Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | cái | 2.491 | 34.393 | 0 | 36.884 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | cái | 4.152 | 57.322 | 0 | 61.474 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | cái | 5.813 | 103.179 | 0 | 108.992 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | cái | 2.491 | 34.393 | 0 | 36.884 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | cái | 4.152 | 57.322 | 0 | 61.474 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | cái | 5.813 | 103.179 | 0 | 108.992 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg |
| cái |
| 8.305 |
| 194.894 |
| 0 |
| 203.199 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 64.775 | 240.751 | 112.254 | 417.780 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | cấu kiện | 92.536 | 263.680 | 112.254 | 468.470 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >3 tấn | cấu kiện | 111.043 | 275.144 | 112.254 | 498.441 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn | 32.805 | 2.848.297 | 1.408.728 | 4.289.830 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 32.805 | 4.582.043 | 2.891.400 | 7.506.248 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | m dầm | 68.764 | 1.466.254 | 494.462 | 2.029.480 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | m dầm | 39.494 | 1.164.087 | 418.838 | 1.622.419 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | m dầm | 33.506 | 960.991 | 349.032 | 1.343.529 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | m cầu | 581.198 | 6.736.842 | 785.322 | 8.103.362 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | m cầu | 411.160 | 6.315.789 | 738.784 | 7.465.733 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | m cầu | 343.564 | 5.894.736 | 651.526 | 6.889.826 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 37.200 | 540.120 | 411.298 | 988.618 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 37.200 | 1.072.258 | 515.216 | 1.624.674 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 74.400 | 2.147.177 | 733.903 | 2.955.480 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 93.400 | 1.072.258 | 1.359.124 | 2.524.782 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 130.600 | 2.147.177 | 1.937.642 | 4.215.419 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 83.700 | 1.426.130 | 700.704 | 2.210.534 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 111.600 | 2.147.177 | 1.038.239 | 3.297.016 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 37.944 | 649.208 | 953.844 | 1.640.996 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 37.944 | 1.287.774 | 1.077.024 | 2.402.742 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 75.888 | 2.575.548 | 1.808.604 | 4.460.040 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 95.268 | 1.287.774 | 2.042.322 | 3.425.364 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 133.212 | 2.575.548 | 3.002.959 | 5.711.719 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 85.374 | 1.710.824 | 2.087.885 | 3.884.083 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 113.832 | 2.575.548 | 3.125.423 | 5.814.803 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 466.306 | 2.263.777 | 16.948.983 | 19.679.066 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | dầm | 1.267.434 | 2.122.600 | 1.572.262 | 4.962.296 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 445.110 | 3.378.328 | 22.389.942 | 26.213.380 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 133.664 | 3.195.046 | 0 | 3.328.710 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 154.128 | 3.514.551 | 0 | 3.668.679 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 178.510 | 3.866.254 | 0 | 4.044.764 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 256.000 | 3.938.080 | 0 | 4.194.080 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 295.750 | 4.582.043 | 0 | 4.877.793 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 343.250 | 5.300.309 | 0 | 5.643.559 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 45.857 | 0 | 45.857 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 96.530 | 141.440 | 237.970 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 121.522 | 288.642 | 410.164 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 55.029 | 27.043 | 82.072 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 116.936 | 247.654 | 364.590 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 146.744 | 294.716 | 441.460 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 233.873 | 160.197 | 394.070 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 263.680 | 0 | 263.680 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 325.588 | 401.503 | 727.091 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 308.640 | 283.575 | 592.215 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 367.175 | 270.939 | 638.114 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 452.317 | 698.258 | 1.150.575 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg |
| cái |
| 8.305 |
| 194.894 |
| 0 |
| 203.199 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 64.775 | 240.751 | 112.254 | 417.780 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | cấu kiện | 92.536 | 263.680 | 112.254 | 468.470 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >3 tấn | cấu kiện | 111.043 | 275.144 | 112.254 | 498.441 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn | 32.805 | 2.848.297 | 1.408.728 | 4.289.830 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 32.805 | 4.582.043 | 2.891.400 | 7.506.248 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | m dầm | 68.764 | 1.466.254 | 494.462 | 2.029.480 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | m dầm | 39.494 | 1.164.087 | 418.838 | 1.622.419 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | m dầm | 33.506 | 960.991 | 349.032 | 1.343.529 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | m cầu | 581.198 | 6.736.842 | 785.322 | 8.103.362 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | m cầu | 411.160 | 6.315.789 | 738.784 | 7.465.733 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | m cầu | 343.564 | 5.894.736 | 651.526 | 6.889.826 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 37.200 | 540.120 | 411.298 | 988.618 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 37.200 | 1.072.258 | 515.216 | 1.624.674 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 74.400 | 2.147.177 | 733.903 | 2.955.480 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 93.400 | 1.072.258 | 1.359.124 | 2.524.782 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 130.600 | 2.147.177 | 1.937.642 | 4.215.419 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 83.700 | 1.426.130 | 700.704 | 2.210.534 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 111.600 | 2.147.177 | 1.038.239 | 3.297.016 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 37.944 | 649.208 | 953.844 | 1.640.996 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 37.944 | 1.287.774 | 1.077.024 | 2.402.742 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 75.888 | 2.575.548 | 1.808.604 | 4.460.040 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 95.268 | 1.287.774 | 2.042.322 | 3.425.364 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 133.212 | 2.575.548 | 3.002.959 | 5.711.719 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 85.374 | 1.710.824 | 2.087.885 | 3.884.083 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 113.832 | 2.575.548 | 3.125.423 | 5.814.803 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 466.306 | 2.263.777 | 16.948.983 | 19.679.066 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | dầm | 1.267.434 | 2.122.600 | 1.572.262 | 4.962.296 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 445.110 | 3.378.328 | 22.389.942 | 26.213.380 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 133.664 | 3.195.046 | 0 | 3.328.710 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 154.128 | 3.514.551 | 0 | 3.668.679 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 178.510 | 3.866.254 | 0 | 4.044.764 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 256.000 | 3.938.080 | 0 | 4.194.080 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 295.750 | 4.582.043 | 0 | 4.877.793 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 343.250 | 5.300.309 | 0 | 5.643.559 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 45.857 | 0 | 45.857 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 96.530 | 141.440 | 237.970 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 121.522 | 288.642 | 410.164 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 55.029 | 27.043 | 82.072 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 116.936 | 247.654 | 364.590 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 146.744 | 294.716 | 441.460 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 233.873 | 160.197 | 394.070 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 263.680 | 0 | 263.680 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 325.588 | 401.503 | 727.091 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 308.640 | 283.575 | 592.215 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 367.175 | 270.939 | 638.114 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 452.317 | 698.258 | 1.150.575 |