Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5.361.775 | 5.361.775 | |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.071.101 | 4.071.101 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 107.652 | 226.234 | 158.560 | 492.446 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 107.652 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7321 kết quả · 840/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5.361.775 | 5.361.775 | |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.071.101 | 4.071.101 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 107.652 | 226.234 | 158.560 | 492.446 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 107.652 |
| 226.234 |
| 26.346 |
| 360.232 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 107.652 | 226.234 | 26.950 | 360.836 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 107.652 | 226.234 | 158.560 | 492.446 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 107.652 | 226.234 | 26.346 | 360.232 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 107.652 | 226.234 | 26.950 | 360.836 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 27.830 | 156.478 | 19.104 | 203.412 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 27.563 | 113.117 | 0 | 140.680 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.115.658 | 774.083 | 3.320.064 | 7.209.805 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.154.443 | 855.565 | 4.276.361 | 9.286.369 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.230.620 | 998.159 | 6.207.706 | 13.436.485 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.307.494 | 1.161.124 | 8.129.676 | 17.598.294 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.423.152 | 1.382.145 | 11.017.318 | 23.822.615 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.617.913 | 774.083 | 2.832.540 | 6.224.536 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.490.550 | 855.565 | 3.629.454 | 7.975.569 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5.235.825 | 998.159 | 5.223.282 | 11.457.266 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.981.100 | 1.161.124 | 6.826.486 | 14.968.710 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.599.013 | 1.382.145 | 9.226.605 | 20.207.763 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.115.658 | 774.083 | 4.123.961 | 8.013.702 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.154.443 | 855.565 | 5.352.497 | 10.362.505 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.230.620 | 998.159 | 7.815.502 | 15.044.281 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.307.494 | 1.161.124 | 10.274.053 | 19.742.671 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.423.152 | 1.382.145 | 13.964.112 | 26.769.409 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.283.517 | 947.844 | 2.031.050 | 5.262.411 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.044.690 | 1.047.660 | 2.708.067 | 6.800.417 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.566.339 | 1.222.236 | 4.057.646 | 9.846.221 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.089.379 | 1.421.868 | 5.416.133 | 12.927.380 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.372.896 | 1.692.389 | 7.442.729 | 17.508.014 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1.477.980 | 308.809 | 566.359 | 2.353.148 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 3.289.440 | 6.730.450 | 2.131.184 | 12.151.074 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 2.977.750 | 17.344.576 | 36.807.270 | 57.129.596 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 3.326.500 | 17.344.576 | 59.955.323 | 80.626.399 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 450.190 | 40.416 | 490.606 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 657.359 | 398.867 | 1.056.226 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 490.931 | 302.002 | 792.933 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 30.556 | 8.566 | 39.122 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 5.950 | 1.629.648 | 1.052.818 | 2.688.416 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 7.475 | 2.138.913 | 1.353.623 | 3.500.011 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 21.984.616 | 608.945 | 64.786 | 22.658.347 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 21.984.616 | 691.898 | 64.786 | 22.741.300 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 13.132.500 | 544.846 | 64.786 | 13.742.132 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 477.015 | 1.036.904 | 43.896 | 1.557.815 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 545.273 | 1.225.432 | 52.675 | 1.823.380 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 656.700 | 1.357.402 | 78.397 | 2.092.499 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 438.384 | 659.848 | 0 | 1.098.232 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 42.400 | 180.987 | 0 | 223.387 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 69.755 | 63.409 | 133.164 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 84.838 | 63.409 | 148.247 |
| 226.234 |
| 26.346 |
| 360.232 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 107.652 | 226.234 | 26.950 | 360.836 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 107.652 | 226.234 | 158.560 | 492.446 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 107.652 | 226.234 | 26.346 | 360.232 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 107.652 | 226.234 | 26.950 | 360.836 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 27.830 | 156.478 | 19.104 | 203.412 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 27.563 | 113.117 | 0 | 140.680 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.115.658 | 774.083 | 3.320.064 | 7.209.805 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.154.443 | 855.565 | 4.276.361 | 9.286.369 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.230.620 | 998.159 | 6.207.706 | 13.436.485 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.307.494 | 1.161.124 | 8.129.676 | 17.598.294 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.423.152 | 1.382.145 | 11.017.318 | 23.822.615 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.617.913 | 774.083 | 2.832.540 | 6.224.536 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.490.550 | 855.565 | 3.629.454 | 7.975.569 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5.235.825 | 998.159 | 5.223.282 | 11.457.266 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.981.100 | 1.161.124 | 6.826.486 | 14.968.710 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.599.013 | 1.382.145 | 9.226.605 | 20.207.763 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.115.658 | 774.083 | 4.123.961 | 8.013.702 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.154.443 | 855.565 | 5.352.497 | 10.362.505 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.230.620 | 998.159 | 7.815.502 | 15.044.281 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.307.494 | 1.161.124 | 10.274.053 | 19.742.671 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.423.152 | 1.382.145 | 13.964.112 | 26.769.409 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.283.517 | 947.844 | 2.031.050 | 5.262.411 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.044.690 | 1.047.660 | 2.708.067 | 6.800.417 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.566.339 | 1.222.236 | 4.057.646 | 9.846.221 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.089.379 | 1.421.868 | 5.416.133 | 12.927.380 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.372.896 | 1.692.389 | 7.442.729 | 17.508.014 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1.477.980 | 308.809 | 566.359 | 2.353.148 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 3.289.440 | 6.730.450 | 2.131.184 | 12.151.074 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 2.977.750 | 17.344.576 | 36.807.270 | 57.129.596 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 3.326.500 | 17.344.576 | 59.955.323 | 80.626.399 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 450.190 | 40.416 | 490.606 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 657.359 | 398.867 | 1.056.226 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 490.931 | 302.002 | 792.933 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 30.556 | 8.566 | 39.122 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 5.950 | 1.629.648 | 1.052.818 | 2.688.416 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 7.475 | 2.138.913 | 1.353.623 | 3.500.011 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 21.984.616 | 608.945 | 64.786 | 22.658.347 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 21.984.616 | 691.898 | 64.786 | 22.741.300 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 13.132.500 | 544.846 | 64.786 | 13.742.132 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 477.015 | 1.036.904 | 43.896 | 1.557.815 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 545.273 | 1.225.432 | 52.675 | 1.823.380 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 656.700 | 1.357.402 | 78.397 | 2.092.499 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 438.384 | 659.848 | 0 | 1.098.232 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 42.400 | 180.987 | 0 | 223.387 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 69.755 | 63.409 | 133.164 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 84.838 | 63.409 | 148.247 |