Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 7 tấn | cái | 176.119 | 356.290 | 206.887 | 739.296 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng > 7 tấn | cái | 176.119 | 381.095 | 295.624 | 852.838 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | cái | 145.499 | 110.495 | 169.366 | 425.360 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 3 tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 7 tấn | cái | 176.119 | 356.290 | 206.887 | 739.296 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng > 7 tấn | cái | 176.119 | 381.095 | 295.624 | 852.838 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | cái | 145.499 | 110.495 | 169.366 | 425.360 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 3 tấn |
| cái |
| 549.894 |
| 209.715 |
| 240.355 |
| 999.964 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 5 tấn | cái | 549.894 | 234.520 | 293.597 | 1.078.011 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dầm cầu trục, trọng lượng <= 3 tấn | cái | 473.700 | 249.879 | 325.038 | 1.048.617 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dầm cầu trục, trọng lượng > 3 tấn | cái | 473.700 | 298.101 | 449.269 | 1.221.070 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | cái | 130.599 | 331.485 | 183.059 | 645.143 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | cái | 46.280 | 20.295 | 63.386 | 129.961 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | cái | 46.280 | 22.550 | 65.161 | 133.991 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 46.280 | 33.825 | 79.359 | 159.464 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | cái | 121.000 | 60.885 | 88.737 | 270.622 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cái | 2.383 | 30.159 | 0 | 32.542 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cái | 3.971 | 50.265 | 0 | 54.236 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cái | 5.560 | 90.476 | 0 | 96.036 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cái | 7.943 | 170.899 | 0 | 178.842 |
| Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cấu kiện | 62.795 | 236.775 | 88.737 | 388.307 |
| Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=3 tấn (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cấu kiện | 89.707 | 259.325 | 88.737 | 437.769 |
| Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện >3 tấn (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cấu kiện | 107.648 | 270.600 | 88.737 | 466.985 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn | 28.280 | 2.520.708 | 1.068.402 | 3.617.390 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 28.280 | 4.055.052 | 1.942.369 | 6.025.701 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | m dầm | 40.772 | 1.297.617 | 464.473 | 1.802.862 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | m dầm | 23.625 | 1.030.202 | 393.436 | 1.447.263 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | m dầm | 20.019 | 850.465 | 327.863 | 1.198.347 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | m cầu | 350.317 | 5.962.022 | 737.692 | 7.050.031 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | m cầu | 247.064 | 5.589.396 | 693.977 | 6.530.437 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | m cầu | 206.154 | 5.216.770 | 612.011 | 6.034.935 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 43.636 | 539.395 | 322.552 | 905.583 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 43.636 | 1.070.819 | 395.729 | 1.510.184 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 87.272 | 2.144.296 | 585.753 | 2.817.321 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 27.818 | 1.070.819 | 971.365 | 2.070.002 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 71.454 | 2.144.296 | 1.391.981 | 3.607.731 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 98.181 | 1.272.073 | 588.729 | 1.958.983 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 130.908 | 1.915.229 | 876.774 | 2.922.911 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 44.509 | 648.337 | 784.814 | 1.477.660 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 44.509 | 1.286.046 | 885.750 | 2.216.305 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 89.017 | 2.572.092 | 1.489.662 | 4.150.771 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 28.374 | 1.286.046 | 1.668.579 | 2.982.999 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 72.883 | 2.572.092 | 2.454.881 | 5.099.856 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 100.145 | 1.708.528 | 1.722.576 | 3.531.249 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 133.526 | 2.572.092 | 2.579.614 | 5.285.232 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 375.850 | 2.003.415 | 10.872.932 | 13.252.197 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | dầm | 714.450 | 1.878.475 | 3.699.640 | 6.292.565 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 358.766 | 2.989.779 | 14.599.456 | 17.948.001 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 152.064 | 2.827.577 | 0 | 2.979.641 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 175.177 | 3.110.334 | 0 | 3.285.511 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 203.525 | 3.421.587 | 0 | 3.625.112 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 398.800 | 3.485.153 | 0 | 3.883.953 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 460.600 | 4.055.052 | 0 | 4.515.652 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 534.600 | 4.690.709 | 0 | 5.225.309 |
| cái |
| 549.894 |
| 209.715 |
| 240.355 |
| 999.964 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 5 tấn | cái | 549.894 | 234.520 | 293.597 | 1.078.011 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dầm cầu trục, trọng lượng <= 3 tấn | cái | 473.700 | 249.879 | 325.038 | 1.048.617 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dầm cầu trục, trọng lượng > 3 tấn | cái | 473.700 | 298.101 | 449.269 | 1.221.070 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | cái | 130.599 | 331.485 | 183.059 | 645.143 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | cái | 46.280 | 20.295 | 63.386 | 129.961 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | cái | 46.280 | 22.550 | 65.161 | 133.991 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 46.280 | 33.825 | 79.359 | 159.464 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | cái | 121.000 | 60.885 | 88.737 | 270.622 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cái | 2.383 | 30.159 | 0 | 32.542 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cái | 3.971 | 50.265 | 0 | 54.236 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cái | 5.560 | 90.476 | 0 | 96.036 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cái | 7.943 | 170.899 | 0 | 178.842 |
| Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cấu kiện | 62.795 | 236.775 | 88.737 | 388.307 |
| Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=3 tấn (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cấu kiện | 89.707 | 259.325 | 88.737 | 437.769 |
| Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện >3 tấn (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cấu kiện | 107.648 | 270.600 | 88.737 | 466.985 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn | 28.280 | 2.520.708 | 1.068.402 | 3.617.390 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 28.280 | 4.055.052 | 1.942.369 | 6.025.701 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | m dầm | 40.772 | 1.297.617 | 464.473 | 1.802.862 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | m dầm | 23.625 | 1.030.202 | 393.436 | 1.447.263 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | m dầm | 20.019 | 850.465 | 327.863 | 1.198.347 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | m cầu | 350.317 | 5.962.022 | 737.692 | 7.050.031 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | m cầu | 247.064 | 5.589.396 | 693.977 | 6.530.437 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | m cầu | 206.154 | 5.216.770 | 612.011 | 6.034.935 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 43.636 | 539.395 | 322.552 | 905.583 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 43.636 | 1.070.819 | 395.729 | 1.510.184 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 87.272 | 2.144.296 | 585.753 | 2.817.321 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 27.818 | 1.070.819 | 971.365 | 2.070.002 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 71.454 | 2.144.296 | 1.391.981 | 3.607.731 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 98.181 | 1.272.073 | 588.729 | 1.958.983 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 130.908 | 1.915.229 | 876.774 | 2.922.911 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 44.509 | 648.337 | 784.814 | 1.477.660 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 44.509 | 1.286.046 | 885.750 | 2.216.305 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 89.017 | 2.572.092 | 1.489.662 | 4.150.771 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 28.374 | 1.286.046 | 1.668.579 | 2.982.999 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 72.883 | 2.572.092 | 2.454.881 | 5.099.856 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 100.145 | 1.708.528 | 1.722.576 | 3.531.249 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 133.526 | 2.572.092 | 2.579.614 | 5.285.232 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 375.850 | 2.003.415 | 10.872.932 | 13.252.197 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | dầm | 714.450 | 1.878.475 | 3.699.640 | 6.292.565 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 358.766 | 2.989.779 | 14.599.456 | 17.948.001 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 152.064 | 2.827.577 | 0 | 2.979.641 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 175.177 | 3.110.334 | 0 | 3.285.511 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 203.525 | 3.421.587 | 0 | 3.625.112 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 398.800 | 3.485.153 | 0 | 3.883.953 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 460.600 | 4.055.052 | 0 | 4.515.652 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 534.600 | 4.690.709 | 0 | 5.225.309 |