Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 1.225.649 | 873.100 | 173.279 | 2.272.028 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | m3 | 1.344.676 | 873.100 | 173.279 | 2.391.055 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | m3 | 1.466.514 | 873.100 | 173.279 | 2.512.893 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 150 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 1.225.649 | 873.100 | 173.279 | 2.272.028 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | m3 | 1.344.676 | 873.100 | 173.279 | 2.391.055 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | m3 | 1.466.514 | 873.100 | 173.279 | 2.512.893 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 150 |
| m3 |
| 1.103.461 |
| 696.646 |
| 178.158 |
| 1.978.265 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 200 | m3 | 1.225.649 | 696.646 | 178.158 | 2.100.453 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | m3 | 1.344.676 | 696.646 | 178.158 | 2.219.480 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 | m3 | 1.466.514 | 696.646 | 178.158 | 2.341.318 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 150 | m3 | 1.103.461 | 763.103 | 178.158 | 2.044.722 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 1.225.649 | 763.103 | 178.158 | 2.166.910 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 1.344.676 | 763.103 | 178.158 | 2.285.937 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 1.466.514 | 763.103 | 178.158 | 2.407.775 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.025.352 | 586.650 | 173.279 | 1.785.281 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.147.540 | 586.650 | 173.279 | 1.907.469 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.266.566 | 586.650 | 173.279 | 2.026.495 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.388.405 | 586.650 | 173.279 | 2.148.334 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 1.027.382 | 472.070 | 237.519 | 1.736.971 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 1.149.812 | 472.070 | 237.519 | 1.859.401 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.269.074 | 472.070 | 237.519 | 1.978.663 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.391.154 | 472.070 | 237.519 | 2.100.743 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 1.027.382 | 604.982 | 513.756 | 2.146.120 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.149.812 | 604.982 | 513.756 | 2.268.550 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.269.074 | 604.982 | 513.756 | 2.387.812 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.391.154 | 604.982 | 513.756 | 2.509.892 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 1.030.428 | 717.271 | 463.268 | 2.210.967 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.153.221 | 717.271 | 463.268 | 2.333.760 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.272.836 | 717.271 | 463.268 | 2.453.375 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.395.278 | 717.271 | 463.268 | 2.575.817 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 1.030.428 | 763.103 | 1.161.543 | 2.955.074 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.153.221 | 763.103 | 1.161.543 | 3.077.867 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.272.836 | 763.103 | 1.161.543 | 3.197.482 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.395.278 | 763.103 | 1.161.543 | 3.319.924 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.181.625 | 2.002.449 | 262.024 | 3.446.098 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.304.187 | 2.002.449 | 262.024 | 3.568.660 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.429.644 | 2.002.449 | 262.024 | 3.694.117 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.181.625 | 2.972.657 | 277.813 | 4.432.095 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.304.187 | 2.972.657 | 277.813 | 4.554.657 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.429.644 | 2.972.657 | 277.813 | 4.680.114 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.181.625 | 3.677.361 | 670.663 | 5.529.649 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.304.187 | 3.677.361 | 670.663 | 5.652.211 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.429.644 | 3.677.361 | 670.663 | 5.777.668 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 150 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.055.808 | 2.081.853 | 285.294 | 3.422.955 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.181.625 | 2.081.853 | 285.294 | 3.548.772 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.304.187 | 2.081.853 | 285.294 | 3.671.334 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.429.644 | 2.081.853 | 285.294 | 3.796.791 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 150 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.055.808 | 1.486.329 | 285.294 | 2.827.431 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.181.625 | 1.486.329 | 285.294 | 2.953.248 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.304.187 | 1.486.329 | 285.294 | 3.075.810 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.429.644 | 1.486.329 | 285.294 | 3.201.267 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.025.352 | 347.389 | 416.312 | 1.789.053 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.147.540 | 347.389 | 416.312 | 1.911.241 |
| m3 |
| 1.103.461 |
| 696.646 |
| 178.158 |
| 1.978.265 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 200 | m3 | 1.225.649 | 696.646 | 178.158 | 2.100.453 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | m3 | 1.344.676 | 696.646 | 178.158 | 2.219.480 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 | m3 | 1.466.514 | 696.646 | 178.158 | 2.341.318 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 150 | m3 | 1.103.461 | 763.103 | 178.158 | 2.044.722 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 1.225.649 | 763.103 | 178.158 | 2.166.910 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 1.344.676 | 763.103 | 178.158 | 2.285.937 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 1.466.514 | 763.103 | 178.158 | 2.407.775 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.025.352 | 586.650 | 173.279 | 1.785.281 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.147.540 | 586.650 | 173.279 | 1.907.469 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.266.566 | 586.650 | 173.279 | 2.026.495 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.388.405 | 586.650 | 173.279 | 2.148.334 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 1.027.382 | 472.070 | 237.519 | 1.736.971 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 1.149.812 | 472.070 | 237.519 | 1.859.401 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.269.074 | 472.070 | 237.519 | 1.978.663 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.391.154 | 472.070 | 237.519 | 2.100.743 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 1.027.382 | 604.982 | 513.756 | 2.146.120 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.149.812 | 604.982 | 513.756 | 2.268.550 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.269.074 | 604.982 | 513.756 | 2.387.812 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.391.154 | 604.982 | 513.756 | 2.509.892 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 1.030.428 | 717.271 | 463.268 | 2.210.967 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.153.221 | 717.271 | 463.268 | 2.333.760 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.272.836 | 717.271 | 463.268 | 2.453.375 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.395.278 | 717.271 | 463.268 | 2.575.817 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 1.030.428 | 763.103 | 1.161.543 | 2.955.074 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.153.221 | 763.103 | 1.161.543 | 3.077.867 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.272.836 | 763.103 | 1.161.543 | 3.197.482 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.395.278 | 763.103 | 1.161.543 | 3.319.924 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.181.625 | 2.002.449 | 262.024 | 3.446.098 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.304.187 | 2.002.449 | 262.024 | 3.568.660 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.429.644 | 2.002.449 | 262.024 | 3.694.117 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.181.625 | 2.972.657 | 277.813 | 4.432.095 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.304.187 | 2.972.657 | 277.813 | 4.554.657 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.429.644 | 2.972.657 | 277.813 | 4.680.114 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.181.625 | 3.677.361 | 670.663 | 5.529.649 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.304.187 | 3.677.361 | 670.663 | 5.652.211 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.429.644 | 3.677.361 | 670.663 | 5.777.668 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 150 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.055.808 | 2.081.853 | 285.294 | 3.422.955 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.181.625 | 2.081.853 | 285.294 | 3.548.772 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.304.187 | 2.081.853 | 285.294 | 3.671.334 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.429.644 | 2.081.853 | 285.294 | 3.796.791 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 150 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.055.808 | 1.486.329 | 285.294 | 2.827.431 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.181.625 | 1.486.329 | 285.294 | 2.953.248 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.304.187 | 1.486.329 | 285.294 | 3.075.810 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 1.429.644 | 1.486.329 | 285.294 | 3.201.267 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.025.352 | 347.389 | 416.312 | 1.789.053 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.147.540 | 347.389 | 416.312 | 1.911.241 |