Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 18.460.000 | 1.008.863 | 2.708.222 | 22.177.085 | |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 40.599.475 | 6.649.323 | 7.045.236 | 54.294.034 | |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 44.215.275 | 6.878.610 | 7.045.236 | 58.139.121 | |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 18.460.000 | 1.008.863 | 2.708.222 | 22.177.085 | |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 40.599.475 | 6.649.323 | 7.045.236 | 54.294.034 | |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 44.215.275 | 6.878.610 | 7.045.236 | 58.139.121 | |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng |
| 100m3 |
| 40.599.475 |
| 6.649.323 |
| 7.260.541 |
| 54.509.339 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 44.215.275 | 6.878.610 | 7.260.541 | 58.354.426 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 40.599.475 | 6.649.323 | 6.886.375 | 54.135.173 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 44.215.275 | 6.878.610 | 6.886.375 | 57.980.260 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 44.747.798 | 6.649.323 | 7.045.236 | 58.442.357 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 47.716.440 | 6.878.610 | 7.045.236 | 61.640.286 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 44.747.798 | 6.649.323 | 7.260.541 | 58.657.662 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 47.716.440 | 6.878.610 | 7.260.541 | 61.855.591 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 44.747.797 | 6.649.323 | 6.886.375 | 58.283.495 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 47.716.440 | 6.878.610 | 6.886.375 | 61.481.425 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 29.614.412 | 6.656.202 | 4.474.480 | 40.745.094 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 29.614.412 | 6.656.202 | 4.686.619 | 40.957.233 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 29.614.412 | 6.656.202 | 4.317.956 | 40.588.570 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2.151.800 | 2.130.072 | 1.258.346 | 5.540.218 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2.583.900 | 2.282.220 | 1.554.011 | 6.420.131 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.949.850 | 2.390.625 | 1.860.994 | 7.201.469 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2.949.850 | 2.493.325 | 2.166.797 | 7.609.972 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3.660.050 | 2.554.185 | 2.314.630 | 8.528.865 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1.372.800 | 1.040.312 | 1.065.725 | 3.478.837 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.714.700 | 1.165.834 | 1.280.287 | 4.160.821 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.057.900 | 1.247.614 | 1.668.374 | 4.973.888 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2.401.100 | 1.331.295 | 1.852.521 | 5.584.916 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2.572.700 | 1.373.136 | 1.980.078 | 5.925.914 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 712.650 | 619.442 | 750.481 | 2.082.573 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 869.400 | 658.272 | 1.037.188 | 2.564.860 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.026.700 | 698.952 | 1.268.484 | 2.994.136 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1.184.000 | 739.632 | 1.543.873 | 3.467.505 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1.340.750 | 780.312 | 1.796.626 | 3.917.688 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1.498.050 | 820.992 | 2.017.784 | 4.336.826 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1.654.800 | 859.822 | 2.293.174 | 4.807.796 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1.812.100 | 900.502 | 2.547.106 | 5.259.708 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 471.350 | 366.118 | 538.280 | 1.375.748 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 628.100 | 406.798 | 740.343 | 1.775.241 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 785.400 | 447.477 | 898.313 | 2.131.190 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 942.700 | 488.157 | 1.099.196 | 2.530.053 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1.099.450 | 528.837 | 1.278.622 | 2.906.909 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1.256.750 | 567.668 | 1.436.593 | 3.261.011 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1.413.500 | 608.347 | 1.637.475 | 3.659.322 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1.570.800 | 649.027 | 1.881.270 | 4.101.097 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 6.185.150 | 2.299.347 | 1.216.553 | 9.701.050 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 7.792.050 | 2.839.993 | 1.449.725 | 12.081.768 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 8.157.550 | 3.852.903 | 1.642.346 | 13.652.799 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 8.630.032 | 4.064.460 | 2.088.416 | 14.782.908 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2.168.700 | 1.981.020 | 1.064.484 | 5.214.204 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.655.400 | 2.060.261 | 1.277.380 | 5.993.041 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3.231.100 | 2.125.634 | 1.490.277 | 6.847.011 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 3.576.900 | 2.189.027 | 1.703.174 | 7.469.101 |
| 100m3 |
| 40.599.475 |
| 6.649.323 |
| 7.260.541 |
| 54.509.339 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 44.215.275 | 6.878.610 | 7.260.541 | 58.354.426 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 40.599.475 | 6.649.323 | 6.886.375 | 54.135.173 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 44.215.275 | 6.878.610 | 6.886.375 | 57.980.260 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 44.747.798 | 6.649.323 | 7.045.236 | 58.442.357 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 47.716.440 | 6.878.610 | 7.045.236 | 61.640.286 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 44.747.798 | 6.649.323 | 7.260.541 | 58.657.662 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 47.716.440 | 6.878.610 | 7.260.541 | 61.855.591 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 44.747.797 | 6.649.323 | 6.886.375 | 58.283.495 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 47.716.440 | 6.878.610 | 6.886.375 | 61.481.425 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 29.614.412 | 6.656.202 | 4.474.480 | 40.745.094 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 29.614.412 | 6.656.202 | 4.686.619 | 40.957.233 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 29.614.412 | 6.656.202 | 4.317.956 | 40.588.570 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2.151.800 | 2.130.072 | 1.258.346 | 5.540.218 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2.583.900 | 2.282.220 | 1.554.011 | 6.420.131 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.949.850 | 2.390.625 | 1.860.994 | 7.201.469 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2.949.850 | 2.493.325 | 2.166.797 | 7.609.972 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3.660.050 | 2.554.185 | 2.314.630 | 8.528.865 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1.372.800 | 1.040.312 | 1.065.725 | 3.478.837 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.714.700 | 1.165.834 | 1.280.287 | 4.160.821 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.057.900 | 1.247.614 | 1.668.374 | 4.973.888 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2.401.100 | 1.331.295 | 1.852.521 | 5.584.916 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2.572.700 | 1.373.136 | 1.980.078 | 5.925.914 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 712.650 | 619.442 | 750.481 | 2.082.573 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 869.400 | 658.272 | 1.037.188 | 2.564.860 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.026.700 | 698.952 | 1.268.484 | 2.994.136 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1.184.000 | 739.632 | 1.543.873 | 3.467.505 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1.340.750 | 780.312 | 1.796.626 | 3.917.688 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1.498.050 | 820.992 | 2.017.784 | 4.336.826 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1.654.800 | 859.822 | 2.293.174 | 4.807.796 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1.812.100 | 900.502 | 2.547.106 | 5.259.708 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 471.350 | 366.118 | 538.280 | 1.375.748 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 628.100 | 406.798 | 740.343 | 1.775.241 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 785.400 | 447.477 | 898.313 | 2.131.190 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 942.700 | 488.157 | 1.099.196 | 2.530.053 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1.099.450 | 528.837 | 1.278.622 | 2.906.909 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1.256.750 | 567.668 | 1.436.593 | 3.261.011 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1.413.500 | 608.347 | 1.637.475 | 3.659.322 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1.570.800 | 649.027 | 1.881.270 | 4.101.097 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 6.185.150 | 2.299.347 | 1.216.553 | 9.701.050 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 7.792.050 | 2.839.993 | 1.449.725 | 12.081.768 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 8.157.550 | 3.852.903 | 1.642.346 | 13.652.799 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 8.630.032 | 4.064.460 | 2.088.416 | 14.782.908 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2.168.700 | 1.981.020 | 1.064.484 | 5.214.204 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.655.400 | 2.060.261 | 1.277.380 | 5.993.041 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3.231.100 | 2.125.634 | 1.490.277 | 6.847.011 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 3.576.900 | 2.189.027 | 1.703.174 | 7.469.101 |