Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.201.368 | 408.148 | 351.201 | 1.960.717 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016 | m3 | 817.919 | 701.692 | 117.589 | 1.637.200 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016 | m3 | 889.219 | 701.692 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.201.368 | 408.148 | 351.201 | 1.960.717 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016 | m3 | 817.919 | 701.692 | 117.589 | 1.637.200 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016 | m3 | 889.219 | 701.692 |
| 117.589 |
| 1.708.500 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016 | m3 | 961.604 | 701.692 | 117.589 | 1.780.885 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016 | m3 | 1.032.274 | 701.692 | 117.589 | 1.851.555 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016 | m3 | 1.085.465 | 701.692 | 117.589 | 1.904.746 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2 | m3 | 817.919 | 766.031 | 125.657 | 1.709.607 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2 | m3 | 889.219 | 766.031 | 125.657 | 1.780.907 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2 | m3 | 961.604 | 766.031 | 125.657 | 1.853.292 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2 | m3 | 1.032.274 | 766.031 | 125.657 | 1.923.962 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2 | m3 | 1.085.465 | 766.031 | 125.657 | 1.977.153 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 817.919 | 317.672 | 103.395 | 1.238.986 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 889.219 | 317.672 | 103.395 | 1.310.286 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông,bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 961.604 | 317.672 | 103.395 | 1.382.671 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông,bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.032.274 | 317.672 | 103.395 | 1.453.341 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông,bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.085.465 | 317.672 | 103.395 | 1.506.532 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 994.942 | 514.708 | 61.465 | 1.571.115 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.053.399 | 514.708 | 61.465 | 1.629.572 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.112.099 | 514.708 | 61.465 | 1.688.272 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.047.462 | 647.407 | 61.465 | 1.756.334 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.105.919 | 647.407 | 61.465 | 1.814.791 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.164.619 | 647.407 | 61.465 | 1.873.491 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 736.013 | 510.687 | 43.112 | 1.289.812 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 794.180 | 510.687 | 43.112 | 1.347.979 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 852.590 | 510.687 | 43.112 | 1.406.389 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 736.013 | 818.306 | 43.112 | 1.597.431 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 794.180 | 818.306 | 43.112 | 1.655.598 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 852.590 | 818.306 | 43.112 | 1.714.008 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 746.998 | 562.962 | 43.112 | 1.353.072 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa,mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 806.033 | 562.962 | 43.112 | 1.412.107 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 865.315 | 562.962 | 43.112 | 1.471.389 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 746.127 | 1.148.041 | 43.112 | 1.937.280 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 804.294 | 1.148.041 | 43.112 | 1.995.447 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 862.704 | 1.148.041 | 43.112 | 2.053.857 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.645.983 | 81.684 | 14.604.761 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | tấn | 12.232.007 | 1.452.041 | 421.572 | 14.105.620 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | tấn | 12.232.007 | 1.390.766 | 376.322 | 13.999.095 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | tấn | 11.877.094 | 3.968.046 | 98.021 | 15.943.161 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | tấn | 12.230.262 | 2.439.875 | 734.093 | 15.404.230 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | tấn | 11.877.094 | 3.175.179 | 81.684 | 15.133.957 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | tấn | 11.877.094 | 4.781.159 | 81.684 | 16.739.937 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | tấn | 12.336.734 | 2.748.463 | 785.027 | 15.870.224 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18 mm | tấn | 12.336.734 | 2.394.601 | 727.201 | 15.458.536 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | tấn | 12.065.043 | 1.592.379 | 428.034 | 14.085.456 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | tấn | 12.280.683 | 886.666 | 535.415 | 13.702.764 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 12.184.924 | 1.592.379 | 407.586 | 14.184.889 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 12.205.084 | 886.666 | 449.673 | 13.541.423 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 23.905.740 | 6.876.968 | 6.888.905 | 37.671.613 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | tấn | 23.905.740 | 5.894.544 | 2.384.330 | 32.184.614 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn | Tấn | 15.709.711 | 5.894.544 | 951.663 | 22.555.918 |
| 117.589 |
| 1.708.500 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016 | m3 | 961.604 | 701.692 | 117.589 | 1.780.885 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016 | m3 | 1.032.274 | 701.692 | 117.589 | 1.851.555 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016 | m3 | 1.085.465 | 701.692 | 117.589 | 1.904.746 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2 | m3 | 817.919 | 766.031 | 125.657 | 1.709.607 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2 | m3 | 889.219 | 766.031 | 125.657 | 1.780.907 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2 | m3 | 961.604 | 766.031 | 125.657 | 1.853.292 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2 | m3 | 1.032.274 | 766.031 | 125.657 | 1.923.962 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2 | m3 | 1.085.465 | 766.031 | 125.657 | 1.977.153 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 817.919 | 317.672 | 103.395 | 1.238.986 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 889.219 | 317.672 | 103.395 | 1.310.286 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông,bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 961.604 | 317.672 | 103.395 | 1.382.671 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông,bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 350 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.032.274 | 317.672 | 103.395 | 1.453.341 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông,bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 400 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.085.465 | 317.672 | 103.395 | 1.506.532 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 994.942 | 514.708 | 61.465 | 1.571.115 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.053.399 | 514.708 | 61.465 | 1.629.572 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.112.099 | 514.708 | 61.465 | 1.688.272 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.047.462 | 647.407 | 61.465 | 1.756.334 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.105.919 | 647.407 | 61.465 | 1.814.791 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 1.164.619 | 647.407 | 61.465 | 1.873.491 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 736.013 | 510.687 | 43.112 | 1.289.812 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 794.180 | 510.687 | 43.112 | 1.347.979 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 852.590 | 510.687 | 43.112 | 1.406.389 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 736.013 | 818.306 | 43.112 | 1.597.431 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 794.180 | 818.306 | 43.112 | 1.655.598 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 852.590 | 818.306 | 43.112 | 1.714.008 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 746.998 | 562.962 | 43.112 | 1.353.072 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa,mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 806.033 | 562.962 | 43.112 | 1.412.107 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 865.315 | 562.962 | 43.112 | 1.471.389 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 746.127 | 1.148.041 | 43.112 | 1.937.280 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 804.294 | 1.148.041 | 43.112 | 1.995.447 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, mác 300 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 862.704 | 1.148.041 | 43.112 | 2.053.857 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | tấn | 11.877.094 | 2.645.983 | 81.684 | 14.604.761 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | tấn | 12.232.007 | 1.452.041 | 421.572 | 14.105.620 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | tấn | 12.232.007 | 1.390.766 | 376.322 | 13.999.095 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | tấn | 11.877.094 | 3.968.046 | 98.021 | 15.943.161 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | tấn | 12.230.262 | 2.439.875 | 734.093 | 15.404.230 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | tấn | 11.877.094 | 3.175.179 | 81.684 | 15.133.957 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | tấn | 11.877.094 | 4.781.159 | 81.684 | 16.739.937 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | tấn | 12.336.734 | 2.748.463 | 785.027 | 15.870.224 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18 mm | tấn | 12.336.734 | 2.394.601 | 727.201 | 15.458.536 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | tấn | 12.065.043 | 1.592.379 | 428.034 | 14.085.456 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | tấn | 12.280.683 | 886.666 | 535.415 | 13.702.764 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 12.184.924 | 1.592.379 | 407.586 | 14.184.889 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 12.205.084 | 886.666 | 449.673 | 13.541.423 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 23.905.740 | 6.876.968 | 6.888.905 | 37.671.613 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | tấn | 23.905.740 | 5.894.544 | 2.384.330 | 32.184.614 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn | Tấn | 15.709.711 | 5.894.544 | 951.663 | 22.555.918 |