Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.531.250 | 708.115 | 2.859.478 | 6.098.843 | |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.375.000 | 782.653 | 3.662.643 | 7.820.296 | |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5.062.500 | 913.095 | 5.268.973 | 11.244.568 | |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.531.250 | 708.115 | 2.859.478 | 6.098.843 | |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.375.000 | 782.653 | 3.662.643 | 7.820.296 | |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5.062.500 | 913.095 | 5.268.973 | 11.244.568 | |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm |
| 100m2 |
| 6.750.000 |
| 1.062.172 |
| 6.884.752 |
| 14.696.924 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.281.250 | 1.264.358 | 9.303.696 | 19.849.304 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.022.650 | 708.115 | 4.015.265 | 7.746.030 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.030.425 | 782.653 | 5.204.926 | 10.018.004 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 913.095 | 7.589.996 | 14.547.716 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 1.062.172 | 9.970.827 | 19.092.499 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 1.264.358 | 13.544.049 | 25.890.557 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.215.350 | 867.068 | 1.932.747 | 5.015.165 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.953.800 | 958.377 | 2.576.995 | 6.489.172 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.430.025 | 1.118.076 | 3.861.254 | 9.409.355 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.907.600 | 1.300.695 | 5.153.991 | 12.362.286 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.122.950 | 1.548.163 | 7.082.498 | 16.753.611 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1.888.647 | 281.893 | 582.106 | 2.752.646 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 4.486.727 | 6.143.827 | 2.044.525 | 12.675.079 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 10.643.900 | 15.832.832 | 37.865.783 | 64.342.515 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 11.192.915 | 15.832.832 | 57.410.713 | 84.436.460 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 411.825 | 35.744 | 447.569 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 601.339 | 398.755 | 1.000.094 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 449.094 | 302.094 | 751.188 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 27.952 | 7.591 | 35.543 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 11.786 | 1.490.768 | 993.996 | 2.496.550 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 14.989 | 1.956.633 | 1.277.996 | 3.249.618 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 412.102 | 946.528 | 44.012 | 1.402.642 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 472.659 | 1.118.624 | 52.814 | 1.644.097 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 572.743 | 1.239.091 | 79.235 | 1.891.069 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 374.646 | 602.336 | 0 | 976.982 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 34.323 | 165.212 | 0 | 199.535 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 63.676 | 62.877 | 126.553 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 77.443 | 62.877 | 140.320 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 56.792 | 69.864 | 126.656 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 98.095 | 48.904 | 146.999 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 34.419 | 13.973 | 48.392 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 34.419 | 13.973 | 48.392 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 113.583 | 209.591 | 323.174 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao | tấn | 0 | 79.164 | 69.864 | 149.028 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 100m2 | 0 | 65.396 | 209.591 | 274.987 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | tấn | 0 | 65.396 | 62.877 | 128.273 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | m3 | 0 | 65.396 | 69.864 | 135.260 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | 10m2 | 0 | 51.629 | 34.932 | 86.561 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | tấn | 0 | 101.537 | 20.959 | 122.496 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 120.467 | 97.809 | 218.276 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 430.240 | 139.727 | 569.967 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 10m2 | 0 | 25.814 | 111.782 | 137.596 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 20.652 | 20.959 | 41.611 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 84.327 | 90.823 | 175.150 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 270.375 | 71.031 | 0 | 341.406 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 540.750 | 88.394 | 0 | 629.144 |
| 100m2 |
| 6.750.000 |
| 1.062.172 |
| 6.884.752 |
| 14.696.924 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.281.250 | 1.264.358 | 9.303.696 | 19.849.304 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.022.650 | 708.115 | 4.015.265 | 7.746.030 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.030.425 | 782.653 | 5.204.926 | 10.018.004 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 913.095 | 7.589.996 | 14.547.716 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 1.062.172 | 9.970.827 | 19.092.499 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 1.264.358 | 13.544.049 | 25.890.557 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.215.350 | 867.068 | 1.932.747 | 5.015.165 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.953.800 | 958.377 | 2.576.995 | 6.489.172 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.430.025 | 1.118.076 | 3.861.254 | 9.409.355 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.907.600 | 1.300.695 | 5.153.991 | 12.362.286 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.122.950 | 1.548.163 | 7.082.498 | 16.753.611 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1.888.647 | 281.893 | 582.106 | 2.752.646 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 4.486.727 | 6.143.827 | 2.044.525 | 12.675.079 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 10.643.900 | 15.832.832 | 37.865.783 | 64.342.515 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 11.192.915 | 15.832.832 | 57.410.713 | 84.436.460 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 411.825 | 35.744 | 447.569 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 601.339 | 398.755 | 1.000.094 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 449.094 | 302.094 | 751.188 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 27.952 | 7.591 | 35.543 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 11.786 | 1.490.768 | 993.996 | 2.496.550 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 14.989 | 1.956.633 | 1.277.996 | 3.249.618 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 412.102 | 946.528 | 44.012 | 1.402.642 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 472.659 | 1.118.624 | 52.814 | 1.644.097 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 572.743 | 1.239.091 | 79.235 | 1.891.069 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 374.646 | 602.336 | 0 | 976.982 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 34.323 | 165.212 | 0 | 199.535 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 63.676 | 62.877 | 126.553 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 77.443 | 62.877 | 140.320 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 56.792 | 69.864 | 126.656 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 98.095 | 48.904 | 146.999 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 34.419 | 13.973 | 48.392 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 34.419 | 13.973 | 48.392 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 113.583 | 209.591 | 323.174 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao | tấn | 0 | 79.164 | 69.864 | 149.028 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 100m2 | 0 | 65.396 | 209.591 | 274.987 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | tấn | 0 | 65.396 | 62.877 | 128.273 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | m3 | 0 | 65.396 | 69.864 | 135.260 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | 10m2 | 0 | 51.629 | 34.932 | 86.561 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | tấn | 0 | 101.537 | 20.959 | 122.496 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 120.467 | 97.809 | 218.276 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 430.240 | 139.727 | 569.967 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 10m2 | 0 | 25.814 | 111.782 | 137.596 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 20.652 | 20.959 | 41.611 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 84.327 | 90.823 | 175.150 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 270.375 | 71.031 | 0 | 341.406 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 540.750 | 88.394 | 0 | 629.144 |