Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | m2 | 14.025 | 11.181 | 5.425 | 30.631 | |
| Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | m2 | 22.130 | 4.735 | 0 | 26.865 | |
| Đánh véc ni colalt | m2 | 13.488 | 69.072 | 0 | 82.560 | |
| Đánh véc ni tampon | m2 | 10.402 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | m2 | 14.025 | 11.181 | 5.425 | 30.631 | |
| Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | m2 | 22.130 | 4.735 | 0 | 26.865 | |
| Đánh véc ni colalt | m2 | 13.488 | 69.072 | 0 | 82.560 | |
| Đánh véc ni tampon | m2 | 10.402 |
| 85.325 |
| 0 |
| 95.727 |
| Quét nhựa bitum nóng vào tường | m2 | 41.437 | 12.047 | 0 | 53.484 |
| Quét nhựa bitum nguội vào tường | m2 | 8.378 | 3.442 | 0 | 11.820 |
| Quét hắc ín vào gỗ | m2 | 3.469 | 10.326 | 0 | 13.795 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | m2 | 36.322 | 48.187 | 0 | 84.509 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | m2 | 72.640 | 68.838 | 0 | 141.478 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | m2 | 103.718 | 80.885 | 0 | 184.603 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | m2 | 140.037 | 87.769 | 0 | 227.806 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 69.359 | 86.048 | 0 | 155.407 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | m2 | 107.138 | 130.793 | 0 | 237.931 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | ống cống | 212.219 | 79.164 | 0 | 291.383 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | ống cống | 280.733 | 92.932 | 0 | 373.665 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m | ống cống | 344.092 | 132.514 | 0 | 476.606 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | ống cống | 411.263 | 175.538 | 0 | 586.801 |
| Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | m | 18.355 | 65.396 | 0 | 83.751 |
| Làm tầng lọc bằng cát | 100m3 | 27.903.000 | 926.556 | 869.476 | 29.699.032 |
| Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | 100m3 | 36.790.800 | 1.357.476 | 968.988 | 39.117.264 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 100m3 | 36.648.800 | 1.357.476 | 968.988 | 38.975.264 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 100m3 | 34.599.200 | 1.357.476 | 968.988 | 36.925.664 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 100m3 | 32.525.200 | 1.357.476 | 968.988 | 34.851.664 |
| Miết mạch tường đá loại lõm | m2 | 0 | 22.372 | 0 | 22.372 |
| Miết mạch tường đá loại lồi | m2 | 3.474 | 17.210 | 0 | 20.684 |
| Miết mạch tường gạch loại lõm | m2 | 0 | 34.075 | 0 | 34.075 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi | m2 | 4.840 | 26.331 | 0 | 31.171 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | m3 | 404.220 | 275.792 | 0 | 680.012 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | m3 | 383.820 | 260.884 | 0 | 644.704 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | m3 | 382.380 | 251.567 | 0 | 633.947 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | m3 | 423.620 | 214.298 | 0 | 637.918 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | m2 | 8.160 | 71.104 | 24.279 | 103.543 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | m2 | 10.200 | 111.735 | 36.674 | 158.609 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát hạt nhỏ | 100m3 | 30.985.485 | 1.234.356 | 2.109.108 | 34.328.949 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát sạn | 100m3 | 7.801.200 | 1.234.356 | 2.109.108 | 11.144.664 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá dăm | 100m3 | 33.325.000 | 1.240.670 | 5.196.841 | 39.762.511 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc | 100m3 | 33.307.700 | 5.028.974 | 12.823.374 | 51.160.048 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm, cát | 100m3 | 32.505.700 | 5.028.974 | 12.823.374 | 50.358.048 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm | 100m3 | 32.607.476 | 4.656.457 | 12.823.374 | 50.087.307 |
| Làm móng cát (các loại), sâu<=1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 33.583.710 | 1.048.097 | 2.936.836 | 37.568.643 |
| Làm móng cát (các loại) sâu<=1,5 m, có tường vây | 100m3 | 30.211.920 | 1.048.097 | 2.771.290 | 34.031.307 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 33.583.710 | 1.234.356 | 2.936.836 | 37.754.902 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, có tường vây | 100m3 | 30.211.920 | 1.234.356 | 2.771.290 | 34.217.566 |
| Làm móng đá dăm, sâu <=1,5 m | 100m3 | 37.550.000 | 1.242.248 | 9.317.931 | 48.110.179 |
| Làm móng đá dăm, sâu >1,5 m | 100m3 | 37.550.000 | 1.385.888 | 10.170.491 | 49.106.379 |
| Làm móng đá hộc, sâu <=1,5 m | 100m3 | 32.511.500 | 3.538.907 | 16.447.802 | 52.498.209 |
| Làm móng đá hộc, sâu >1,5 m | 100m3 | 32.511.500 | 3.538.907 | 17.470.874 | 53.521.281 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá hộc | m3 | 305.210 | 253.943 | 274.373 | 833.526 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | m3 | 319.920 | 200.107 | 274.373 | 794.400 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | m3 | 294.668 | 146.271 | 274.373 | 715.312 |
| 85.325 |
| 0 |
| 95.727 |
| Quét nhựa bitum nóng vào tường | m2 | 41.437 | 12.047 | 0 | 53.484 |
| Quét nhựa bitum nguội vào tường | m2 | 8.378 | 3.442 | 0 | 11.820 |
| Quét hắc ín vào gỗ | m2 | 3.469 | 10.326 | 0 | 13.795 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | m2 | 36.322 | 48.187 | 0 | 84.509 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | m2 | 72.640 | 68.838 | 0 | 141.478 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | m2 | 103.718 | 80.885 | 0 | 184.603 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | m2 | 140.037 | 87.769 | 0 | 227.806 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 69.359 | 86.048 | 0 | 155.407 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | m2 | 107.138 | 130.793 | 0 | 237.931 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | ống cống | 212.219 | 79.164 | 0 | 291.383 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | ống cống | 280.733 | 92.932 | 0 | 373.665 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m | ống cống | 344.092 | 132.514 | 0 | 476.606 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | ống cống | 411.263 | 175.538 | 0 | 586.801 |
| Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | m | 18.355 | 65.396 | 0 | 83.751 |
| Làm tầng lọc bằng cát | 100m3 | 27.903.000 | 926.556 | 869.476 | 29.699.032 |
| Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | 100m3 | 36.790.800 | 1.357.476 | 968.988 | 39.117.264 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 100m3 | 36.648.800 | 1.357.476 | 968.988 | 38.975.264 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 100m3 | 34.599.200 | 1.357.476 | 968.988 | 36.925.664 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 100m3 | 32.525.200 | 1.357.476 | 968.988 | 34.851.664 |
| Miết mạch tường đá loại lõm | m2 | 0 | 22.372 | 0 | 22.372 |
| Miết mạch tường đá loại lồi | m2 | 3.474 | 17.210 | 0 | 20.684 |
| Miết mạch tường gạch loại lõm | m2 | 0 | 34.075 | 0 | 34.075 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi | m2 | 4.840 | 26.331 | 0 | 31.171 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | m3 | 404.220 | 275.792 | 0 | 680.012 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | m3 | 383.820 | 260.884 | 0 | 644.704 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | m3 | 382.380 | 251.567 | 0 | 633.947 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | m3 | 423.620 | 214.298 | 0 | 637.918 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | m2 | 8.160 | 71.104 | 24.279 | 103.543 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | m2 | 10.200 | 111.735 | 36.674 | 158.609 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát hạt nhỏ | 100m3 | 30.985.485 | 1.234.356 | 2.109.108 | 34.328.949 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát sạn | 100m3 | 7.801.200 | 1.234.356 | 2.109.108 | 11.144.664 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá dăm | 100m3 | 33.325.000 | 1.240.670 | 5.196.841 | 39.762.511 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc | 100m3 | 33.307.700 | 5.028.974 | 12.823.374 | 51.160.048 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm, cát | 100m3 | 32.505.700 | 5.028.974 | 12.823.374 | 50.358.048 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm | 100m3 | 32.607.476 | 4.656.457 | 12.823.374 | 50.087.307 |
| Làm móng cát (các loại), sâu<=1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 33.583.710 | 1.048.097 | 2.936.836 | 37.568.643 |
| Làm móng cát (các loại) sâu<=1,5 m, có tường vây | 100m3 | 30.211.920 | 1.048.097 | 2.771.290 | 34.031.307 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 33.583.710 | 1.234.356 | 2.936.836 | 37.754.902 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, có tường vây | 100m3 | 30.211.920 | 1.234.356 | 2.771.290 | 34.217.566 |
| Làm móng đá dăm, sâu <=1,5 m | 100m3 | 37.550.000 | 1.242.248 | 9.317.931 | 48.110.179 |
| Làm móng đá dăm, sâu >1,5 m | 100m3 | 37.550.000 | 1.385.888 | 10.170.491 | 49.106.379 |
| Làm móng đá hộc, sâu <=1,5 m | 100m3 | 32.511.500 | 3.538.907 | 16.447.802 | 52.498.209 |
| Làm móng đá hộc, sâu >1,5 m | 100m3 | 32.511.500 | 3.538.907 | 17.470.874 | 53.521.281 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá hộc | m3 | 305.210 | 253.943 | 274.373 | 833.526 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | m3 | 319.920 | 200.107 | 274.373 | 794.400 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | m3 | 294.668 | 146.271 | 274.373 | 715.312 |