Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 709.666 | 411.575 | 103.276 | 1.224.517 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 782.595 | 411.575 | 103.276 | 1.297.446 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 842.691 | 411.575 | 103.276 | 1.357.542 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6877 kết quả · 327/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 709.666 | 411.575 | 103.276 | 1.224.517 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 782.595 | 411.575 | 103.276 | 1.297.446 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 842.691 | 411.575 | 103.276 | 1.357.542 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 350 |
| m3 |
| 827.104 |
| 411.575 |
| 103.276 |
| 1.341.955 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 732.094 | 370.545 | 103.276 | 1.205.915 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 816.260 | 370.545 | 103.276 | 1.290.081 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 879.681 | 370.545 | 103.276 | 1.353.502 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 862.041 | 370.545 | 103.276 | 1.335.862 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 704.422 | 370.545 | 103.276 | 1.178.243 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 777.350 | 370.545 | 103.276 | 1.251.171 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 837.447 | 370.545 | 103.276 | 1.311.268 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 821.860 | 370.545 | 103.276 | 1.295.681 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 726.129 | 181.640 | 81.510 | 989.279 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 811.128 | 181.640 | 81.510 | 1.074.278 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 875.177 | 181.640 | 81.510 | 1.138.327 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 857.362 | 181.640 | 81.510 | 1.120.512 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 726.129 | 689.591 | 104.308 | 1.520.028 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 811.128 | 689.591 | 104.308 | 1.605.027 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 875.177 | 689.591 | 104.308 | 1.669.076 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 857.362 | 689.591 | 104.308 | 1.651.261 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 726.129 | 391.487 | 81.510 | 1.199.126 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 811.128 | 391.487 | 81.510 | 1.284.125 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 875.177 | 391.487 | 81.510 | 1.348.174 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 857.362 | 391.487 | 81.510 | 1.330.359 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 719.010 | 327.593 | 81.510 | 1.128.113 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 803.175 | 327.593 | 81.510 | 1.212.278 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 866.597 | 327.593 | 81.510 | 1.275.700 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 848.957 | 327.593 | 81.510 | 1.258.060 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 719.010 | 910.336 | 116.962 | 1.746.308 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 803.175 | 910.336 | 116.962 | 1.830.473 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 866.597 | 910.336 | 116.962 | 1.893.895 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 848.957 | 910.336 | 116.962 | 1.876.255 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 719.010 | 1.019.320 | 125.174 | 1.863.504 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 803.175 | 1.019.320 | 125.174 | 1.947.669 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 866.597 | 1.019.320 | 125.174 | 2.011.091 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 848.957 | 1.019.320 | 125.174 | 1.993.451 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 719.010 | 423.114 | 125.174 | 1.267.298 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 803.175 | 423.114 | 125.174 | 1.351.463 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 866.597 | 423.114 | 125.174 | 1.414.885 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 848.957 | 423.114 | 125.174 | 1.397.245 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 691.337 | 423.114 | 125.174 | 1.239.625 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 764.266 | 423.114 | 125.174 | 1.312.554 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 824.362 | 423.114 | 125.174 | 1.372.650 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350 | m3 | 808.775 | 423.114 | 125.174 | 1.357.063 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 794.835 | 561.753 | 111.488 | 1.468.076 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 879.001 | 561.753 | 111.488 | 1.552.242 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 942.422 | 561.753 | 111.488 | 1.615.663 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 924.782 | 561.753 | 111.488 | 1.598.023 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 726.129 | 552.123 | 103.276 | 1.381.528 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 811.128 | 552.123 | 103.276 | 1.466.527 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 350 |
| m3 |
| 827.104 |
| 411.575 |
| 103.276 |
| 1.341.955 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 732.094 | 370.545 | 103.276 | 1.205.915 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 816.260 | 370.545 | 103.276 | 1.290.081 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 879.681 | 370.545 | 103.276 | 1.353.502 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 862.041 | 370.545 | 103.276 | 1.335.862 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 704.422 | 370.545 | 103.276 | 1.178.243 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 777.350 | 370.545 | 103.276 | 1.251.171 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 837.447 | 370.545 | 103.276 | 1.311.268 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 821.860 | 370.545 | 103.276 | 1.295.681 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 726.129 | 181.640 | 81.510 | 989.279 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 811.128 | 181.640 | 81.510 | 1.074.278 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 875.177 | 181.640 | 81.510 | 1.138.327 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 857.362 | 181.640 | 81.510 | 1.120.512 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 726.129 | 689.591 | 104.308 | 1.520.028 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 811.128 | 689.591 | 104.308 | 1.605.027 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 875.177 | 689.591 | 104.308 | 1.669.076 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 857.362 | 689.591 | 104.308 | 1.651.261 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 726.129 | 391.487 | 81.510 | 1.199.126 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 811.128 | 391.487 | 81.510 | 1.284.125 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 875.177 | 391.487 | 81.510 | 1.348.174 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 857.362 | 391.487 | 81.510 | 1.330.359 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 719.010 | 327.593 | 81.510 | 1.128.113 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 803.175 | 327.593 | 81.510 | 1.212.278 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 866.597 | 327.593 | 81.510 | 1.275.700 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 848.957 | 327.593 | 81.510 | 1.258.060 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 719.010 | 910.336 | 116.962 | 1.746.308 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 803.175 | 910.336 | 116.962 | 1.830.473 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 866.597 | 910.336 | 116.962 | 1.893.895 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 848.957 | 910.336 | 116.962 | 1.876.255 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 719.010 | 1.019.320 | 125.174 | 1.863.504 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 803.175 | 1.019.320 | 125.174 | 1.947.669 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 866.597 | 1.019.320 | 125.174 | 2.011.091 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 848.957 | 1.019.320 | 125.174 | 1.993.451 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 719.010 | 423.114 | 125.174 | 1.267.298 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 803.175 | 423.114 | 125.174 | 1.351.463 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 866.597 | 423.114 | 125.174 | 1.414.885 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 848.957 | 423.114 | 125.174 | 1.397.245 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 691.337 | 423.114 | 125.174 | 1.239.625 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 764.266 | 423.114 | 125.174 | 1.312.554 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 824.362 | 423.114 | 125.174 | 1.372.650 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350 | m3 | 808.775 | 423.114 | 125.174 | 1.357.063 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 794.835 | 561.753 | 111.488 | 1.468.076 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 879.001 | 561.753 | 111.488 | 1.552.242 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 942.422 | 561.753 | 111.488 | 1.615.663 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 924.782 | 561.753 | 111.488 | 1.598.023 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 726.129 | 552.123 | 103.276 | 1.381.528 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 811.128 | 552.123 | 103.276 | 1.466.527 |