Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.055.201 | 168.147 | 93.213 | 2.316.561 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 55.517 | 174.152 | 125.910 | 355.579 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 67.891 | 174.152 | 125.910 | 367.953 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.055.201 | 168.147 | 93.213 | 2.316.561 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 55.517 | 174.152 | 125.910 | 355.579 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 67.891 | 174.152 | 125.910 | 367.953 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 |
| m3 |
| 80.421 |
| 174.152 |
| 125.910 |
| 380.483 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 166.145 | 3.324 | 2.272.125 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 166.145 | 3.324 | 2.278.619 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 166.145 | 3.324 | 2.285.195 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 170.149 | 18.125 | 2.290.930 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 170.149 | 18.125 | 2.297.424 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 170.149 | 18.125 | 2.304.000 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 188.165 | 91.654 | 2.382.475 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 188.165 | 91.654 | 2.388.969 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 188.165 | 91.654 | 2.395.545 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 196.172 | 124.351 | 2.423.179 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 196.172 | 124.351 | 2.429.673 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 196.172 | 124.351 | 2.436.249 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.061.524 | 142.124 | 4.211 | 2.207.859 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.072.055 | 142.124 | 4.211 | 2.218.390 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.082.719 | 142.124 | 4.211 | 2.229.054 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.061.524 | 146.128 | 19.016 | 2.226.668 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.072.055 | 146.128 | 19.016 | 2.237.199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.082.719 | 146.128 | 19.016 | 2.247.863 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.061.524 | 160.140 | 92.545 | 2.314.209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.072.055 | 160.140 | 92.545 | 2.324.740 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.082.719 | 160.140 | 92.545 | 2.335.404 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.061.524 | 168.147 | 125.242 | 2.354.913 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.072.055 | 168.147 | 125.242 | 2.365.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.082.719 | 168.147 | 125.242 | 2.376.108 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 160.140 | 3.324 | 2.266.120 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 160.140 | 3.324 | 2.272.614 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 160.140 | 3.324 | 2.279.190 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 164.144 | 18.125 | 2.284.925 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 164.144 | 18.125 | 2.291.419 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 164.144 | 18.125 | 2.297.995 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 180.158 | 91.654 | 2.374.468 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 180.158 | 91.654 | 2.380.962 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 180.158 | 91.654 | 2.387.538 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 188.165 | 124.351 | 2.415.172 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 188.165 | 124.351 | 2.421.666 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 188.165 | 124.351 | 2.428.242 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.046.925 | 138.121 | 3.768 | 2.188.814 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.056.403 | 138.121 | 3.768 | 2.198.292 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.066.000 | 138.121 | 3.768 | 2.207.889 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.046.925 | 142.124 | 18.571 | 2.207.620 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.056.403 | 142.124 | 18.571 | 2.217.098 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.066.000 | 142.124 | 18.571 | 2.226.695 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.046.925 | 156.137 | 92.100 | 2.295.162 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.056.403 | 156.137 | 92.100 | 2.304.640 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.066.000 | 156.137 | 92.100 | 2.314.237 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.046.925 | 162.142 | 124.796 | 2.333.863 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 |
| m3 |
| 80.421 |
| 174.152 |
| 125.910 |
| 380.483 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 166.145 | 3.324 | 2.272.125 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 166.145 | 3.324 | 2.278.619 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 166.145 | 3.324 | 2.285.195 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 170.149 | 18.125 | 2.290.930 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 170.149 | 18.125 | 2.297.424 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 170.149 | 18.125 | 2.304.000 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 188.165 | 91.654 | 2.382.475 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 188.165 | 91.654 | 2.388.969 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 188.165 | 91.654 | 2.395.545 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 196.172 | 124.351 | 2.423.179 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 196.172 | 124.351 | 2.429.673 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 196.172 | 124.351 | 2.436.249 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.061.524 | 142.124 | 4.211 | 2.207.859 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.072.055 | 142.124 | 4.211 | 2.218.390 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.082.719 | 142.124 | 4.211 | 2.229.054 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.061.524 | 146.128 | 19.016 | 2.226.668 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.072.055 | 146.128 | 19.016 | 2.237.199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.082.719 | 146.128 | 19.016 | 2.247.863 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.061.524 | 160.140 | 92.545 | 2.314.209 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.072.055 | 160.140 | 92.545 | 2.324.740 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.082.719 | 160.140 | 92.545 | 2.335.404 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.061.524 | 168.147 | 125.242 | 2.354.913 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.072.055 | 168.147 | 125.242 | 2.365.444 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.082.719 | 168.147 | 125.242 | 2.376.108 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 160.140 | 3.324 | 2.266.120 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 160.140 | 3.324 | 2.272.614 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 160.140 | 3.324 | 2.279.190 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 164.144 | 18.125 | 2.284.925 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 164.144 | 18.125 | 2.291.419 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 164.144 | 18.125 | 2.297.995 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 180.158 | 91.654 | 2.374.468 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 180.158 | 91.654 | 2.380.962 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 180.158 | 91.654 | 2.387.538 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.102.656 | 188.165 | 124.351 | 2.415.172 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.109.150 | 188.165 | 124.351 | 2.421.666 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.115.726 | 188.165 | 124.351 | 2.428.242 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.046.925 | 138.121 | 3.768 | 2.188.814 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.056.403 | 138.121 | 3.768 | 2.198.292 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.066.000 | 138.121 | 3.768 | 2.207.889 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.046.925 | 142.124 | 18.571 | 2.207.620 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.056.403 | 142.124 | 18.571 | 2.217.098 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.066.000 | 142.124 | 18.571 | 2.226.695 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.046.925 | 156.137 | 92.100 | 2.295.162 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 2.056.403 | 156.137 | 92.100 | 2.304.640 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 | m3 | 2.066.000 | 156.137 | 92.100 | 2.314.237 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 2.046.925 | 162.142 | 124.796 | 2.333.863 |