16.475.564 | 2.864.106 | 815.192 | 20.154.862 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 16.486.314 | 2.383.360 | 797.007 | 19.666.681 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 16.064.046 | 4.915.426 | 518.946 | 21.498.418 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 16.475.564 | 3.436.520 | 976.231 | 20.888.315 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 16.486.314 | 2.860.032 | 860.951 | 20.207.297 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 24.285.690 | 6.218.212 | 8.962.266 | 39.466.168 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 24.285.690 | 7.106.528 | 11.680.405 | 43.072.623 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | Tấn | 24.285.690 | 5.596.391 | 8.253.900 | 38.135.981 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 16.716.070 | 2.505.584 | 1.184.089 | 20.405.743 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 16.741.320 | 2.200.025 | 1.202.838 | 20.144.183 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16.716.070 | 2.756.142 | 1.812.873 | 21.285.085 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 16.741.320 | 2.420.027 | 1.788.878 | 20.950.225 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 16.265.674 | 1.531.869 | 262.612 | 18.060.155 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 16.315.924 | 1.287.422 | 375.202 | 17.978.548 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 431.780 | 3.717.635 | 734.942 | 4.884.357 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 399.952 | 3.907.081 | 725.186 | 5.032.219 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 454.730 | 7.056.376 | 957.536 | 8.468.642 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 422.647 | 7.300.823 | 951.032 | 8.674.502 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 480.230 | 5.337.097 | 1.038.835 | 6.856.162 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=10 mm |
| tấn |
| 16.089.630 |
| 2.943.552 |
| 1.307.181 |
| 20.340.363 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=18 mm | tấn | 16.187.200 | 2.546.325 | 1.514.061 | 20.247.586 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm | tấn | 16.193.900 | 2.037.060 | 1.356.465 | 19.587.425 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=10 mm | tấn | 16.089.630 | 3.564.855 | 229.739 | 19.884.224 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=18 mm | tấn | 16.187.200 | 3.055.590 | 613.011 | 19.855.801 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính >18 mm | tấn | 16.193.900 | 2.444.472 | 598.679 | 19.237.051 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 4.916.810 | 82.714 | 21.063.570 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | tấn | 16.432.889 | 4.943.204 | 434.407 | 21.810.500 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | tấn | 16.467.414 | 5.029.927 | 508.126 | 22.005.467 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.068.152 | 82.714 | 18.214.912 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | tấn | 16.445.564 | 1.308.384 | 474.259 | 18.228.207 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 3.972.267 | 82.714 | 20.119.027 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 16.550.564 | 3.218.555 | 796.266 | 20.565.385 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 16.550.564 | 2.953.737 | 763.181 | 20.267.482 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 3.864.824 | 82.714 | 20.011.584 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 16.550.564 | 3.299.240 | 796.266 | 20.646.070 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 16.545.564 | 2.922.184 | 747.240 | 20.214.988 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 5.444.689 | 82.714 | 21.591.449 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 16.550.564 | 3.847.856 | 796.266 | 21.194.686 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 16.545.564 | 3.793.183 | 747.240 | 21.085.987 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 3.420.224 | 348.170 | 19.832.440 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 16.475.564 | 2.387.434 | 775.373 | 19.638.371 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 16.486.314 | 1.986.134 | 761.613 | 19.234.061 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 4.096.528 | 446.240 | 20.606.814 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16.475.564 | 2.864.106 | 910.782 | 20.250.452 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 16.486.314 | 2.383.360 | 814.899 | 19.684.573 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 17.795.510 | 12.325.385 | 1.539.523 | 31.660.418 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 16.064.046 | 4.104.676 | 401.261 | 20.569.983 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 16.475.564 | 2.864.106 | 815.192 | 20.154.862 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 16.486.314 | 2.383.360 | 797.007 | 19.666.681 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 16.064.046 | 4.915.426 | 518.946 | 21.498.418 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 16.475.564 | 3.436.520 | 976.231 | 20.888.315 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 16.486.314 | 2.860.032 | 860.951 | 20.207.297 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 24.285.690 | 6.218.212 | 8.962.266 | 39.466.168 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 24.285.690 | 7.106.528 | 11.680.405 | 43.072.623 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | Tấn | 24.285.690 | 5.596.391 | 8.253.900 | 38.135.981 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 16.716.070 | 2.505.584 | 1.184.089 | 20.405.743 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 16.741.320 | 2.200.025 | 1.202.838 | 20.144.183 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16.716.070 | 2.756.142 | 1.812.873 | 21.285.085 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 16.741.320 | 2.420.027 | 1.788.878 | 20.950.225 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 16.265.674 | 1.531.869 | 262.612 | 18.060.155 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 16.315.924 | 1.287.422 | 375.202 | 17.978.548 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 431.780 | 3.717.635 | 734.942 | 4.884.357 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 399.952 | 3.907.081 | 725.186 | 5.032.219 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 454.730 | 7.056.376 | 957.536 | 8.468.642 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 422.647 | 7.300.823 | 951.032 | 8.674.502 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 480.230 | 5.337.097 | 1.038.835 | 6.856.162 |