Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 317.026 | 385.202 | 777.871 | 1.480.099 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 365.129 | 424.181 | 900.314 | 1.689.624 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 412.111 | 465.453 | 936.326 | 1.813.890 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 317.026 | 385.202 | 777.871 | 1.480.099 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 365.129 | 424.181 | 900.314 | 1.689.624 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 412.111 | 465.453 | 936.326 | 1.813.890 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm |
| m |
| 545.792 |
| 513.603 |
| 1.267.642 |
| 2.327.037 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 364.968 | 722.254 | 823.040 | 1.910.262 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 417.107 | 793.333 | 1.014.200 | 2.224.640 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 469.245 | 873.583 | 1.087.653 | 2.430.481 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan pxoăy hản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 625.660 | 960.713 | 1.450.205 | 3.036.578 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 317.026 | 577.803 | 1.364.461 | 2.259.290 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 365.129 | 635.125 | 1.569.987 | 2.570.241 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 412.111 | 699.325 | 1.655.209 | 2.766.645 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 545.792 | 768.111 | 2.237.635 | 3.551.538 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 520.200 | 921.734 | 2.853.176 | 4.295.110 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 601.800 | 1.013.449 | 3.182.389 | 4.797.638 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 683.400 | 1.114.335 | 3.818.866 | 5.616.601 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoànv ào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 907.800 | 1.226.685 | 4.455.344 | 6.589.829 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 580.156 | 784.162 | 5.323.105 | 6.687.423 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 667.570 | 862.119 | 6.620.492 | 8.150.181 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 745.498 | 946.955 | 7.994.196 | 9.686.649 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1.006.597 | 1.043.256 | 9.215.267 | 11.265.120 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 469.200 | 839.190 | 2.238.646 | 3.547.036 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 540.600 | 921.734 | 2.545.911 | 4.008.245 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 612.000 | 1.015.741 | 3.182.389 | 4.810.130 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 816.000 | 1.100.578 | 3.818.866 | 5.735.444 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 518.813 | 719.961 | 4.636.252 | 5.875.026 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 601.127 | 791.040 | 5.628.372 | 7.020.539 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 673.812 | 871.291 | 6.620.492 | 8.165.595 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 901.619 | 958.420 | 7.841.563 | 9.701.602 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 413.100 | 763.526 | 1.909.433 | 3.086.059 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 479.400 | 839.190 | 2.216.698 | 3.535.288 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 545.700 | 921.734 | 2.545.911 | 4.013.345 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 724.200 | 1.015.741 | 3.182.389 | 4.922.330 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 464.977 | 662.639 | 3.949.400 | 5.077.016 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 534.541 | 752.061 | 4.712.569 | 5.999.171 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 597.026 | 827.726 | 5.380.342 | 6.805.094 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 801.740 | 910.269 | 6.563.255 | 8.275.264 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 415.650 | 625.954 | 1.602.168 | 2.643.772 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 448.800 | 660.347 | 1.909.433 | 3.018.580 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 512.550 | 756.647 | 2.238.646 | 3.507.843 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 683.400 | 832.312 | 2.545.911 | 4.061.623 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 434.234 | 648.882 | 3.281.627 | 4.364.743 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 503.656 | 713.083 | 3.987.559 | 5.204.298 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 560.898 | 786.454 | 4.559.935 | 5.907.287 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 755.555 | 864.412 | 5.361.263 | 6.981.230 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 520.200 | 995.106 | 4.242.626 | 5.757.932 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 601.800 | 1.093.699 | 5.019.054 | 6.714.553 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 683.400 | 1.203.757 | 6.193.727 | 8.080.884 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 907.800 | 1.325.279 | 6.596.396 | 8.829.475 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 580.156 | 878.169 | 7.529.907 | 8.988.232 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 667.570 | 965.298 | 9.293.239 | 10.926.107 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm |
| m |
| 545.792 |
| 513.603 |
| 1.267.642 |
| 2.327.037 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 364.968 | 722.254 | 823.040 | 1.910.262 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 417.107 | 793.333 | 1.014.200 | 2.224.640 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 469.245 | 873.583 | 1.087.653 | 2.430.481 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan pxoăy hản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 625.660 | 960.713 | 1.450.205 | 3.036.578 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 317.026 | 577.803 | 1.364.461 | 2.259.290 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 365.129 | 635.125 | 1.569.987 | 2.570.241 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 412.111 | 699.325 | 1.655.209 | 2.766.645 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 545.792 | 768.111 | 2.237.635 | 3.551.538 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 520.200 | 921.734 | 2.853.176 | 4.295.110 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 601.800 | 1.013.449 | 3.182.389 | 4.797.638 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 683.400 | 1.114.335 | 3.818.866 | 5.616.601 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoànv ào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 907.800 | 1.226.685 | 4.455.344 | 6.589.829 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 580.156 | 784.162 | 5.323.105 | 6.687.423 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 667.570 | 862.119 | 6.620.492 | 8.150.181 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 745.498 | 946.955 | 7.994.196 | 9.686.649 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1.006.597 | 1.043.256 | 9.215.267 | 11.265.120 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 469.200 | 839.190 | 2.238.646 | 3.547.036 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 540.600 | 921.734 | 2.545.911 | 4.008.245 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 612.000 | 1.015.741 | 3.182.389 | 4.810.130 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 816.000 | 1.100.578 | 3.818.866 | 5.735.444 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 518.813 | 719.961 | 4.636.252 | 5.875.026 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 601.127 | 791.040 | 5.628.372 | 7.020.539 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 673.812 | 871.291 | 6.620.492 | 8.165.595 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 901.619 | 958.420 | 7.841.563 | 9.701.602 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 413.100 | 763.526 | 1.909.433 | 3.086.059 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 479.400 | 839.190 | 2.216.698 | 3.535.288 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 545.700 | 921.734 | 2.545.911 | 4.013.345 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 724.200 | 1.015.741 | 3.182.389 | 4.922.330 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 464.977 | 662.639 | 3.949.400 | 5.077.016 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 534.541 | 752.061 | 4.712.569 | 5.999.171 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 597.026 | 827.726 | 5.380.342 | 6.805.094 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 801.740 | 910.269 | 6.563.255 | 8.275.264 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 415.650 | 625.954 | 1.602.168 | 2.643.772 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 448.800 | 660.347 | 1.909.433 | 3.018.580 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 512.550 | 756.647 | 2.238.646 | 3.507.843 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 683.400 | 832.312 | 2.545.911 | 4.061.623 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 434.234 | 648.882 | 3.281.627 | 4.364.743 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 503.656 | 713.083 | 3.987.559 | 5.204.298 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 560.898 | 786.454 | 4.559.935 | 5.907.287 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 755.555 | 864.412 | 5.361.263 | 6.981.230 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 520.200 | 995.106 | 4.242.626 | 5.757.932 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 601.800 | 1.093.699 | 5.019.054 | 6.714.553 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 683.400 | 1.203.757 | 6.193.727 | 8.080.884 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 907.800 | 1.325.279 | 6.596.396 | 8.829.475 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 580.156 | 878.169 | 7.529.907 | 8.988.232 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 667.570 | 965.298 | 9.293.239 | 10.926.107 |