Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | 1m3 cấu kiện | 3.567.450 | 807.763 | 0 | 4.375.213 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | 1m3 cấu kiện | 4.123.350 | 1.106.935 | 0 | 5.230.285 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | 1m3 cấu kiện | 3.528.435 | 1.974.533 | 0 | 5.502.968 | |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | 1m3 cấu kiện | 3.567.450 | 807.763 | 0 | 4.375.213 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | 1m3 cấu kiện | 4.123.350 | 1.106.935 | 0 | 5.230.285 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | 1m3 cấu kiện | 3.528.435 | 1.974.533 | 0 | 5.502.968 | |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn |
| m |
| 4.530 |
| 32.054 |
| 0 |
| 36.584 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 7.563 | 48.081 | 0 | 55.644 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 53.424 | 0 | 53.424 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 6.838 | 85.478 | 0 | 92.316 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 17.682.697 | 7.468.107 | 2.296.912 | 27.447.716 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 17.620.768 | 6.510.375 | 1.992.935 | 26.124.078 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 17.568.101 | 5.674.853 | 1.746.519 | 24.989.473 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 17.731.313 | 9.081.995 | 3.703.284 | 30.516.592 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 17.542.129 | 7.620.328 | 2.729.201 | 27.891.658 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 17.487.414 | 6.927.959 | 1.961.663 | 26.377.036 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 17.269.392 | 2.178.227 | 1.952.607 | 21.400.226 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 17.863.125 | 4.241.810 | 3.783.313 | 25.888.248 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 17.269.326 | 3.098.563 | 341.845 | 20.709.734 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 16.468.747 | 1.500.132 | 0 | 17.968.879 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 16.815.354 | 6.305.393 | 1.925.770 | 25.046.517 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 16.589.420 | 5.756.938 | 1.636.078 | 23.982.436 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 17.301.227 | 5.183.950 | 2.518.158 | 25.003.335 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 16.931.511 | 6.328.548 | 2.601.246 | 25.861.305 |
| Sản xuất lan can | tấn | 16.378.209 | 7.860.520 | 1.914.332 | 26.153.061 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 16.562.513 | 8.227.219 | 5.639.771 | 30.429.503 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 265.940 | 250.022 | 41.021 | 556.983 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 321.910 | 277.802 | 47.858 | 647.570 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 351.197 | 320.541 | 61.532 | 733.270 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 398.074 | 363.280 | 92.298 | 853.652 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 17.165.279 | 9.164.086 | 2.623.058 | 28.952.423 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 17.120.614 | 7.851.393 | 2.260.133 | 27.232.140 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 17.086.774 | 6.736.842 | 1.989.499 | 25.813.115 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 17.636.262 | 13.374.612 | 6.581.415 | 37.592.289 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 17.525.348 | 11.462.538 | 5.643.739 | 34.631.625 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 17.439.768 | 9.825.386 | 4.836.698 | 32.101.852 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 18.865.823 | 9.622.290 | 5.114.267 | 33.602.380 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 18.790.716 | 8.242.724 | 4.407.152 | 31.440.592 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 18.735.379 | 7.073.684 | 3.886.528 | 29.695.591 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 18.658.248 | 14.043.343 | 4.333.595 | 37.035.186 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 18.592.037 | 12.034.674 | 3.725.712 | 34.352.423 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 18.542.027 | 10.315.789 | 3.261.473 | 32.119.289 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 180.211 | 8.254 | 44.680 | 233.145 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 399.656 | 14.445 | 41.725 | 455.826 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 331.144 | 12.611 | 34.771 | 378.526 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 16.424.709 | 6.076.106 | 2.467.534 | 24.968.349 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 18.262.519 | 5.184.179 | 2.295.321 | 25.742.019 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 16.762.989 | 4.582.043 | 1.981.613 | 23.326.645 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 18.363.145 | 8.643.962 | 1.902.678 | 28.909.785 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 18.134.929 | 7.346.129 | 1.719.448 | 27.200.506 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 17.434.656 | 6.915.170 | 1.559.741 | 25.909.567 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 17.154.861 | 6.489.164 | 1.344.736 | 24.988.761 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 16.933.051 | 6.043.343 | 1.260.414 | 24.236.808 |
| m |
| 4.530 |
| 32.054 |
| 0 |
| 36.584 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 7.563 | 48.081 | 0 | 55.644 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 53.424 | 0 | 53.424 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 6.838 | 85.478 | 0 | 92.316 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 17.682.697 | 7.468.107 | 2.296.912 | 27.447.716 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 17.620.768 | 6.510.375 | 1.992.935 | 26.124.078 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 17.568.101 | 5.674.853 | 1.746.519 | 24.989.473 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 17.731.313 | 9.081.995 | 3.703.284 | 30.516.592 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 17.542.129 | 7.620.328 | 2.729.201 | 27.891.658 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 17.487.414 | 6.927.959 | 1.961.663 | 26.377.036 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 17.269.392 | 2.178.227 | 1.952.607 | 21.400.226 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 17.863.125 | 4.241.810 | 3.783.313 | 25.888.248 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 17.269.326 | 3.098.563 | 341.845 | 20.709.734 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 16.468.747 | 1.500.132 | 0 | 17.968.879 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 16.815.354 | 6.305.393 | 1.925.770 | 25.046.517 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 16.589.420 | 5.756.938 | 1.636.078 | 23.982.436 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 17.301.227 | 5.183.950 | 2.518.158 | 25.003.335 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 16.931.511 | 6.328.548 | 2.601.246 | 25.861.305 |
| Sản xuất lan can | tấn | 16.378.209 | 7.860.520 | 1.914.332 | 26.153.061 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 16.562.513 | 8.227.219 | 5.639.771 | 30.429.503 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 265.940 | 250.022 | 41.021 | 556.983 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 321.910 | 277.802 | 47.858 | 647.570 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 351.197 | 320.541 | 61.532 | 733.270 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 398.074 | 363.280 | 92.298 | 853.652 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 17.165.279 | 9.164.086 | 2.623.058 | 28.952.423 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 17.120.614 | 7.851.393 | 2.260.133 | 27.232.140 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 17.086.774 | 6.736.842 | 1.989.499 | 25.813.115 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 17.636.262 | 13.374.612 | 6.581.415 | 37.592.289 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 17.525.348 | 11.462.538 | 5.643.739 | 34.631.625 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 17.439.768 | 9.825.386 | 4.836.698 | 32.101.852 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 18.865.823 | 9.622.290 | 5.114.267 | 33.602.380 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 18.790.716 | 8.242.724 | 4.407.152 | 31.440.592 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 18.735.379 | 7.073.684 | 3.886.528 | 29.695.591 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 18.658.248 | 14.043.343 | 4.333.595 | 37.035.186 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 18.592.037 | 12.034.674 | 3.725.712 | 34.352.423 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 18.542.027 | 10.315.789 | 3.261.473 | 32.119.289 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 180.211 | 8.254 | 44.680 | 233.145 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 399.656 | 14.445 | 41.725 | 455.826 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 331.144 | 12.611 | 34.771 | 378.526 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 16.424.709 | 6.076.106 | 2.467.534 | 24.968.349 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 18.262.519 | 5.184.179 | 2.295.321 | 25.742.019 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 16.762.989 | 4.582.043 | 1.981.613 | 23.326.645 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 18.363.145 | 8.643.962 | 1.902.678 | 28.909.785 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 18.134.929 | 7.346.129 | 1.719.448 | 27.200.506 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 17.434.656 | 6.915.170 | 1.559.741 | 25.909.567 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 17.154.861 | 6.489.164 | 1.344.736 | 24.988.761 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 16.933.051 | 6.043.343 | 1.260.414 | 24.236.808 |