Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | m3 | 156.195 | 132.986 | 58.588 | 347.769 | |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan dưới nước | m3 | 156.195 | 146.744 | 234.368 | 537.307 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm | m | 20.492 | 896.594 | 1.380.199 | 2.297.285 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | m3 | 156.195 | 132.986 | 58.588 | 347.769 | |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan dưới nước | m3 | 156.195 | 146.744 | 234.368 | 537.307 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm | m | 20.492 | 896.594 | 1.380.199 | 2.297.285 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm |
| m |
| 24.883 |
| 1.186.378 |
| 1.706.369 |
| 2.917.630 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 10000mm | m | 29.274 | 1.481.114 | 2.032.538 | 3.542.926 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm | m | 20.420 | 1.119.505 | 4.251.362 | 5.391.287 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 24.776 | 1.481.114 | 5.272.989 | 6.778.879 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 29.131 | 1.850.155 | 6.429.728 | 8.309.014 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp I | m | 56.763 | 3.175.232 | 4.189.605 | 7.421.600 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp I | m | 67.116 | 4.232.817 | 5.620.059 | 9.919.992 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cá 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp I | m | 77.826 | 5.290.402 | 6.999.012 | 12.367.240 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp II | m | 52.836 | 3.014.241 | 3.948.024 | 7.015.101 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp II | m | 64.260 | 4.027.244 | 5.223.353 | 9.314.857 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cá 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp II | m | 74.256 | 5.032.817 | 6.550.805 | 11.657.878 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 51.051 | 2.865.634 | 3.723.609 | 6.640.294 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 61.404 | 3.819.195 | 4.947.438 | 8.828.037 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 72.114 | 4.772.755 | 6.171.266 | 11.016.135 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV | m | 47.481 | 2.721.981 | 3.499.194 | 6.268.656 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 57.834 | 3.598.761 | 4.636.566 | 8.293.161 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 44.125 | 4.497.832 | 5.773.937 | 10.315.894 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp I | m | 56.763 | 3.650.774 | 11.349.968 | 15.057.505 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp I | m | 67.116 | 4.854.489 | 15.040.522 | 19.962.127 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp I | m | 77.826 | 6.068.111 | 18.731.075 | 24.877.012 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp II | m | 52.836 | 3.467.492 | 10.843.182 | 14.363.510 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp II | m | 63.546 | 4.611.764 | 14.385.963 | 19.061.273 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp II | m | 74.256 | 5.763.467 | 17.928.744 | 23.766.467 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 51.051 | 3.294.117 | 10.252.844 | 13.598.012 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 61.404 | 4.378.947 | 13.574.342 | 18.014.693 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 72.114 | 5.473.684 | 16.934.393 | 22.480.191 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV | m | 47.481 | 3.128.173 | 9.701.059 | 12.876.713 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 57.834 | 4.158.514 | 12.839.828 | 17.056.176 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 68.544 | 5.196.284 | 15.978.597 | 21.243.425 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm | m | 189.521 | 693.498 | 1.821.031 | 2.704.050 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 236.544 | 923.839 | 2.225.705 | 3.386.088 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 295.365 | 1.154.179 | 2.630.379 | 4.079.923 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm | m | 191.184 | 891.641 | 2.693.052 | 3.775.877 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 238.665 | 1.183.901 | 3.375.405 | 4.797.971 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 297.738 | 1.478.638 | 4.048.258 | 5.824.634 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp I | m | 471.429 | 3.343.653 | 7.688.799 | 11.503.881 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp I | m | 539.994 | 4.433.436 | 10.116.841 | 15.090.271 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp I | m | 667.804 | 5.547.987 | 12.544.883 | 18.760.674 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp II | m | 392.740 | 3.170.278 | 7.284.126 | 10.847.144 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp II | m | 449.881 | 4.235.294 | 9.610.999 | 14.296.174 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp II | m | 556.429 | 5.292.879 | 12.140.210 | 17.989.518 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 328.297 | 3.011.764 | 6.879.452 | 10.219.513 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 392.740 | 4.014.860 | 9.206.326 | 13.613.926 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 458.348 | 5.017.956 | 11.432.031 | 16.908.335 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV | m | 311.831 | 2.860.681 | 6.575.947 | 9.748.459 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 360.524 | 3.811.765 | 8.801.652 | 12.973.941 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 425.897 | 4.762.848 | 10.825.020 | 16.013.765 |
| m |
| 24.883 |
| 1.186.378 |
| 1.706.369 |
| 2.917.630 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 10000mm | m | 29.274 | 1.481.114 | 2.032.538 | 3.542.926 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm | m | 20.420 | 1.119.505 | 4.251.362 | 5.391.287 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 24.776 | 1.481.114 | 5.272.989 | 6.778.879 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 29.131 | 1.850.155 | 6.429.728 | 8.309.014 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp I | m | 56.763 | 3.175.232 | 4.189.605 | 7.421.600 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp I | m | 67.116 | 4.232.817 | 5.620.059 | 9.919.992 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cá 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp I | m | 77.826 | 5.290.402 | 6.999.012 | 12.367.240 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp II | m | 52.836 | 3.014.241 | 3.948.024 | 7.015.101 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp II | m | 64.260 | 4.027.244 | 5.223.353 | 9.314.857 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cá 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp II | m | 74.256 | 5.032.817 | 6.550.805 | 11.657.878 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 51.051 | 2.865.634 | 3.723.609 | 6.640.294 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 61.404 | 3.819.195 | 4.947.438 | 8.828.037 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 72.114 | 4.772.755 | 6.171.266 | 11.016.135 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV | m | 47.481 | 2.721.981 | 3.499.194 | 6.268.656 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 57.834 | 3.598.761 | 4.636.566 | 8.293.161 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 44.125 | 4.497.832 | 5.773.937 | 10.315.894 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp I | m | 56.763 | 3.650.774 | 11.349.968 | 15.057.505 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp I | m | 67.116 | 4.854.489 | 15.040.522 | 19.962.127 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp I | m | 77.826 | 6.068.111 | 18.731.075 | 24.877.012 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp II | m | 52.836 | 3.467.492 | 10.843.182 | 14.363.510 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp II | m | 63.546 | 4.611.764 | 14.385.963 | 19.061.273 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp II | m | 74.256 | 5.763.467 | 17.928.744 | 23.766.467 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 51.051 | 3.294.117 | 10.252.844 | 13.598.012 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 61.404 | 4.378.947 | 13.574.342 | 18.014.693 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 72.114 | 5.473.684 | 16.934.393 | 22.480.191 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV | m | 47.481 | 3.128.173 | 9.701.059 | 12.876.713 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 57.834 | 4.158.514 | 12.839.828 | 17.056.176 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 68.544 | 5.196.284 | 15.978.597 | 21.243.425 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm | m | 189.521 | 693.498 | 1.821.031 | 2.704.050 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 236.544 | 923.839 | 2.225.705 | 3.386.088 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 295.365 | 1.154.179 | 2.630.379 | 4.079.923 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm | m | 191.184 | 891.641 | 2.693.052 | 3.775.877 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 238.665 | 1.183.901 | 3.375.405 | 4.797.971 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 297.738 | 1.478.638 | 4.048.258 | 5.824.634 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp I | m | 471.429 | 3.343.653 | 7.688.799 | 11.503.881 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp I | m | 539.994 | 4.433.436 | 10.116.841 | 15.090.271 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp I | m | 667.804 | 5.547.987 | 12.544.883 | 18.760.674 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp II | m | 392.740 | 3.170.278 | 7.284.126 | 10.847.144 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp II | m | 449.881 | 4.235.294 | 9.610.999 | 14.296.174 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp II | m | 556.429 | 5.292.879 | 12.140.210 | 17.989.518 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 328.297 | 3.011.764 | 6.879.452 | 10.219.513 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 392.740 | 4.014.860 | 9.206.326 | 13.613.926 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 458.348 | 5.017.956 | 11.432.031 | 16.908.335 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV | m | 311.831 | 2.860.681 | 6.575.947 | 9.748.459 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 360.524 | 3.811.765 | 8.801.652 | 12.973.941 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 425.897 | 4.762.848 | 10.825.020 | 16.013.765 |