Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát đá bậc cầu thang | m2 | 356.730 | 80.250 | 47.853 | 484.833 | |
| Lát đá mặt bệ các loại | m2 | 356.730 | 98.593 | 83.743 | 539.066 | |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 44.641 | 22.929 | 0 | 67.570 | |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 49.984 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát đá bậc cầu thang | m2 | 356.730 | 80.250 | 47.853 | 484.833 | |
| Lát đá mặt bệ các loại | m2 | 356.730 | 98.593 | 83.743 | 539.066 | |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 44.641 | 22.929 | 0 | 67.570 | |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 49.984 |
| 32.100 |
| 0 |
| 82.084 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 38.598 | 105.472 | 0 | 144.070 |
| Làm trần cót ép | m2 | 69.600 | 4.586 | 0 | 74.186 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 74.000 | 4.586 | 0 | 78.586 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 146.600 | 99.071 | 0 | 245.671 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 146.600 | 99.071 | 0 | 245.671 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 274.316 | 321.002 | 0 | 595.318 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 166.530 | 137.572 | 0 | 304.102 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 168.153 | 110.058 | 0 | 278.211 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 149.350 | 91.715 | 0 | 241.065 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 81.112 | 29.807 | 0 | 110.919 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 168.909 | 201.773 | 0 | 370.682 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 213.038 | 201.773 | 0 | 414.811 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 165.421 | 178.328 | 0 | 343.749 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 174.461 | 208.050 | 0 | 382.511 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 110.839 | 68.786 | 0 | 179.625 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 154.803 | 87.129 | 0 | 241.932 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 205.992 | 87.129 | 0 | 293.121 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 179.515 | 132.986 | 0 | 312.501 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 223.644 | 132.986 | 0 | 356.630 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 21.314 | 35.418 | 0 | 56.732 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 42.628 | 42.601 | 0 | 85.229 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 71.484 | 99.071 | 0 | 170.555 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 100.233 | 121.362 | 0 | 221.595 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 3.420.000 | 1.375.722 | 0 | 4.795.722 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 3.420.000 | 1.719.653 | 0 | 5.139.653 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 72.000 | 174.258 | 0 | 246.258 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 108.000 | 174.258 | 0 | 282.258 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 42.000 | 198.142 | 0 | 240.142 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 60.000 | 198.142 | 0 | 258.142 |
| Gia công và đóng mắt cáo gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 92.258 | 192.601 | 0 | 284.859 |
| Gia công và đóng mắt cáo gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 65.780 | 169.672 | 0 | 235.452 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 204.992 | 68.786 | 0 | 273.778 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 310.902 | 75.665 | 0 | 386.567 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 66.178 | 22.929 | 0 | 89.107 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m2 | 2.009 | 11.464 | 0 | 13.473 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 87.150 | 68.786 | 0 | 155.936 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 36.033 | 16.050 | 0 | 52.083 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 38.063 | 18.343 | 0 | 56.406 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 36.033 | 20.636 | 0 | 56.669 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 38.063 | 22.929 | 0 | 60.992 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 127.710 | 118.885 | 0 | 246.595 |
| Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 4.080 | 50.443 | 0 | 54.523 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 1.575 | 27.514 | 0 | 29.089 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 55.451 | 99.071 | 0 | 154.522 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 62.496 | 86.687 | 0 | 149.183 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m2 | 222.548 | 198.142 | 0 | 420.690 |
| 32.100 |
| 0 |
| 82.084 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 38.598 | 105.472 | 0 | 144.070 |
| Làm trần cót ép | m2 | 69.600 | 4.586 | 0 | 74.186 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 74.000 | 4.586 | 0 | 78.586 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 146.600 | 99.071 | 0 | 245.671 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 146.600 | 99.071 | 0 | 245.671 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 274.316 | 321.002 | 0 | 595.318 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 166.530 | 137.572 | 0 | 304.102 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 168.153 | 110.058 | 0 | 278.211 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 149.350 | 91.715 | 0 | 241.065 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 81.112 | 29.807 | 0 | 110.919 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 168.909 | 201.773 | 0 | 370.682 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 213.038 | 201.773 | 0 | 414.811 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 165.421 | 178.328 | 0 | 343.749 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 174.461 | 208.050 | 0 | 382.511 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 110.839 | 68.786 | 0 | 179.625 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 154.803 | 87.129 | 0 | 241.932 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 205.992 | 87.129 | 0 | 293.121 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 179.515 | 132.986 | 0 | 312.501 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 223.644 | 132.986 | 0 | 356.630 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 21.314 | 35.418 | 0 | 56.732 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 42.628 | 42.601 | 0 | 85.229 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 71.484 | 99.071 | 0 | 170.555 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 100.233 | 121.362 | 0 | 221.595 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 3.420.000 | 1.375.722 | 0 | 4.795.722 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 3.420.000 | 1.719.653 | 0 | 5.139.653 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 72.000 | 174.258 | 0 | 246.258 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 108.000 | 174.258 | 0 | 282.258 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 42.000 | 198.142 | 0 | 240.142 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 60.000 | 198.142 | 0 | 258.142 |
| Gia công và đóng mắt cáo gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 92.258 | 192.601 | 0 | 284.859 |
| Gia công và đóng mắt cáo gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 65.780 | 169.672 | 0 | 235.452 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 204.992 | 68.786 | 0 | 273.778 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 310.902 | 75.665 | 0 | 386.567 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 66.178 | 22.929 | 0 | 89.107 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m2 | 2.009 | 11.464 | 0 | 13.473 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 87.150 | 68.786 | 0 | 155.936 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 36.033 | 16.050 | 0 | 52.083 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 38.063 | 18.343 | 0 | 56.406 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 36.033 | 20.636 | 0 | 56.669 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 38.063 | 22.929 | 0 | 60.992 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 127.710 | 118.885 | 0 | 246.595 |
| Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 4.080 | 50.443 | 0 | 54.523 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 1.575 | 27.514 | 0 | 29.089 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 55.451 | 99.071 | 0 | 154.522 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 62.496 | 86.687 | 0 | 149.183 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m2 | 222.548 | 198.142 | 0 | 420.690 |