Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.137.105 | 1.752.720 | 2.889.825 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 770.617 | 1.117.763 | 1.888.380 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 960.795 | 1.293.122 | 2.253.917 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.137.105 | 1.752.720 | 2.889.825 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 770.617 | 1.117.763 | 1.888.380 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 960.795 | 1.293.122 | 2.253.917 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III |
| 100m3 |
| 0 |
| 1.147.011 |
| 1.573.573 |
| 2.720.584 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 770.617 | 960.680 | 1.731.297 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 960.795 | 1.133.093 | 2.093.888 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.147.011 | 1.410.257 | 2.557.268 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.331.245 | 1.555.020 | 2.886.265 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 770.617 | 993.773 | 1.764.390 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 960.795 | 1.153.083 | 2.113.878 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.147.011 | 1.339.572 | 2.486.583 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.331.245 | 1.791.798 | 3.123.043 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 770.617 | 1.063.060 | 1.833.677 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 960.795 | 1.200.729 | 2.161.524 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.147.011 | 1.414.006 | 2.561.017 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.331.245 | 2.003.150 | 3.334.395 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 770.617 | 1.098.558 | 1.869.175 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 960.795 | 1.321.019 | 2.281.814 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.147.011 | 1.654.168 | 2.801.179 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.331.245 | 2.304.913 | 3.636.158 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 770.617 | 1.143.662 | 1.914.279 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 960.795 | 1.375.769 | 2.336.564 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.147.011 | 1.728.028 | 2.875.039 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.331.245 | 2.420.084 | 3.751.329 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 653.737 | 730.513 | 1.384.250 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 832.028 | 894.016 | 1.726.044 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 970.700 | 1.074.019 | 2.044.719 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.069.751 | 1.419.026 | 2.488.777 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 653.737 | 920.205 | 1.573.942 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 832.028 | 1.126.383 | 1.958.411 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 970.700 | 1.354.264 | 2.324.964 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.069.751 | 1.827.388 | 2.897.139 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 653.737 | 1.125.732 | 1.779.469 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 832.028 | 1.400.654 | 2.232.682 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 970.700 | 1.713.197 | 2.683.897 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.069.751 | 2.309.343 | 3.379.094 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 653.737 | 1.145.095 | 1.798.832 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 832.028 | 1.341.197 | 2.173.225 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 970.700 | 1.495.277 | 2.465.977 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.069.751 | 2.125.604 | 3.195.355 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 653.737 | 917.342 | 1.571.079 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 832.028 | 1.092.278 | 1.924.306 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 970.700 | 1.297.079 | 2.267.779 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.069.751 | 1.749.351 | 2.819.102 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 653.737 | 943.747 | 1.597.484 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 832.028 | 1.078.568 | 1.910.596 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 970.700 | 1.189.942 | 2.160.642 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.069.751 | 1.606.128 | 2.675.879 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 653.737 | 892.516 | 1.546.253 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 832.028 | 1.125.020 | 1.957.048 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III |
| 100m3 |
| 0 |
| 1.147.011 |
| 1.573.573 |
| 2.720.584 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 770.617 | 960.680 | 1.731.297 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 960.795 | 1.133.093 | 2.093.888 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.147.011 | 1.410.257 | 2.557.268 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.331.245 | 1.555.020 | 2.886.265 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 770.617 | 993.773 | 1.764.390 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 960.795 | 1.153.083 | 2.113.878 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.147.011 | 1.339.572 | 2.486.583 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.331.245 | 1.791.798 | 3.123.043 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 770.617 | 1.063.060 | 1.833.677 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 960.795 | 1.200.729 | 2.161.524 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.147.011 | 1.414.006 | 2.561.017 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.331.245 | 2.003.150 | 3.334.395 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 770.617 | 1.098.558 | 1.869.175 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 960.795 | 1.321.019 | 2.281.814 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.147.011 | 1.654.168 | 2.801.179 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.331.245 | 2.304.913 | 3.636.158 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 770.617 | 1.143.662 | 1.914.279 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 960.795 | 1.375.769 | 2.336.564 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1.147.011 | 1.728.028 | 2.875.039 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.331.245 | 2.420.084 | 3.751.329 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 653.737 | 730.513 | 1.384.250 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 832.028 | 894.016 | 1.726.044 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 970.700 | 1.074.019 | 2.044.719 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.069.751 | 1.419.026 | 2.488.777 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 653.737 | 920.205 | 1.573.942 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 832.028 | 1.126.383 | 1.958.411 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 970.700 | 1.354.264 | 2.324.964 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.069.751 | 1.827.388 | 2.897.139 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 653.737 | 1.125.732 | 1.779.469 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 832.028 | 1.400.654 | 2.232.682 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 970.700 | 1.713.197 | 2.683.897 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.069.751 | 2.309.343 | 3.379.094 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 653.737 | 1.145.095 | 1.798.832 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 832.028 | 1.341.197 | 2.173.225 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 970.700 | 1.495.277 | 2.465.977 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.069.751 | 2.125.604 | 3.195.355 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 653.737 | 917.342 | 1.571.079 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 832.028 | 1.092.278 | 1.924.306 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 970.700 | 1.297.079 | 2.267.779 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.069.751 | 1.749.351 | 2.819.102 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 653.737 | 943.747 | 1.597.484 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 832.028 | 1.078.568 | 1.910.596 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 970.700 | 1.189.942 | 2.160.642 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.069.751 | 1.606.128 | 2.675.879 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 653.737 | 892.516 | 1.546.253 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 832.028 | 1.125.020 | 1.957.048 |