Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 929.502 | 929.502 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.169.497 | 1.169.497 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.657.104 | 1.657.104 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7697 kết quả · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 929.502 | 929.502 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.169.497 | 1.169.497 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.657.104 | 1.657.104 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.236.138 |
| 2.236.138 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 702.895 | 702.895 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 856.158 | 856.158 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.067.554 | 1.067.554 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.442.784 | 1.442.784 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 869.163 | 869.163 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.087.106 | 1.087.106 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.449.909 | 1.449.909 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.957.574 | 1.957.574 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.097.718 | 1.097.718 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.362.229 | 1.362.229 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.592.730 | 1.592.730 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.150.092 | 2.150.092 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.144.932 | 1.144.932 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.483.790 | 1.483.790 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.974.108 | 1.974.108 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.664.661 | 2.664.661 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.183.266 | 1.183.266 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.447.944 | 1.447.944 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.921.251 | 1.921.251 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.593.845 | 2.593.845 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.180.925 | 1.180.925 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.455.204 | 1.455.204 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.935.193 | 1.935.193 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.613.272 | 2.613.272 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 977.711 | 977.711 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.078.124 | 1.078.124 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.273.666 | 1.273.666 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.717.600 | 1.717.600 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.412.547 | 1.412.547 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.528.798 | 1.528.798 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.032.831 | 1.032.831 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.117.825 | 1.117.825 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.777.215 | 1.777.215 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.931.497 | 1.931.497 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.303.273 | 1.303.273 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.411.450 | 1.411.450 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.074.131 | 2.074.131 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.244.863 | 2.244.863 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.519.805 | 1.519.805 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.779.501 | 1.779.501 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.535.311 | 2.535.311 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.756.477 | 2.756.477 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.826.583 | 1.826.583 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.981.167 | 1.981.167 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 542.088 | 542.088 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 618.952 | 618.952 |
| 0 |
| 0 |
| 2.236.138 |
| 2.236.138 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 702.895 | 702.895 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 856.158 | 856.158 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.067.554 | 1.067.554 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.442.784 | 1.442.784 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 869.163 | 869.163 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.087.106 | 1.087.106 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.449.909 | 1.449.909 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.957.574 | 1.957.574 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.097.718 | 1.097.718 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.362.229 | 1.362.229 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.592.730 | 1.592.730 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.150.092 | 2.150.092 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.144.932 | 1.144.932 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.483.790 | 1.483.790 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.974.108 | 1.974.108 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.664.661 | 2.664.661 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.183.266 | 1.183.266 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.447.944 | 1.447.944 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.921.251 | 1.921.251 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.593.845 | 2.593.845 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.180.925 | 1.180.925 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.455.204 | 1.455.204 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.935.193 | 1.935.193 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.613.272 | 2.613.272 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 977.711 | 977.711 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.078.124 | 1.078.124 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.273.666 | 1.273.666 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.717.600 | 1.717.600 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.412.547 | 1.412.547 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.528.798 | 1.528.798 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.032.831 | 1.032.831 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.117.825 | 1.117.825 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.777.215 | 1.777.215 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.931.497 | 1.931.497 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.303.273 | 1.303.273 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.411.450 | 1.411.450 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.074.131 | 2.074.131 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.244.863 | 2.244.863 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.519.805 | 1.519.805 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.779.501 | 1.779.501 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.535.311 | 2.535.311 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.756.477 | 2.756.477 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.826.583 | 1.826.583 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.981.167 | 1.981.167 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 542.088 | 542.088 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 618.952 | 618.952 |