Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.105.981 | 569.638 | 376.455 | 2.052.074 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 811.604 | 340.750 | 129.251 | 1.281.605 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 894.484 | 340.750 | 129.251 | 1.364.485 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.105.981 | 569.638 | 376.455 | 2.052.074 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 811.604 | 340.750 | 129.251 | 1.281.605 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 894.484 | 340.750 | 129.251 | 1.364.485 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 |
| 973.400 |
| 340.750 |
| 129.251 |
| 1.443.401 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.054.707 | 340.750 | 129.251 | 1.524.708 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 811.604 | 569.638 | 376.455 | 1.757.697 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 894.484 | 569.638 | 376.455 | 1.840.577 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 973.400 | 569.638 | 376.455 | 1.919.493 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.054.707 | 569.638 | 376.455 | 2.000.800 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 851.408 | 777.874 | 131.169 | 1.760.451 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 937.334 | 777.874 | 131.169 | 1.846.377 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.020.055 | 777.874 | 131.169 | 1.929.098 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.105.981 | 777.874 | 131.169 | 2.015.024 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 851.408 | 1.072.158 | 489.481 | 2.413.047 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 937.334 | 1.072.158 | 489.481 | 2.498.973 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.020.055 | 1.072.158 | 489.481 | 2.581.694 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.105.981 | 1.072.158 | 489.481 | 2.667.620 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 811.604 | 777.874 | 131.169 | 1.720.647 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 894.484 | 777.874 | 131.169 | 1.803.527 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 973.400 | 777.874 | 131.169 | 1.882.443 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 1.054.707 | 777.874 | 131.169 | 1.963.750 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 811.604 | 1.072.158 | 489.481 | 2.373.243 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 894.484 | 1.072.158 | 489.481 | 2.456.123 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 973.400 | 1.072.158 | 489.481 | 2.535.039 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.054.707 | 1.072.158 | 489.481 | 2.616.346 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 932.739 | 260.884 | 320.993 | 1.514.616 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.015.055 | 260.884 | 320.993 | 1.596.932 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.100.559 | 260.884 | 320.993 | 1.682.436 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 932.739 | 275.792 | 320.993 | 1.529.524 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.015.055 | 275.792 | 320.993 | 1.611.840 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.100.559 | 275.792 | 320.993 | 1.697.344 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 928.145 | 335.423 | 93.881 | 1.357.449 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.010.055 | 335.423 | 93.881 | 1.439.359 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.095.138 | 335.423 | 93.881 | 1.524.442 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.038.067 | 245.816 | 402.136 | 1.686.019 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.129.238 | 245.816 | 402.136 | 1.777.190 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.223.942 | 245.816 | 402.136 | 1.871.894 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.040.973 | 207.217 | 276.165 | 1.524.355 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.132.144 | 207.217 | 276.165 | 1.615.526 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.226.848 | 207.217 | 276.165 | 1.710.230 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.041.175 | 294.573 | 750.384 | 2.086.132 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.132.619 | 294.573 | 750.384 | 2.177.576 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.227.606 | 294.573 | 750.384 | 2.272.563 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1.044.089 | 249.879 | 434.612 | 1.728.580 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.135.533 | 249.879 | 434.612 | 1.820.024 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.230.521 | 249.879 | 434.612 | 1.915.012 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 200 | m3 | 1.043.256 | 213.312 | 269.114 | 1.525.682 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 250 | m3 | 1.134.700 | 213.312 | 269.114 | 1.617.126 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 300 | m3 | 1.229.688 | 213.312 | 269.114 | 1.712.114 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.064.453 | 843.270 | 201.659 | 2.109.382 |
| 973.400 |
| 340.750 |
| 129.251 |
| 1.443.401 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.054.707 | 340.750 | 129.251 | 1.524.708 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 811.604 | 569.638 | 376.455 | 1.757.697 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 894.484 | 569.638 | 376.455 | 1.840.577 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 973.400 | 569.638 | 376.455 | 1.919.493 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.054.707 | 569.638 | 376.455 | 2.000.800 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 851.408 | 777.874 | 131.169 | 1.760.451 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 937.334 | 777.874 | 131.169 | 1.846.377 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.020.055 | 777.874 | 131.169 | 1.929.098 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.105.981 | 777.874 | 131.169 | 2.015.024 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 851.408 | 1.072.158 | 489.481 | 2.413.047 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 937.334 | 1.072.158 | 489.481 | 2.498.973 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.020.055 | 1.072.158 | 489.481 | 2.581.694 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.105.981 | 1.072.158 | 489.481 | 2.667.620 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 811.604 | 777.874 | 131.169 | 1.720.647 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 894.484 | 777.874 | 131.169 | 1.803.527 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 973.400 | 777.874 | 131.169 | 1.882.443 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 1.054.707 | 777.874 | 131.169 | 1.963.750 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 811.604 | 1.072.158 | 489.481 | 2.373.243 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 894.484 | 1.072.158 | 489.481 | 2.456.123 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 973.400 | 1.072.158 | 489.481 | 2.535.039 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.054.707 | 1.072.158 | 489.481 | 2.616.346 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 932.739 | 260.884 | 320.993 | 1.514.616 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.015.055 | 260.884 | 320.993 | 1.596.932 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.100.559 | 260.884 | 320.993 | 1.682.436 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 932.739 | 275.792 | 320.993 | 1.529.524 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.015.055 | 275.792 | 320.993 | 1.611.840 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.100.559 | 275.792 | 320.993 | 1.697.344 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 928.145 | 335.423 | 93.881 | 1.357.449 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.010.055 | 335.423 | 93.881 | 1.439.359 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.095.138 | 335.423 | 93.881 | 1.524.442 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.038.067 | 245.816 | 402.136 | 1.686.019 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.129.238 | 245.816 | 402.136 | 1.777.190 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.223.942 | 245.816 | 402.136 | 1.871.894 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.040.973 | 207.217 | 276.165 | 1.524.355 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.132.144 | 207.217 | 276.165 | 1.615.526 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.226.848 | 207.217 | 276.165 | 1.710.230 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.041.175 | 294.573 | 750.384 | 2.086.132 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.132.619 | 294.573 | 750.384 | 2.177.576 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.227.606 | 294.573 | 750.384 | 2.272.563 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1.044.089 | 249.879 | 434.612 | 1.728.580 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.135.533 | 249.879 | 434.612 | 1.820.024 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.230.521 | 249.879 | 434.612 | 1.915.012 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 200 | m3 | 1.043.256 | 213.312 | 269.114 | 1.525.682 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 250 | m3 | 1.134.700 | 213.312 | 269.114 | 1.617.126 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 300 | m3 | 1.229.688 | 213.312 | 269.114 | 1.712.114 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.064.453 | 843.270 | 201.659 | 2.109.382 |