Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.567.370 | 554.522 | 12.861.847 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.728.385 | 191.311 | 13.671.456 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm | tấn | 10.725.556 | 2.235.955 | 540.181 | 13.501.692 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.567.370 | 554.522 | 12.861.847 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.728.385 | 191.311 | 13.671.456 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm | tấn | 10.725.556 | 2.235.955 | 540.181 | 13.501.692 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm |
| tấn |
| 10.739.955 |
| 1.821.593 |
| 554.522 |
| 13.116.070 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.928.560 | 191.311 | 13.871.631 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 10.725.054 | 2.183.909 | 541.162 | 13.450.125 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.661.453 | 556.811 | 12.958.219 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.265.981 | 187.522 | 13.205.263 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 10.725.556 | 1.669.460 | 536.392 | 12.931.408 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.271.111 | 550.733 | 12.561.799 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.787.237 | 187.522 | 13.726.519 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 10.725.556 | 2.359.663 | 536.392 | 13.621.611 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.952.507 | 550.733 | 13.243.195 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 3.024.244 | 187.522 | 13.963.526 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 10.729.483 | 2.026.171 | 549.472 | 13.305.126 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 10.759.592 | 1.741.923 | 622.670 | 13.124.185 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.777.428 | 187.522 | 13.716.710 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 10.725.556 | 2.339.045 | 536.392 | 13.600.993 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.930.688 | 550.733 | 13.221.376 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.590.265 | 187.522 | 13.529.547 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10.729.483 | 2.017.764 | 549.472 | 13.296.719 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.567.370 | 550.733 | 12.858.058 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10.751.760 | 4.928.309 | 288.276 | 15.968.345 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10.751.760 | 6.727.882 | 439.407 | 17.919.049 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10.739.955 | 4.307.766 | 688.483 | 15.736.204 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10.739.955 | 4.788.186 | 839.614 | 16.367.755 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10.739.955 | 3.915.423 | 653.776 | 15.309.154 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10.739.955 | 3.989.488 | 804.907 | 15.534.350 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.978.804 | 187.522 | 13.918.086 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 10.729.483 | 2.320.429 | 549.472 | 13.599.384 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.802.576 | 550.733 | 13.093.264 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 3.845.362 | 187.522 | 14.784.644 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 10.831.591 | 3.162.765 | 918.966 | 14.913.322 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 10.831.591 | 2.902.538 | 884.259 | 14.618.388 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 3.629.173 | 187.522 | 14.568.455 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 10.725.054 | 2.928.560 | 537.373 | 14.190.987 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 2.808.455 | 553.022 | 14.101.432 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.590.265 | 187.522 | 13.529.547 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 10.729.483 | 2.017.764 | 549.472 | 13.296.719 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.567.370 | 550.733 | 12.858.058 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.728.385 | 187.522 | 13.667.667 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm | tấn | 10.725.556 | 2.235.955 | 536.392 | 13.497.903 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.821.593 | 550.733 | 13.112.281 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.928.560 | 187.522 | 13.867.842 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 10.725.054 | 2.183.909 | 537.373 | 13.446.336 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.661.453 | 553.022 | 12.954.430 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.265.981 | 199.229 | 13.216.970 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 10.725.556 | 1.669.460 | 548.100 | 12.943.116 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.271.111 | 562.441 | 12.573.507 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.787.237 | 199.229 | 13.738.226 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm |
| tấn |
| 10.739.955 |
| 1.821.593 |
| 554.522 |
| 13.116.070 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.928.560 | 191.311 | 13.871.631 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 10.725.054 | 2.183.909 | 541.162 | 13.450.125 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.661.453 | 556.811 | 12.958.219 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.265.981 | 187.522 | 13.205.263 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 10.725.556 | 1.669.460 | 536.392 | 12.931.408 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.271.111 | 550.733 | 12.561.799 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.787.237 | 187.522 | 13.726.519 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 10.725.556 | 2.359.663 | 536.392 | 13.621.611 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.952.507 | 550.733 | 13.243.195 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 3.024.244 | 187.522 | 13.963.526 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 10.729.483 | 2.026.171 | 549.472 | 13.305.126 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 10.759.592 | 1.741.923 | 622.670 | 13.124.185 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.777.428 | 187.522 | 13.716.710 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 10.725.556 | 2.339.045 | 536.392 | 13.600.993 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.930.688 | 550.733 | 13.221.376 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.590.265 | 187.522 | 13.529.547 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10.729.483 | 2.017.764 | 549.472 | 13.296.719 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.567.370 | 550.733 | 12.858.058 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10.751.760 | 4.928.309 | 288.276 | 15.968.345 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10.751.760 | 6.727.882 | 439.407 | 17.919.049 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10.739.955 | 4.307.766 | 688.483 | 15.736.204 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10.739.955 | 4.788.186 | 839.614 | 16.367.755 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10.739.955 | 3.915.423 | 653.776 | 15.309.154 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10.739.955 | 3.989.488 | 804.907 | 15.534.350 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.978.804 | 187.522 | 13.918.086 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 10.729.483 | 2.320.429 | 549.472 | 13.599.384 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.802.576 | 550.733 | 13.093.264 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 3.845.362 | 187.522 | 14.784.644 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 10.831.591 | 3.162.765 | 918.966 | 14.913.322 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 10.831.591 | 2.902.538 | 884.259 | 14.618.388 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 3.629.173 | 187.522 | 14.568.455 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 10.725.054 | 2.928.560 | 537.373 | 14.190.987 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 2.808.455 | 553.022 | 14.101.432 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.590.265 | 187.522 | 13.529.547 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 10.729.483 | 2.017.764 | 549.472 | 13.296.719 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.567.370 | 550.733 | 12.858.058 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.728.385 | 187.522 | 13.667.667 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm | tấn | 10.725.556 | 2.235.955 | 536.392 | 13.497.903 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.821.593 | 550.733 | 13.112.281 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.928.560 | 187.522 | 13.867.842 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm | tấn | 10.725.054 | 2.183.909 | 537.373 | 13.446.336 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.661.453 | 553.022 | 12.954.430 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.265.981 | 199.229 | 13.216.970 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 10.725.556 | 1.669.460 | 548.100 | 12.943.116 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 10.739.955 | 1.271.111 | 562.441 | 12.573.507 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 10.751.760 | 2.787.237 | 199.229 | 13.738.226 |