Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 633.721 | 3.401.890 | 540.079 | 4.575.690 | |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 544.014 | 2.892.625 | 487.474 | 3.924.113 | |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 463.254 | 2.546.325 | 438.376 | 3.447.955 | |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 633.721 | 3.401.890 | 540.079 | 4.575.690 | |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 544.014 | 2.892.625 | 487.474 | 3.924.113 | |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 463.254 | 2.546.325 | 438.376 | 3.447.955 | |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg |
| tấn |
| 419.001 |
| 1.874.095 |
| 385.771 |
| 2.678.867 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 346.232 | 1.690.760 | 322.645 | 2.359.637 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 813.114 | 3.451.108 | 2.665.564 | 6.929.786 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 781.521 | 3.277.886 | 2.546.623 | 6.606.030 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 839.646 | 2.975.859 | 2.730.057 | 6.545.562 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 911.369 | 3.886.383 | 3.549.184 | 8.346.936 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 1.082.181 | 4.330.541 | 3.766.173 | 9.178.895 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 1.240.316 | 4.996.778 | 4.371.798 | 10.608.892 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 738.189 | 3.748.190 | 3.048.387 | 7.534.766 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 748.564 | 3.361.149 | 2.468.893 | 6.578.606 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 1.021.769 | 4.990.797 | 3.844.185 | 9.856.751 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 840.634 | 4.603.756 | 3.370.623 | 8.815.013 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 981.145 | 3.096.331 | 1.111.383 | 5.188.859 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.213.905 | 3.151.332 | 1.713.704 | 6.078.941 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 1.038.290 | 3.646.337 | 1.389.776 | 6.074.403 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.297.615 | 3.707.449 | 2.058.956 | 7.064.020 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 819.135 | 3.886.383 | 2.100.744 | 6.806.262 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 832.365 | 3.402.250 | 1.913.634 | 6.148.249 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 738.372 | 3.197.938 | 1.704.973 | 5.641.283 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 894.394 | 2.778.208 | 2.287.658 | 5.960.260 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 689.894 | 2.032.023 | 1.530.177 | 4.252.094 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | Tấn | 12.137.474 | 488.894 | 4.421.868 | 17.048.236 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 843 | 250.558 | 436.437 | 687.838 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 1.135 | 313.707 | 468.399 | 783.241 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | Bộ | 39.192 | 252.595 | 882.387 | 1.174.174 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | Bộ | 49.603 | 252.595 | 994.100 | 1.296.298 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 587.895 | 3.451.108 | 1.782.506 | 5.821.509 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 741.090 | 3.277.886 | 2.608.083 | 6.627.059 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 838.215 | 2.975.859 | 2.644.205 | 6.458.279 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 850.395 | 6.218.212 | 3.719.798 | 10.788.405 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 1.062.390 | 5.440.936 | 5.650.911 | 12.154.237 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 1.171.800 | 4.774.699 | 5.706.737 | 11.653.236 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 17.438.394 | 2.143.083 | 7.388 | 19.588.865 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 17.438.394 | 2.363.949 | 222.700 | 20.025.043 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 17.599.930 | 1.760.020 | 7.388 | 19.367.338 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 17.599.930 | 1.936.022 | 222.700 | 19.758.652 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 34.910.089 | 2.939.152 | 7.388 | 37.856.629 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 34.910.089 | 3.274.731 | 222.700 | 38.407.520 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 36.591.164 | 2.939.152 | 7.388 | 39.537.704 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 36.591.164 | 3.274.731 | 222.700 | 40.088.595 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 2.958.211 | 1.376.254 | 0 | 4.334.465 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 9.975.000 | 1.206.579 | 0 | 11.181.579 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 8.904.000 | 848.376 | 0 | 9.752.376 |
| Lợp mái tấm nhựa | 100m2 | 6.715.000 | 965.263 | 0 | 7.680.263 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | 100m2 | 23.432.076 | 1.085.921 | 0 | 24.517.997 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | 100m2 | 25.098.142 | 895.508 | 0 | 25.993.650 |
| Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla | 100m2 | 31.684.151 | 2.217.089 | 0 | 33.901.240 |
| tấn |
| 419.001 |
| 1.874.095 |
| 385.771 |
| 2.678.867 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 346.232 | 1.690.760 | 322.645 | 2.359.637 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 813.114 | 3.451.108 | 2.665.564 | 6.929.786 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 781.521 | 3.277.886 | 2.546.623 | 6.606.030 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 839.646 | 2.975.859 | 2.730.057 | 6.545.562 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 911.369 | 3.886.383 | 3.549.184 | 8.346.936 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 1.082.181 | 4.330.541 | 3.766.173 | 9.178.895 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 1.240.316 | 4.996.778 | 4.371.798 | 10.608.892 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 738.189 | 3.748.190 | 3.048.387 | 7.534.766 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 748.564 | 3.361.149 | 2.468.893 | 6.578.606 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 1.021.769 | 4.990.797 | 3.844.185 | 9.856.751 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 840.634 | 4.603.756 | 3.370.623 | 8.815.013 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 981.145 | 3.096.331 | 1.111.383 | 5.188.859 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.213.905 | 3.151.332 | 1.713.704 | 6.078.941 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 1.038.290 | 3.646.337 | 1.389.776 | 6.074.403 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.297.615 | 3.707.449 | 2.058.956 | 7.064.020 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 819.135 | 3.886.383 | 2.100.744 | 6.806.262 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 832.365 | 3.402.250 | 1.913.634 | 6.148.249 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 738.372 | 3.197.938 | 1.704.973 | 5.641.283 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 894.394 | 2.778.208 | 2.287.658 | 5.960.260 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 689.894 | 2.032.023 | 1.530.177 | 4.252.094 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | Tấn | 12.137.474 | 488.894 | 4.421.868 | 17.048.236 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 843 | 250.558 | 436.437 | 687.838 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 1.135 | 313.707 | 468.399 | 783.241 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | Bộ | 39.192 | 252.595 | 882.387 | 1.174.174 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | Bộ | 49.603 | 252.595 | 994.100 | 1.296.298 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 587.895 | 3.451.108 | 1.782.506 | 5.821.509 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 741.090 | 3.277.886 | 2.608.083 | 6.627.059 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 838.215 | 2.975.859 | 2.644.205 | 6.458.279 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 850.395 | 6.218.212 | 3.719.798 | 10.788.405 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 1.062.390 | 5.440.936 | 5.650.911 | 12.154.237 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 1.171.800 | 4.774.699 | 5.706.737 | 11.653.236 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 17.438.394 | 2.143.083 | 7.388 | 19.588.865 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 17.438.394 | 2.363.949 | 222.700 | 20.025.043 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 17.599.930 | 1.760.020 | 7.388 | 19.367.338 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 17.599.930 | 1.936.022 | 222.700 | 19.758.652 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 34.910.089 | 2.939.152 | 7.388 | 37.856.629 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 34.910.089 | 3.274.731 | 222.700 | 38.407.520 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 36.591.164 | 2.939.152 | 7.388 | 39.537.704 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 36.591.164 | 3.274.731 | 222.700 | 40.088.595 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 2.958.211 | 1.376.254 | 0 | 4.334.465 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 9.975.000 | 1.206.579 | 0 | 11.181.579 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 8.904.000 | 848.376 | 0 | 9.752.376 |
| Lợp mái tấm nhựa | 100m2 | 6.715.000 | 965.263 | 0 | 7.680.263 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | 100m2 | 23.432.076 | 1.085.921 | 0 | 24.517.997 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | 100m2 | 25.098.142 | 895.508 | 0 | 25.993.650 |
| Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla | 100m2 | 31.684.151 | 2.217.089 | 0 | 33.901.240 |