Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 820.003 | 394.485 | 67.535 | 1.282.023 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 350 | m3 | 877.357 | 394.485 | 67.535 | 1.339.377 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 400 | m3 | 1.318.168 | 394.485 | 67.535 | 1.780.188 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 820.003 | 394.485 | 67.535 | 1.282.023 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 350 | m3 | 877.357 | 394.485 | 67.535 | 1.339.377 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 400 | m3 | 1.318.168 | 394.485 | 67.535 | 1.780.188 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 |
| m3 |
| 719.754 |
| 353.303 |
| 67.535 |
| 1.140.592 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 772.349 | 353.303 | 67.535 | 1.193.187 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 826.435 | 353.303 | 67.535 | 1.247.273 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 350 | m3 | 883.790 | 353.303 | 67.535 | 1.304.628 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 400 | m3 | 1.324.601 | 353.303 | 67.535 | 1.745.439 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 686.465 | 394.485 | 67.535 | 1.148.485 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 735.771 | 394.485 | 67.535 | 1.197.791 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 787.198 | 394.485 | 67.535 | 1.249.218 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 350 | m3 | 825.145 | 394.485 | 67.535 | 1.287.165 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 400 | m3 | 902.032 | 394.485 | 67.535 | 1.364.052 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 692.897 | 353.303 | 67.535 | 1.113.735 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 742.204 | 353.303 | 67.535 | 1.163.042 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 793.630 | 353.303 | 67.535 | 1.214.468 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 350 | m3 | 831.578 | 353.303 | 67.535 | 1.252.416 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 400 | m3 | 908.465 | 353.303 | 67.535 | 1.329.303 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 181.294 | 214.812 | 0 | 396.106 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | m3 | 227.559 | 214.812 | 0 | 442.371 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 642.808 | 1.501.313 | 57.981 | 2.202.102 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 695.661 | 1.501.313 | 57.981 | 2.254.955 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 750.015 | 1.501.313 | 57.981 | 2.309.309 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 807.652 | 1.501.313 | 57.981 | 2.366.946 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.250.634 | 1.501.313 | 57.981 | 2.809.928 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 615.819 | 1.501.313 | 57.981 | 2.175.113 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 665.368 | 1.501.313 | 57.981 | 2.224.662 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 717.048 | 1.501.313 | 57.981 | 2.276.342 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 350 | m3 | 755.182 | 1.501.313 | 57.981 | 2.314.476 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 400 | m3 | 832.448 | 1.501.313 | 57.981 | 2.391.742 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 642.808 | 1.901.663 | 41.924 | 2.586.395 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 695.661 | 1.901.663 | 41.924 | 2.639.248 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 750.015 | 1.901.663 | 41.924 | 2.693.602 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 350 | m3 | 807.652 | 1.901.663 | 41.924 | 2.751.239 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.250.634 | 1.901.663 | 41.924 | 3.194.221 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 615.819 | 1.901.663 | 41.924 | 2.559.406 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 665.368 | 1.901.663 | 41.924 | 2.608.955 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 717.048 | 1.901.663 | 41.924 | 2.660.635 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 350 | m3 | 755.182 | 1.901.663 | 41.924 | 2.698.769 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 400 | m3 | 832.448 | 1.901.663 | 41.924 | 2.776.035 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 587.763 | 852.746 | 39.323 | 1.479.832 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 642.808 | 852.746 | 39.323 | 1.534.877 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 695.661 | 852.746 | 39.323 | 1.587.730 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 750.015 | 852.746 | 39.323 | 1.642.084 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 350 | m3 | 807.652 | 852.746 | 39.323 | 1.699.721 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.250.634 | 852.746 | 39.323 | 2.142.703 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 563.909 | 852.746 | 39.323 | 1.455.978 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 615.819 | 852.746 | 39.323 | 1.507.888 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 665.368 | 852.746 | 39.323 | 1.557.437 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 717.048 | 852.746 | 39.323 | 1.609.117 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 |
| m3 |
| 719.754 |
| 353.303 |
| 67.535 |
| 1.140.592 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 772.349 | 353.303 | 67.535 | 1.193.187 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 826.435 | 353.303 | 67.535 | 1.247.273 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 350 | m3 | 883.790 | 353.303 | 67.535 | 1.304.628 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 400 | m3 | 1.324.601 | 353.303 | 67.535 | 1.745.439 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 686.465 | 394.485 | 67.535 | 1.148.485 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 735.771 | 394.485 | 67.535 | 1.197.791 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 787.198 | 394.485 | 67.535 | 1.249.218 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 350 | m3 | 825.145 | 394.485 | 67.535 | 1.287.165 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 400 | m3 | 902.032 | 394.485 | 67.535 | 1.364.052 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 692.897 | 353.303 | 67.535 | 1.113.735 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 742.204 | 353.303 | 67.535 | 1.163.042 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 793.630 | 353.303 | 67.535 | 1.214.468 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 350 | m3 | 831.578 | 353.303 | 67.535 | 1.252.416 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 400 | m3 | 908.465 | 353.303 | 67.535 | 1.329.303 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 181.294 | 214.812 | 0 | 396.106 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | m3 | 227.559 | 214.812 | 0 | 442.371 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 642.808 | 1.501.313 | 57.981 | 2.202.102 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 695.661 | 1.501.313 | 57.981 | 2.254.955 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 750.015 | 1.501.313 | 57.981 | 2.309.309 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 807.652 | 1.501.313 | 57.981 | 2.366.946 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.250.634 | 1.501.313 | 57.981 | 2.809.928 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 615.819 | 1.501.313 | 57.981 | 2.175.113 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 665.368 | 1.501.313 | 57.981 | 2.224.662 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 717.048 | 1.501.313 | 57.981 | 2.276.342 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 350 | m3 | 755.182 | 1.501.313 | 57.981 | 2.314.476 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 400 | m3 | 832.448 | 1.501.313 | 57.981 | 2.391.742 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 642.808 | 1.901.663 | 41.924 | 2.586.395 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 695.661 | 1.901.663 | 41.924 | 2.639.248 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 750.015 | 1.901.663 | 41.924 | 2.693.602 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 350 | m3 | 807.652 | 1.901.663 | 41.924 | 2.751.239 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.250.634 | 1.901.663 | 41.924 | 3.194.221 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 615.819 | 1.901.663 | 41.924 | 2.559.406 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 665.368 | 1.901.663 | 41.924 | 2.608.955 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 717.048 | 1.901.663 | 41.924 | 2.660.635 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 350 | m3 | 755.182 | 1.901.663 | 41.924 | 2.698.769 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 400 | m3 | 832.448 | 1.901.663 | 41.924 | 2.776.035 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 587.763 | 852.746 | 39.323 | 1.479.832 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 642.808 | 852.746 | 39.323 | 1.534.877 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 695.661 | 852.746 | 39.323 | 1.587.730 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 750.015 | 852.746 | 39.323 | 1.642.084 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 350 | m3 | 807.652 | 852.746 | 39.323 | 1.699.721 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.250.634 | 852.746 | 39.323 | 2.142.703 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 563.909 | 852.746 | 39.323 | 1.455.978 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 615.819 | 852.746 | 39.323 | 1.507.888 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 665.368 | 852.746 | 39.323 | 1.557.437 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 717.048 | 852.746 | 39.323 | 1.609.117 |