Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 5.056.000 | 1.762.132 | 0 | 6.818.132 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 5.244.000 | 2.113.073 | 0 | 7.357.073 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 5.200.000 | 2.113.073 | 0 | 7.313.073 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7598 kết quả · 130/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 5.056.000 | 1.762.132 | 0 | 6.818.132 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 5.244.000 | 2.113.073 | 0 | 7.357.073 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 5.200.000 | 2.113.073 | 0 | 7.313.073 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi |
| m3 |
| 5.130.000 |
| 2.066.652 |
| 0 |
| 7.196.652 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 14.831.784 | 6.708.727 | 0 | 21.540.511 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 4.429.363 | 737.162 | 0 | 5.166.525 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 4.429.363 | 789.153 | 0 | 5.218.516 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 4.421.818 | 718.593 | 0 | 5.140.411 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 4.757.617 | 442.957 | 122.176 | 5.322.750 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 4.760.799 | 486.835 | 147.238 | 5.394.872 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 4.760.799 | 534.892 | 187.963 | 5.483.654 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 4.825.081 | 2.448.800 | 0 | 7.273.881 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 4.681.800 | 789.801 | 0 | 5.471.601 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 5.126.520 | 1.082.320 | 0 | 6.208.840 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 4.650.588 | 1.930.624 | 0 | 6.581.212 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 4.837 | 27.852 | 0 | 32.689 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 8.224 | 41.779 | 0 | 50.003 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 46.421 | 0 | 46.421 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6.619 | 74.273 | 0 | 80.892 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 14.405.434 | 6.548.660 | 1.979.132 | 22.933.226 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 14.326.992 | 5.708.841 | 1.723.514 | 21.759.347 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 14.259.711 | 4.976.186 | 1.506.012 | 20.741.909 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 14.515.716 | 7.891.528 | 3.147.239 | 25.554.483 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 14.254.902 | 6.621.456 | 2.319.861 | 23.196.219 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 14.171.362 | 6.019.843 | 1.679.835 | 21.871.040 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 13.944.613 | 1.910.051 | 1.457.668 | 17.312.332 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 14.732.250 | 3.719.573 | 3.038.937 | 21.490.760 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 13.914.229 | 2.692.404 | 314.408 | 16.921.041 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 13.203.503 | 1.303.495 | 0 | 14.506.998 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 13.678.048 | 5.529.095 | 1.713.342 | 20.920.485 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 13.407.954 | 5.048.164 | 1.435.799 | 19.891.917 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 14.206.002 | 4.545.720 | 2.210.691 | 20.962.413 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 13.241.300 | 5.499.002 | 2.362.587 | 21.102.889 |
| Sản xuất lan can | tấn | 13.258.858 | 6.830.163 | 1.760.685 | 21.849.706 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 13.345.079 | 7.148.796 | 4.869.238 | 25.363.113 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | m2 | 211.870 | 217.249 | 37.729 | 466.848 |
| Sản xuất cửa lưới thép | m2 | 265.474 | 241.388 | 44.017 | 550.879 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | m2 | 272.977 | 278.525 | 56.593 | 608.095 |
| Sản xuất cửa song sắt | m2 | 319.987 | 315.661 | 84.890 | 720.538 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 13.829.230 | 8.110.104 | 2.276.468 | 24.215.802 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 13.781.942 | 6.948.386 | 1.961.290 | 22.691.618 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 13.746.204 | 5.962.022 | 1.724.313 | 21.432.539 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 14.327.652 | 11.836.368 | 5.710.744 | 31.874.764 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 14.209.709 | 10.144.206 | 4.897.639 | 29.251.554 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 14.119.734 | 8.695.347 | 4.197.861 | 27.012.942 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 15.241.281 | 8.515.609 | 4.431.669 | 28.188.559 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 15.162.665 | 7.294.710 | 3.818.068 | 26.275.443 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 15.104.448 | 6.260.124 | 3.365.626 | 24.730.198 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 15.175.112 | 12.428.186 | 3.754.234 | 31.357.532 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 15.107.569 | 10.650.539 | 3.227.604 | 28.985.712 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi |
| m3 |
| 5.130.000 |
| 2.066.652 |
| 0 |
| 7.196.652 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 14.831.784 | 6.708.727 | 0 | 21.540.511 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 4.429.363 | 737.162 | 0 | 5.166.525 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 4.429.363 | 789.153 | 0 | 5.218.516 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 4.421.818 | 718.593 | 0 | 5.140.411 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 4.757.617 | 442.957 | 122.176 | 5.322.750 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 4.760.799 | 486.835 | 147.238 | 5.394.872 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 4.760.799 | 534.892 | 187.963 | 5.483.654 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 4.825.081 | 2.448.800 | 0 | 7.273.881 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 4.681.800 | 789.801 | 0 | 5.471.601 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 5.126.520 | 1.082.320 | 0 | 6.208.840 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 4.650.588 | 1.930.624 | 0 | 6.581.212 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 4.837 | 27.852 | 0 | 32.689 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 8.224 | 41.779 | 0 | 50.003 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 46.421 | 0 | 46.421 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6.619 | 74.273 | 0 | 80.892 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 14.405.434 | 6.548.660 | 1.979.132 | 22.933.226 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 14.326.992 | 5.708.841 | 1.723.514 | 21.759.347 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 14.259.711 | 4.976.186 | 1.506.012 | 20.741.909 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 14.515.716 | 7.891.528 | 3.147.239 | 25.554.483 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 14.254.902 | 6.621.456 | 2.319.861 | 23.196.219 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 14.171.362 | 6.019.843 | 1.679.835 | 21.871.040 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 13.944.613 | 1.910.051 | 1.457.668 | 17.312.332 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 14.732.250 | 3.719.573 | 3.038.937 | 21.490.760 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 13.914.229 | 2.692.404 | 314.408 | 16.921.041 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 13.203.503 | 1.303.495 | 0 | 14.506.998 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 13.678.048 | 5.529.095 | 1.713.342 | 20.920.485 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 13.407.954 | 5.048.164 | 1.435.799 | 19.891.917 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 14.206.002 | 4.545.720 | 2.210.691 | 20.962.413 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 13.241.300 | 5.499.002 | 2.362.587 | 21.102.889 |
| Sản xuất lan can | tấn | 13.258.858 | 6.830.163 | 1.760.685 | 21.849.706 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 13.345.079 | 7.148.796 | 4.869.238 | 25.363.113 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | m2 | 211.870 | 217.249 | 37.729 | 466.848 |
| Sản xuất cửa lưới thép | m2 | 265.474 | 241.388 | 44.017 | 550.879 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | m2 | 272.977 | 278.525 | 56.593 | 608.095 |
| Sản xuất cửa song sắt | m2 | 319.987 | 315.661 | 84.890 | 720.538 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 13.829.230 | 8.110.104 | 2.276.468 | 24.215.802 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 13.781.942 | 6.948.386 | 1.961.290 | 22.691.618 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 13.746.204 | 5.962.022 | 1.724.313 | 21.432.539 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 14.327.652 | 11.836.368 | 5.710.744 | 31.874.764 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 14.209.709 | 10.144.206 | 4.897.639 | 29.251.554 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 14.119.734 | 8.695.347 | 4.197.861 | 27.012.942 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 15.241.281 | 8.515.609 | 4.431.669 | 28.188.559 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 15.162.665 | 7.294.710 | 3.818.068 | 26.275.443 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 15.104.448 | 6.260.124 | 3.365.626 | 24.730.198 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 15.175.112 | 12.428.186 | 3.754.234 | 31.357.532 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 15.107.569 | 10.650.539 | 3.227.604 | 28.985.712 |