Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 15.376.998 | 8.809.874 | 4.253.812 | 28.440.684 | |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 16.550.363 | 8.627.769 | 4.490.648 | 29.668.780 | |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 16.431.608 | 7.390.789 | 3.868.870 | 27.691.267 | |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 15.376.998 | 8.809.874 | 4.253.812 | 28.440.684 | |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 16.550.363 | 8.627.769 | 4.490.648 | 29.668.780 | |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 16.431.608 | 7.390.789 | 3.868.870 | 27.691.267 | |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm |
| tấn |
| 16.344.878 |
| 6.342.576 |
| 3.410.393 |
| 26.097.847 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 16.491.353 | 12.591.879 | 3.804.185 | 32.887.417 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 16.383.308 | 10.790.819 | 3.270.548 | 30.444.675 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 16.302.668 | 9.249.590 | 2.863.044 | 28.415.302 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 188.315 | 7.333 | 41.371 | 237.019 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 319.860 | 12.833 | 40.905 | 373.598 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 265.027 | 11.204 | 34.088 | 310.319 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 17.342.555 | 5.398.209 | 2.296.098 | 25.036.862 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 19.417.388 | 4.605.793 | 2.148.611 | 26.171.792 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 17.624.988 | 4.108.462 | 1.608.497 | 23.341.947 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 19.619.935 | 7.750.557 | 1.709.835 | 29.080.327 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 19.328.271 | 6.586.863 | 1.545.206 | 27.460.340 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 18.551.219 | 6.200.446 | 1.400.848 | 26.152.513 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 18.230.086 | 5.818.470 | 1.212.427 | 25.260.983 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 17.908.390 | 5.418.728 | 1.135.871 | 24.462.989 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.394.551 | 6.468.189 | 2.896.531 | 27.759.271 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.447.214 | 8.118.544 | 5.157.640 | 31.723.398 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.322.075 | 7.306.260 | 3.178.324 | 28.806.659 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.391.028 | 6.715.313 | 3.273.435 | 28.379.776 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.128.166 | 5.458.206 | 3.116.923 | 26.703.295 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.136.755 | 5.234.720 | 2.941.396 | 26.312.871 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 18.360.972 | 6.489.678 | 3.532.551 | 28.383.201 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 18.455.556 | 6.554.145 | 2.914.175 | 27.923.876 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 18.888.870 | 6.124.365 | 1.981.704 | 26.994.939 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 17.291.295 | 4.759.814 | 1.654.694 | 23.705.803 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.432.194 | 5.817.072 | 2.823.079 | 27.072.345 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.398.284 | 8.140.033 | 5.157.640 | 31.695.957 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.195.545 | 4.164.568 | 1.702.622 | 24.062.735 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.335.751 | 5.486.142 | 3.379.742 | 27.201.635 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.196.243 | 5.789.137 | 2.290.795 | 26.276.175 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 18.991.665 | 9.330.524 | 3.514.301 | 31.836.490 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 18.527.875 | 6.893.671 | 2.109.401 | 27.530.947 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 19.083.971 | 9.633.257 | 7.225.609 | 35.942.837 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 14.660.712 | 6.345.442 | 723.687 | 21.729.841 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 14.650.840 | 4.114.861 | 723.687 | 19.489.388 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | Bộ | 912.122 | 1.507.424 | 100.398 | 2.519.944 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | Bộ | 700.353 | 1.201.865 | 100.398 | 2.002.616 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17.973.249 | 4.140.930 | 2.496.056 | 24.610.235 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 18.151.597 | 4.465.414 | 3.221.735 | 25.838.746 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18.598.776 | 8.412.944 | 4.538.357 | 31.550.077 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 18.378.843 | 4.957.512 | 6.231.853 | 29.568.208 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 17.371.875 | 1.489.371 | 737.480 | 19.598.726 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 324.743 | 5.507.559 | 706.028 | 6.538.330 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 359.754 | 6.262.628 | 754.467 | 7.376.849 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 396.525 | 6.995.489 | 832.112 | 8.224.126 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 18.682.500 | 6.504.216 | 719.058 | 25.905.774 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 18.682.500 | 6.787.008 | 653.592 | 26.123.100 |
| tấn |
| 16.344.878 |
| 6.342.576 |
| 3.410.393 |
| 26.097.847 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 16.491.353 | 12.591.879 | 3.804.185 | 32.887.417 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 16.383.308 | 10.790.819 | 3.270.548 | 30.444.675 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 16.302.668 | 9.249.590 | 2.863.044 | 28.415.302 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 188.315 | 7.333 | 41.371 | 237.019 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 319.860 | 12.833 | 40.905 | 373.598 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 265.027 | 11.204 | 34.088 | 310.319 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 17.342.555 | 5.398.209 | 2.296.098 | 25.036.862 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 19.417.388 | 4.605.793 | 2.148.611 | 26.171.792 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 17.624.988 | 4.108.462 | 1.608.497 | 23.341.947 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 19.619.935 | 7.750.557 | 1.709.835 | 29.080.327 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 19.328.271 | 6.586.863 | 1.545.206 | 27.460.340 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 18.551.219 | 6.200.446 | 1.400.848 | 26.152.513 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 18.230.086 | 5.818.470 | 1.212.427 | 25.260.983 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 17.908.390 | 5.418.728 | 1.135.871 | 24.462.989 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.394.551 | 6.468.189 | 2.896.531 | 27.759.271 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.447.214 | 8.118.544 | 5.157.640 | 31.723.398 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.322.075 | 7.306.260 | 3.178.324 | 28.806.659 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.391.028 | 6.715.313 | 3.273.435 | 28.379.776 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.128.166 | 5.458.206 | 3.116.923 | 26.703.295 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18.136.755 | 5.234.720 | 2.941.396 | 26.312.871 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 18.360.972 | 6.489.678 | 3.532.551 | 28.383.201 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 18.455.556 | 6.554.145 | 2.914.175 | 27.923.876 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 18.888.870 | 6.124.365 | 1.981.704 | 26.994.939 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 17.291.295 | 4.759.814 | 1.654.694 | 23.705.803 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.432.194 | 5.817.072 | 2.823.079 | 27.072.345 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.398.284 | 8.140.033 | 5.157.640 | 31.695.957 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.195.545 | 4.164.568 | 1.702.622 | 24.062.735 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.335.751 | 5.486.142 | 3.379.742 | 27.201.635 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.196.243 | 5.789.137 | 2.290.795 | 26.276.175 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 18.991.665 | 9.330.524 | 3.514.301 | 31.836.490 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 18.527.875 | 6.893.671 | 2.109.401 | 27.530.947 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 19.083.971 | 9.633.257 | 7.225.609 | 35.942.837 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 14.660.712 | 6.345.442 | 723.687 | 21.729.841 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 14.650.840 | 4.114.861 | 723.687 | 19.489.388 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | Bộ | 912.122 | 1.507.424 | 100.398 | 2.519.944 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | Bộ | 700.353 | 1.201.865 | 100.398 | 2.002.616 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17.973.249 | 4.140.930 | 2.496.056 | 24.610.235 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 18.151.597 | 4.465.414 | 3.221.735 | 25.838.746 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18.598.776 | 8.412.944 | 4.538.357 | 31.550.077 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 18.378.843 | 4.957.512 | 6.231.853 | 29.568.208 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 17.371.875 | 1.489.371 | 737.480 | 19.598.726 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 324.743 | 5.507.559 | 706.028 | 6.538.330 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 359.754 | 6.262.628 | 754.467 | 7.376.849 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 396.525 | 6.995.489 | 832.112 | 8.224.126 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 18.682.500 | 6.504.216 | 719.058 | 25.905.774 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 18.682.500 | 6.787.008 | 653.592 | 26.123.100 |