Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.088.779 | 1.035.803 | 125.121 | 2.249.703 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 841.602 | 1.427.667 | 494.736 | 2.764.005 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 925.033 | 1.427.667 | 494.736 | 2.847.436 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.088.779 | 1.035.803 | 125.121 | 2.249.703 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 841.602 | 1.427.667 | 494.736 | 2.764.005 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 925.033 | 1.427.667 | 494.736 | 2.847.436 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 |
| 1.005.348 |
| 1.427.667 |
| 494.736 |
| 2.927.751 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.088.779 | 1.427.667 | 494.736 | 3.011.182 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 817.880 | 1.035.803 | 125.121 | 1.978.804 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 898.195 | 1.035.803 | 125.121 | 2.059.119 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 974.893 | 1.035.803 | 125.121 | 2.135.817 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 1.053.640 | 1.035.803 | 125.121 | 2.214.564 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 817.880 | 1.427.667 | 494.736 | 2.740.283 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 898.195 | 1.427.667 | 494.736 | 2.820.598 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 974.893 | 1.427.667 | 494.736 | 2.897.296 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.053.640 | 1.427.667 | 494.736 | 2.976.043 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 920.498 | 347.389 | 347.654 | 1.615.541 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.000.420 | 347.389 | 347.654 | 1.695.463 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.083.441 | 347.389 | 347.654 | 1.778.484 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 920.498 | 367.240 | 347.654 | 1.635.392 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.000.420 | 367.240 | 347.654 | 1.715.314 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.083.441 | 367.240 | 347.654 | 1.798.335 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 915.964 | 446.643 | 98.629 | 1.461.236 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.491 | 446.643 | 98.629 | 1.540.763 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.078.104 | 446.643 | 98.629 | 1.623.376 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.023.133 | 327.323 | 341.470 | 1.691.926 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.111.653 | 327.323 | 341.470 | 1.780.446 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.203.606 | 327.323 | 341.470 | 1.872.399 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.025.237 | 275.925 | 234.504 | 1.535.666 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.113.757 | 275.925 | 234.504 | 1.624.186 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.205.711 | 275.925 | 234.504 | 1.716.140 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.026.196 | 392.247 | 706.620 | 2.125.063 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.114.981 | 392.247 | 706.620 | 2.213.848 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.207.210 | 392.247 | 706.620 | 2.306.077 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1.028.307 | 332.733 | 400.673 | 1.761.713 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.117.092 | 332.733 | 400.673 | 1.850.498 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.209.321 | 332.733 | 400.673 | 1.942.727 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 200 | m3 | 1.027.704 | 284.041 | 228.516 | 1.540.261 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 250 | m3 | 1.116.489 | 284.041 | 228.516 | 1.629.046 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 300 | m3 | 1.208.718 | 284.041 | 228.516 | 1.721.275 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.025.948 | 1.122.884 | 199.279 | 2.348.111 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.108.561 | 1.122.884 | 199.279 | 2.430.724 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.188.088 | 1.122.884 | 199.279 | 2.510.251 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.270.701 | 1.122.884 | 199.279 | 2.592.864 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.025.948 | 1.633.911 | 199.279 | 2.859.138 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.108.561 | 1.633.911 | 199.279 | 2.941.751 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.188.088 | 1.633.911 | 199.279 | 3.021.278 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.270.701 | 1.633.911 | 199.279 | 3.103.891 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 833.351 | 852.475 | 199.279 | 1.885.105 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 915.964 | 852.475 | 199.279 | 1.967.718 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.491 | 852.475 | 199.279 | 2.047.245 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.078.104 | 852.475 | 199.279 | 2.129.858 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 150 | m3 | 841.602 | 880.879 | 417.775 | 2.140.256 |
| 1.005.348 |
| 1.427.667 |
| 494.736 |
| 2.927.751 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.088.779 | 1.427.667 | 494.736 | 3.011.182 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 817.880 | 1.035.803 | 125.121 | 1.978.804 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 898.195 | 1.035.803 | 125.121 | 2.059.119 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 974.893 | 1.035.803 | 125.121 | 2.135.817 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 1.053.640 | 1.035.803 | 125.121 | 2.214.564 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 817.880 | 1.427.667 | 494.736 | 2.740.283 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 898.195 | 1.427.667 | 494.736 | 2.820.598 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 974.893 | 1.427.667 | 494.736 | 2.897.296 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.053.640 | 1.427.667 | 494.736 | 2.976.043 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 920.498 | 347.389 | 347.654 | 1.615.541 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.000.420 | 347.389 | 347.654 | 1.695.463 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.083.441 | 347.389 | 347.654 | 1.778.484 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 920.498 | 367.240 | 347.654 | 1.635.392 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.000.420 | 367.240 | 347.654 | 1.715.314 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.083.441 | 367.240 | 347.654 | 1.798.335 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 915.964 | 446.643 | 98.629 | 1.461.236 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.491 | 446.643 | 98.629 | 1.540.763 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.078.104 | 446.643 | 98.629 | 1.623.376 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.023.133 | 327.323 | 341.470 | 1.691.926 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.111.653 | 327.323 | 341.470 | 1.780.446 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.203.606 | 327.323 | 341.470 | 1.872.399 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.025.237 | 275.925 | 234.504 | 1.535.666 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.113.757 | 275.925 | 234.504 | 1.624.186 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.205.711 | 275.925 | 234.504 | 1.716.140 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1.026.196 | 392.247 | 706.620 | 2.125.063 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1.114.981 | 392.247 | 706.620 | 2.213.848 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.207.210 | 392.247 | 706.620 | 2.306.077 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1.028.307 | 332.733 | 400.673 | 1.761.713 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1.117.092 | 332.733 | 400.673 | 1.850.498 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1.209.321 | 332.733 | 400.673 | 1.942.727 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 200 | m3 | 1.027.704 | 284.041 | 228.516 | 1.540.261 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 250 | m3 | 1.116.489 | 284.041 | 228.516 | 1.629.046 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 300 | m3 | 1.208.718 | 284.041 | 228.516 | 1.721.275 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.025.948 | 1.122.884 | 199.279 | 2.348.111 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.108.561 | 1.122.884 | 199.279 | 2.430.724 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.188.088 | 1.122.884 | 199.279 | 2.510.251 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.270.701 | 1.122.884 | 199.279 | 2.592.864 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.025.948 | 1.633.911 | 199.279 | 2.859.138 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.108.561 | 1.633.911 | 199.279 | 2.941.751 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.188.088 | 1.633.911 | 199.279 | 3.021.278 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.270.701 | 1.633.911 | 199.279 | 3.103.891 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 833.351 | 852.475 | 199.279 | 1.885.105 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 915.964 | 852.475 | 199.279 | 1.967.718 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.491 | 852.475 | 199.279 | 2.047.245 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.078.104 | 852.475 | 199.279 | 2.129.858 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 150 | m3 | 841.602 | 880.879 | 417.775 | 2.140.256 |