Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 71.598.900 | 2.633.069 | 37.473.143 | 111.705.112 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 109.304.220 | 3.011.680 | 36.789.116 | 149.105.016 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 139.489.080 | 3.441.920 | 42.497.211 | 185.428.211 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 71.598.900 | 2.633.069 | 37.473.143 | 111.705.112 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 109.304.220 | 3.011.680 | 36.789.116 | 149.105.016 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 139.489.080 | 3.441.920 | 42.497.211 | 185.428.211 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm |
| 100m |
| 78.731.520 |
| 2.437.848 |
| 54.993.327 |
| 136.162.695 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 108.768.415 | 2.549.583 | 57.365.631 | 168.683.629 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 138.805.310 | 2.681.633 | 60.169.267 | 201.656.210 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 128.629.950 | 1.777.741 | 8.946.172 | 139.353.863 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 128.629.950 | 2.273.421 | 11.506.240 | 142.409.611 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128.629.950 | 1.621.210 | 8.158.459 | 138.409.619 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128.629.950 | 2.074.031 | 10.409.068 | 141.113.049 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 128.629.950 | 2.888.363 | 32.990.456 | 164.508.769 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 128.629.950 | 3.773.507 | 52.442.992 | 184.846.449 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128.629.950 | 2.739.286 | 30.928.350 | 162.297.586 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128.629.950 | 3.421.313 | 42.476.145 | 174.527.408 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 3.191.600 | 663.392 | 5.007.606 | 8.862.598 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 5.555.000 | 696.934 | 5.260.799 | 11.512.733 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 3.207.400 | 1.285.787 | 16.177.108 | 20.670.295 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 5.582.500 | 1.347.282 | 16.933.213 | 23.862.995 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 6.703.350 | 2.122.959 | 49.272.295 | 58.098.604 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 9.045.000 | 2.224.536 | 51.428.936 | 62.698.472 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 11.396.700 | 2.336.271 | 53.801.242 | 67.534.213 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 15.109.600 | 827.376 | 3.224.548 | 19.161.524 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 15.109.600 | 872.099 | 3.398.848 | 19.380.547 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 15.109.600 | 1.170.253 | 4.538.491 | 20.818.344 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 15.109.600 | 1.252.245 | 4.856.475 | 21.218.320 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 15.109.600 | 1.915.637 | 19.958.948 | 36.984.185 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 15.109.600 | 2.113.164 | 21.163.119 | 38.385.883 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 15.109.600 | 2.823.142 | 28.114.469 | 46.047.211 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 15.109.600 | 3.003.898 | 29.865.990 | 47.979.488 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 15.109.600 | 465.865 | 2.904.999 | 18.480.464 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 15.109.600 | 559.038 | 3.050.249 | 18.718.887 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 15.109.600 | 652.211 | 25.063.710 | 40.825.521 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 15.109.600 | 745.384 | 26.795.386 | 42.650.370 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 495.680 | 4.121.474 | 4.617.154 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1.062.172 | 7.938.762 | 9.000.934 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1.332.374 | 9.679.430 | 11.011.804 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1.608.166 | 15.614.339 | 17.222.505 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 2.397.528 | 850.154 | 5.279.482 | 8.527.164 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 4.184.492 | 1.545.422 | 5.631.448 | 11.361.362 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 2.397.528 | 941.365 | 5.631.448 | 8.970.341 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 4.184.492 | 1.700.308 | 6.172.934 | 12.057.734 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 2.397.528 | 1.027.413 | 4.765.072 | 8.190.013 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 4.184.492 | 1.853.474 | 5.062.887 | 11.100.853 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 2.397.528 | 1.113.461 | 5.062.887 | 8.573.876 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 4.184.492 | 2.008.360 | 5.550.225 | 11.743.077 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 2.397.528 | 1.199.509 | 4.277.735 | 7.874.772 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 4.184.492 | 2.161.526 | 4.548.477 | 10.894.495 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 2.397.528 | 1.285.557 | 4.548.477 | 8.231.562 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 4.184.492 | 2.316.412 | 5.117.037 | 11.617.941 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 4.794.470 | 1.187.677 | 4.774.146 | 10.756.293 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm |
| 100m |
| 78.731.520 |
| 2.437.848 |
| 54.993.327 |
| 136.162.695 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 108.768.415 | 2.549.583 | 57.365.631 | 168.683.629 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 138.805.310 | 2.681.633 | 60.169.267 | 201.656.210 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 128.629.950 | 1.777.741 | 8.946.172 | 139.353.863 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 128.629.950 | 2.273.421 | 11.506.240 | 142.409.611 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128.629.950 | 1.621.210 | 8.158.459 | 138.409.619 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128.629.950 | 2.074.031 | 10.409.068 | 141.113.049 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 128.629.950 | 2.888.363 | 32.990.456 | 164.508.769 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 128.629.950 | 3.773.507 | 52.442.992 | 184.846.449 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 128.629.950 | 2.739.286 | 30.928.350 | 162.297.586 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 128.629.950 | 3.421.313 | 42.476.145 | 174.527.408 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 3.191.600 | 663.392 | 5.007.606 | 8.862.598 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 5.555.000 | 696.934 | 5.260.799 | 11.512.733 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 3.207.400 | 1.285.787 | 16.177.108 | 20.670.295 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 5.582.500 | 1.347.282 | 16.933.213 | 23.862.995 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 6.703.350 | 2.122.959 | 49.272.295 | 58.098.604 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 9.045.000 | 2.224.536 | 51.428.936 | 62.698.472 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 11.396.700 | 2.336.271 | 53.801.242 | 67.534.213 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 15.109.600 | 827.376 | 3.224.548 | 19.161.524 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 15.109.600 | 872.099 | 3.398.848 | 19.380.547 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 15.109.600 | 1.170.253 | 4.538.491 | 20.818.344 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 15.109.600 | 1.252.245 | 4.856.475 | 21.218.320 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 15.109.600 | 1.915.637 | 19.958.948 | 36.984.185 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 15.109.600 | 2.113.164 | 21.163.119 | 38.385.883 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 15.109.600 | 2.823.142 | 28.114.469 | 46.047.211 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 15.109.600 | 3.003.898 | 29.865.990 | 47.979.488 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 15.109.600 | 465.865 | 2.904.999 | 18.480.464 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 15.109.600 | 559.038 | 3.050.249 | 18.718.887 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 15.109.600 | 652.211 | 25.063.710 | 40.825.521 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 15.109.600 | 745.384 | 26.795.386 | 42.650.370 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 495.680 | 4.121.474 | 4.617.154 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1.062.172 | 7.938.762 | 9.000.934 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1.332.374 | 9.679.430 | 11.011.804 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1.608.166 | 15.614.339 | 17.222.505 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 2.397.528 | 850.154 | 5.279.482 | 8.527.164 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 4.184.492 | 1.545.422 | 5.631.448 | 11.361.362 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 2.397.528 | 941.365 | 5.631.448 | 8.970.341 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 4.184.492 | 1.700.308 | 6.172.934 | 12.057.734 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 2.397.528 | 1.027.413 | 4.765.072 | 8.190.013 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 4.184.492 | 1.853.474 | 5.062.887 | 11.100.853 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 2.397.528 | 1.113.461 | 5.062.887 | 8.573.876 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 4.184.492 | 2.008.360 | 5.550.225 | 11.743.077 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 2.397.528 | 1.199.509 | 4.277.735 | 7.874.772 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 4.184.492 | 2.161.526 | 4.548.477 | 10.894.495 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 2.397.528 | 1.285.557 | 4.548.477 | 8.231.562 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 4.184.492 | 2.316.412 | 5.117.037 | 11.617.941 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 4.794.470 | 1.187.677 | 4.774.146 | 10.756.293 |