Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 260.988 | 21.989 | 7.500 | 290.477 | |
| Lát nền, sàn bằng gạch 600x900mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 260.898 | 18.821 | 7.500 | 287.219 | |
| Lát gạch vỉ | m2 | 60.623 | 37.269 | 0 | 97.892 | |
| Dán gạch vỉ | m2 | 56.593 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 260.988 | 21.989 | 7.500 | 290.477 | |
| Lát nền, sàn bằng gạch 600x900mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 260.898 | 18.821 | 7.500 | 287.219 | |
| Lát gạch vỉ | m2 | 60.623 | 37.269 | 0 | 97.892 | |
| Dán gạch vỉ | m2 | 56.593 |
| 40.996 |
| 0 |
| 97.589 |
| Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (theo ĐM1172/QĐ-BXD năm 2012, ĐG số 52 năm 2015) | m2 | 870.522 | 46.587 | 28.126 | 945.235 |
| Lát gạch bậc tam cấp, lát bằng gạch granit nhân tạo, vữa XM cát mịn mác 75 (theo ĐM1776/BXD-VP năm 2007, ĐG số 50 năm 2015) | m2 | 870.522 | 65.221 | 28.126 | 963.869 |
| Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (theo ĐM1172/QĐ-BXD năm 2012, ĐG số 52 năm 2015) | m2 | 870.522 | 59.631 | 37.501 | 967.654 |
| Lát gạch bậc cầu thang, lát bằng gạch granit nhân tạo, vữa XM cát mịn mác 75 (theo ĐM1776/BXD-VP năm 2007, ĐG số 50 năm 2015) | m2 | 870.522 | 83.856 | 37.501 | 991.879 |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm | m2 | 85.557 | 34.419 | 0 | 119.976 |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | m2 | 45.365 | 30.977 | 0 | 76.342 |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cm | m2 | 54.424 | 29.256 | 0 | 83.680 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 183.522 | 27.952 | 0 | 211.474 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 183.522 | 27.952 | 0 | 211.474 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 68.025 | 29.815 | 0 | 97.840 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 90.573 | 22.362 | 0 | 112.935 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 156.550 | 24.225 | 0 | 180.775 |
| Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 62.672 | 27.020 | 0 | 89.692 |
| Lát gạch đất nung 350x350 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 62.225 | 26.647 | 0 | 88.872 |
| Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 61.778 | 25.902 | 0 | 87.680 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 742.161 | 65.221 | 28.126 | 835.508 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 742.161 | 87.583 | 28.126 | 857.870 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 741.705 | 55.904 | 28.126 | 825.735 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 741.705 | 76.402 | 28.126 | 846.233 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 741.400 | 48.450 | 28.126 | 817.976 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 741.400 | 65.221 | 28.126 | 834.747 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 742.161 | 65.221 | 28.126 | 835.508 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 742.161 | 87.583 | 28.126 | 857.870 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 741.705 | 55.904 | 28.126 | 825.735 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 741.705 | 76.402 | 28.126 | 846.233 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 741.400 | 48.450 | 28.126 | 817.976 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 741.400 | 65.221 | 28.126 | 834.747 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 861.945 | 59.631 | 37.501 | 959.077 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 861.945 | 65.221 | 37.501 | 964.667 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 861.945 | 80.129 | 65.626 | 1.007.700 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 59.510 | 18.635 | 0 | 78.145 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 129.722 | 26.088 | 0 | 155.810 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 16.268 | 85.719 | 0 | 101.987 |
| Làm trần cót ép | m2 | 105.000 | 3.727 | 0 | 108.727 |
| Làm trần gỗ dán | m2 | 133.908 | 3.727 | 0 | 137.635 |
| Làm trần ván ép | m2 | 133.908 | 3.727 | 0 | 137.635 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 282.206 | 81.262 | 0 | 363.468 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 161.456 | 81.262 | 0 | 242.718 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 210.654 | 260.884 | 0 | 471.538 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 141.548 | 111.808 | 0 | 253.356 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 298.791 | 89.446 | 0 | 388.237 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 185.936 | 74.538 | 0 | 260.474 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 129.780 | 24.225 | 0 | 154.005 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 154.060 | 163.984 | 0 | 318.044 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 180.460 | 163.984 | 0 | 344.444 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 102.081 | 146.271 | 0 | 248.352 |
| 40.996 |
| 0 |
| 97.589 |
| Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (theo ĐM1172/QĐ-BXD năm 2012, ĐG số 52 năm 2015) | m2 | 870.522 | 46.587 | 28.126 | 945.235 |
| Lát gạch bậc tam cấp, lát bằng gạch granit nhân tạo, vữa XM cát mịn mác 75 (theo ĐM1776/BXD-VP năm 2007, ĐG số 50 năm 2015) | m2 | 870.522 | 65.221 | 28.126 | 963.869 |
| Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (theo ĐM1172/QĐ-BXD năm 2012, ĐG số 52 năm 2015) | m2 | 870.522 | 59.631 | 37.501 | 967.654 |
| Lát gạch bậc cầu thang, lát bằng gạch granit nhân tạo, vữa XM cát mịn mác 75 (theo ĐM1776/BXD-VP năm 2007, ĐG số 50 năm 2015) | m2 | 870.522 | 83.856 | 37.501 | 991.879 |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm | m2 | 85.557 | 34.419 | 0 | 119.976 |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | m2 | 45.365 | 30.977 | 0 | 76.342 |
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cm | m2 | 54.424 | 29.256 | 0 | 83.680 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 183.522 | 27.952 | 0 | 211.474 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 183.522 | 27.952 | 0 | 211.474 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 68.025 | 29.815 | 0 | 97.840 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 90.573 | 22.362 | 0 | 112.935 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 156.550 | 24.225 | 0 | 180.775 |
| Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 62.672 | 27.020 | 0 | 89.692 |
| Lát gạch đất nung 350x350 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 62.225 | 26.647 | 0 | 88.872 |
| Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 61.778 | 25.902 | 0 | 87.680 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 742.161 | 65.221 | 28.126 | 835.508 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 742.161 | 87.583 | 28.126 | 857.870 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 741.705 | 55.904 | 28.126 | 825.735 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 741.705 | 76.402 | 28.126 | 846.233 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 741.400 | 48.450 | 28.126 | 817.976 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 741.400 | 65.221 | 28.126 | 834.747 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 742.161 | 65.221 | 28.126 | 835.508 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 742.161 | 87.583 | 28.126 | 857.870 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 741.705 | 55.904 | 28.126 | 825.735 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 741.705 | 76.402 | 28.126 | 846.233 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 741.400 | 48.450 | 28.126 | 817.976 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 741.400 | 65.221 | 28.126 | 834.747 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 861.945 | 59.631 | 37.501 | 959.077 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 861.945 | 65.221 | 37.501 | 964.667 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 861.945 | 80.129 | 65.626 | 1.007.700 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 59.510 | 18.635 | 0 | 78.145 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 129.722 | 26.088 | 0 | 155.810 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 16.268 | 85.719 | 0 | 101.987 |
| Làm trần cót ép | m2 | 105.000 | 3.727 | 0 | 108.727 |
| Làm trần gỗ dán | m2 | 133.908 | 3.727 | 0 | 137.635 |
| Làm trần ván ép | m2 | 133.908 | 3.727 | 0 | 137.635 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 282.206 | 81.262 | 0 | 363.468 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 161.456 | 81.262 | 0 | 242.718 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 210.654 | 260.884 | 0 | 471.538 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 141.548 | 111.808 | 0 | 253.356 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 298.791 | 89.446 | 0 | 388.237 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 185.936 | 74.538 | 0 | 260.474 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 129.780 | 24.225 | 0 | 154.005 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 154.060 | 163.984 | 0 | 318.044 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 180.460 | 163.984 | 0 | 344.444 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 102.081 | 146.271 | 0 | 248.352 |