Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 447.892 | 5.581.544 | 1.029.079 | 7.058.515 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 918.830 | 8.576.023 | 2.240.610 | 11.735.463 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 698.302 | 8.840.840 | 1.700.786 | 11.239.928 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 447.892 | 5.581.544 | 1.029.079 | 7.058.515 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 918.830 | 8.576.023 | 2.240.610 | 11.735.463 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 698.302 | 8.840.840 | 1.700.786 | 11.239.928 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm |
| Tấn |
| 918.830 |
| 8.922.323 |
| 2.263.622 |
| 12.104.775 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 698.302 | 9.276.771 | 1.723.798 | 11.698.871 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 432.123 | 4.461.161 | 885.993 | 5.779.277 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 399.952 | 4.689.312 | 876.237 | 5.965.501 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 454.730 | 5.942.104 | 957.536 | 7.354.370 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 422.647 | 6.253.774 | 951.032 | 7.627.453 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 454.730 | 7.408.787 | 957.536 | 8.821.053 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 422.647 | 7.665.457 | 951.032 | 9.039.136 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 16.064.046 | 2.196.351 | 82.714 | 18.343.111 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 16.429.064 | 1.715.605 | 436.001 | 18.580.670 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 16.445.564 | 1.319.696 | 437.986 | 18.203.246 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tấn | 17.419.500 | 7.750.557 | 69.479 | 25.239.536 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Tấn | 16.599.480 | 5.418.728 | 86.849 | 22.105.057 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.134.137 | 193.320 | 18.391.503 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 16.429.064 | 1.572.324 | 533.855 | 18.535.243 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 16.445.564 | 1.197.153 | 548.592 | 18.191.309 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.625.064 | 193.320 | 18.882.430 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 16.429.064 | 2.222.368 | 533.855 | 19.185.287 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 16.445.564 | 1.838.902 | 548.592 | 18.833.058 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.848.281 | 193.320 | 19.105.647 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 16.433.564 | 1.908.280 | 546.608 | 18.888.452 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 16.468.064 | 1.640.571 | 618.732 | 18.727.367 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.615.826 | 193.320 | 18.873.192 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 16.429.064 | 2.202.950 | 533.855 | 19.165.869 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 16.445.564 | 1.818.353 | 548.592 | 18.812.509 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.439.552 | 193.320 | 18.696.918 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16.433.564 | 1.900.362 | 546.608 | 18.880.534 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 16.445.564 | 1.476.174 | 548.592 | 18.470.330 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16.064.046 | 4.641.559 | 273.756 | 20.979.361 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16.064.046 | 6.336.426 | 407.486 | 22.807.958 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16.445.564 | 4.057.123 | 664.346 | 21.167.033 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16.445.564 | 4.509.590 | 798.076 | 21.753.230 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16.445.564 | 3.687.608 | 631.260 | 20.764.432 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16.445.564 | 3.757.363 | 764.990 | 20.967.917 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.805.485 | 193.320 | 19.062.851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 16.433.564 | 2.185.417 | 546.608 | 19.165.589 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 16.445.564 | 1.697.695 | 548.592 | 18.691.851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 3.621.623 | 193.320 | 19.878.989 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 16.550.564 | 2.978.742 | 906.873 | 20.436.179 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 16.550.564 | 2.733.656 | 873.788 | 20.158.008 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 3.418.013 | 193.320 | 19.675.379 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 16.428.489 | 2.758.165 | 534.811 | 19.721.465 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 16.445.564 | 2.645.048 | 550.824 | 19.641.436 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.439.552 | 193.320 | 18.696.918 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 16.433.564 | 1.900.362 | 546.608 | 18.880.534 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 16.445.564 | 1.476.174 | 548.592 | 18.470.330 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.569.637 | 193.320 | 18.827.003 |
| Tấn |
| 918.830 |
| 8.922.323 |
| 2.263.622 |
| 12.104.775 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 698.302 | 9.276.771 | 1.723.798 | 11.698.871 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 432.123 | 4.461.161 | 885.993 | 5.779.277 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 399.952 | 4.689.312 | 876.237 | 5.965.501 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 454.730 | 5.942.104 | 957.536 | 7.354.370 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 422.647 | 6.253.774 | 951.032 | 7.627.453 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 454.730 | 7.408.787 | 957.536 | 8.821.053 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 422.647 | 7.665.457 | 951.032 | 9.039.136 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 16.064.046 | 2.196.351 | 82.714 | 18.343.111 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 16.429.064 | 1.715.605 | 436.001 | 18.580.670 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 16.445.564 | 1.319.696 | 437.986 | 18.203.246 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tấn | 17.419.500 | 7.750.557 | 69.479 | 25.239.536 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Tấn | 16.599.480 | 5.418.728 | 86.849 | 22.105.057 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.134.137 | 193.320 | 18.391.503 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 16.429.064 | 1.572.324 | 533.855 | 18.535.243 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 16.445.564 | 1.197.153 | 548.592 | 18.191.309 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.625.064 | 193.320 | 18.882.430 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 16.429.064 | 2.222.368 | 533.855 | 19.185.287 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 16.445.564 | 1.838.902 | 548.592 | 18.833.058 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.848.281 | 193.320 | 19.105.647 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 16.433.564 | 1.908.280 | 546.608 | 18.888.452 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 16.468.064 | 1.640.571 | 618.732 | 18.727.367 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.615.826 | 193.320 | 18.873.192 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 16.429.064 | 2.202.950 | 533.855 | 19.165.869 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 16.445.564 | 1.818.353 | 548.592 | 18.812.509 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.439.552 | 193.320 | 18.696.918 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16.433.564 | 1.900.362 | 546.608 | 18.880.534 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 16.445.564 | 1.476.174 | 548.592 | 18.470.330 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16.064.046 | 4.641.559 | 273.756 | 20.979.361 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16.064.046 | 6.336.426 | 407.486 | 22.807.958 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16.445.564 | 4.057.123 | 664.346 | 21.167.033 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16.445.564 | 4.509.590 | 798.076 | 21.753.230 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16.445.564 | 3.687.608 | 631.260 | 20.764.432 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16.445.564 | 3.757.363 | 764.990 | 20.967.917 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.805.485 | 193.320 | 19.062.851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 16.433.564 | 2.185.417 | 546.608 | 19.165.589 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 16.445.564 | 1.697.695 | 548.592 | 18.691.851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 3.621.623 | 193.320 | 19.878.989 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 16.550.564 | 2.978.742 | 906.873 | 20.436.179 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 16.550.564 | 2.733.656 | 873.788 | 20.158.008 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 3.418.013 | 193.320 | 19.675.379 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 16.428.489 | 2.758.165 | 534.811 | 19.721.465 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 16.445.564 | 2.645.048 | 550.824 | 19.641.436 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.439.552 | 193.320 | 18.696.918 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 16.433.564 | 1.900.362 | 546.608 | 18.880.534 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 16.445.564 | 1.476.174 | 548.592 | 18.470.330 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 16.064.046 | 2.569.637 | 193.320 | 18.827.003 |