Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 14.265.066 | 5.041.416 | 2.450.812 | 21.757.294 | |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 14.427.189 | 7.014.144 | 2.682.999 | 24.124.332 | |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 15.025.135 | 8.110.104 | 2.999.843 | 26.135.082 | |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 14.265.066 | 5.041.416 | 2.450.812 | 21.757.294 | |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 14.427.189 | 7.014.144 | 2.682.999 | 24.124.332 | |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 15.025.135 | 8.110.104 | 2.999.843 | 26.135.082 | |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập |
| tấn |
| 15.108.466 |
| 9.315.660 |
| 3.648.528 |
| 28.072.654 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 14.238.116 | 5.731.871 | 1.832.220 | 21.802.207 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 14.279.510 | 4.909.901 | 1.892.487 | 21.081.898 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 14.314.617 | 4.186.567 | 1.998.284 | 20.499.468 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 14.009.706 | 4.717.012 | 2.080.445 | 20.807.163 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 14.090.129 | 5.151.012 | 2.239.439 | 21.480.580 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 16.705.500 | 7.978.589 | 1.587.060 | 26.271.149 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 16.427.665 | 7.693.639 | 1.524.472 | 25.645.776 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 16.288.385 | 7.112.780 | 1.493.178 | 24.894.343 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 16.149.726 | 6.751.114 | 1.461.883 | 24.362.723 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 16.011.585 | 5.918.184 | 1.435.060 | 23.364.829 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 15.869.200 | 5.326.366 | 1.403.766 | 22.599.332 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 20.466.893 | 10.543.135 | 2.212.943 | 33.222.971 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 19.921.008 | 9.830.761 | 2.083.296 | 31.835.065 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 19.781.961 | 8.811.518 | 2.043.060 | 30.636.539 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 19.643.520 | 8.329.296 | 1.998.354 | 29.971.170 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 19.505.080 | 7.671.720 | 1.958.119 | 29.134.919 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 19.366.841 | 7.014.144 | 1.922.354 | 28.303.339 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 366.582 | 1.803.353 | 1.614.704 | 3.784.639 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 449.112 | 965.552 | 1.382.570 | 2.797.234 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 478.130 | 1.114.098 | 1.540.754 | 3.132.982 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 441.858 | 570.412 | 1.287.453 | 2.299.723 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 398.905 | 4.508.968 | 3.575.593 | 8.483.466 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1.216.185 | 499.371 | 1.601.861 | 3.317.417 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 604.784 | 1.511.214 | 1.211.566 | 3.327.564 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 310.275 | 1.618.544 | 1.162.153 | 3.090.972 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 350.507 | 2.321.298 | 1.761.649 | 4.433.454 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 108.938 | 4.077.060 | 1.687.120 | 5.873.118 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 110.224 | 5.133.165 | 2.232.011 | 7.475.400 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 119.534 | 1.567.065 | 222.488 | 1.909.087 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 7.945 | 105.985 | 31.441 | 145.371 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 3.582 | 67.650 | 0 | 71.232 |
| Lắp dựng lan can sắt (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6.185 | 90.200 | 31.441 | 127.826 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 3.383 | 45.100 | 0 | 48.483 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 1.283 | 112.750 | 0 | 114.033 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 1.283 | 67.650 | 0 | 68.933 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 343.920 | 2.142.250 | 1.536.649 | 4.022.819 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 484.046 | 2.593.250 | 2.166.098 | 5.243.394 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 34.095 | 46.665 | 5.251 | 86.011 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 39.803 | 51.577 | 6.302 | 97.682 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 48.535 | 63.858 | 7.562 | 119.955 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 549.601 | 3.765.850 | 532.607 | 4.848.058 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 471.829 | 3.202.100 | 480.730 | 4.154.659 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 393.378 | 2.818.750 | 432.311 | 3.644.439 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 353.026 | 2.074.600 | 380.434 | 2.808.060 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 294.034 | 1.871.650 | 318.181 | 2.483.865 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 575.615 | 3.816.717 | 2.642.229 | 7.034.561 |
| tấn |
| 15.108.466 |
| 9.315.660 |
| 3.648.528 |
| 28.072.654 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 14.238.116 | 5.731.871 | 1.832.220 | 21.802.207 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 14.279.510 | 4.909.901 | 1.892.487 | 21.081.898 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 14.314.617 | 4.186.567 | 1.998.284 | 20.499.468 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 14.009.706 | 4.717.012 | 2.080.445 | 20.807.163 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 14.090.129 | 5.151.012 | 2.239.439 | 21.480.580 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 16.705.500 | 7.978.589 | 1.587.060 | 26.271.149 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 16.427.665 | 7.693.639 | 1.524.472 | 25.645.776 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 16.288.385 | 7.112.780 | 1.493.178 | 24.894.343 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 16.149.726 | 6.751.114 | 1.461.883 | 24.362.723 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 16.011.585 | 5.918.184 | 1.435.060 | 23.364.829 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 15.869.200 | 5.326.366 | 1.403.766 | 22.599.332 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 20.466.893 | 10.543.135 | 2.212.943 | 33.222.971 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 19.921.008 | 9.830.761 | 2.083.296 | 31.835.065 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 19.781.961 | 8.811.518 | 2.043.060 | 30.636.539 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 19.643.520 | 8.329.296 | 1.998.354 | 29.971.170 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 19.505.080 | 7.671.720 | 1.958.119 | 29.134.919 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 19.366.841 | 7.014.144 | 1.922.354 | 28.303.339 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 366.582 | 1.803.353 | 1.614.704 | 3.784.639 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 449.112 | 965.552 | 1.382.570 | 2.797.234 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 478.130 | 1.114.098 | 1.540.754 | 3.132.982 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 441.858 | 570.412 | 1.287.453 | 2.299.723 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 398.905 | 4.508.968 | 3.575.593 | 8.483.466 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1.216.185 | 499.371 | 1.601.861 | 3.317.417 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 604.784 | 1.511.214 | 1.211.566 | 3.327.564 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 310.275 | 1.618.544 | 1.162.153 | 3.090.972 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 350.507 | 2.321.298 | 1.761.649 | 4.433.454 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 108.938 | 4.077.060 | 1.687.120 | 5.873.118 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 110.224 | 5.133.165 | 2.232.011 | 7.475.400 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 119.534 | 1.567.065 | 222.488 | 1.909.087 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 7.945 | 105.985 | 31.441 | 145.371 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 3.582 | 67.650 | 0 | 71.232 |
| Lắp dựng lan can sắt (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6.185 | 90.200 | 31.441 | 127.826 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 3.383 | 45.100 | 0 | 48.483 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 1.283 | 112.750 | 0 | 114.033 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 1.283 | 67.650 | 0 | 68.933 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 343.920 | 2.142.250 | 1.536.649 | 4.022.819 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 484.046 | 2.593.250 | 2.166.098 | 5.243.394 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 34.095 | 46.665 | 5.251 | 86.011 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 39.803 | 51.577 | 6.302 | 97.682 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 48.535 | 63.858 | 7.562 | 119.955 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 549.601 | 3.765.850 | 532.607 | 4.848.058 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 471.829 | 3.202.100 | 480.730 | 4.154.659 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 393.378 | 2.818.750 | 432.311 | 3.644.439 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 353.026 | 2.074.600 | 380.434 | 2.808.060 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 294.034 | 1.871.650 | 318.181 | 2.483.865 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 575.615 | 3.816.717 | 2.642.229 | 7.034.561 |