Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông trụ pin, trụ biên, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.117.072 | 530.047 | 98.882 | 1.746.001 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 931.440 | 541.963 | 98.882 | 1.572.285 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.014.053 | 541.963 | 98.882 | 1.654.898 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông trụ pin, trụ biên, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.117.072 | 530.047 | 98.882 | 1.746.001 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 931.440 | 541.963 | 98.882 | 1.572.285 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.014.053 | 541.963 | 98.882 | 1.654.898 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 |
| m3 |
| 1.093.581 |
| 541.963 |
| 98.882 |
| 1.734.426 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.176.193 | 541.963 | 98.882 | 1.817.038 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 872.321 | 490.632 | 98.882 | 1.461.835 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 954.934 | 490.632 | 98.882 | 1.544.448 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.034.461 | 490.632 | 98.882 | 1.623.975 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.117.074 | 490.632 | 98.882 | 1.706.588 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 860.634 | 441.362 | 92.234 | 1.394.230 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 943.247 | 441.362 | 92.234 | 1.476.843 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.022.774 | 441.362 | 92.234 | 1.556.370 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.105.387 | 441.362 | 92.234 | 1.638.983 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 852.835 | 397.363 | 92.234 | 1.342.432 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 935.448 | 397.363 | 92.234 | 1.425.045 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.014.975 | 397.363 | 92.234 | 1.504.572 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.097.588 | 397.363 | 92.234 | 1.587.185 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 841.602 | 194.786 | 70.251 | 1.106.639 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 925.033 | 194.786 | 70.251 | 1.190.070 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.005.348 | 194.786 | 70.251 | 1.270.385 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.088.779 | 194.786 | 70.251 | 1.353.816 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 841.602 | 739.499 | 93.156 | 1.674.257 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 925.033 | 739.499 | 93.156 | 1.757.688 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.005.348 | 739.499 | 93.156 | 1.838.003 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.088.779 | 739.499 | 93.156 | 1.921.434 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 841.602 | 419.821 | 70.251 | 1.331.674 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 925.033 | 419.821 | 70.251 | 1.415.105 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.005.348 | 419.821 | 70.251 | 1.495.420 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.088.779 | 419.821 | 70.251 | 1.578.851 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 833.351 | 351.302 | 70.251 | 1.254.904 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 915.964 | 351.302 | 70.251 | 1.337.517 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.491 | 351.302 | 70.251 | 1.417.044 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.078.104 | 351.302 | 70.251 | 1.499.657 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 833.351 | 976.222 | 103.314 | 1.912.887 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 915.964 | 976.222 | 103.314 | 1.995.500 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.491 | 976.222 | 103.314 | 2.075.027 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.078.104 | 976.222 | 103.314 | 2.157.640 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 833.351 | 1.093.093 | 109.962 | 2.036.406 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 915.964 | 1.093.093 | 109.962 | 2.119.019 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.491 | 1.093.093 | 109.962 | 2.198.546 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.078.104 | 1.093.093 | 109.962 | 2.281.159 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 833.351 | 453.737 | 109.962 | 1.397.050 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 915.964 | 453.737 | 109.962 | 1.479.663 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.491 | 453.737 | 109.962 | 1.559.190 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.078.104 | 453.737 | 109.962 | 1.641.803 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 946.429 | 607.931 | 98.882 | 1.653.242 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.029.042 | 607.931 | 98.882 | 1.735.855 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.108.569 | 607.931 | 98.882 | 1.815.382 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.191.182 | 607.931 | 98.882 | 1.897.995 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 841.602 | 597.509 | 92.234 | 1.531.345 |
| m3 |
| 1.093.581 |
| 541.963 |
| 98.882 |
| 1.734.426 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.176.193 | 541.963 | 98.882 | 1.817.038 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 872.321 | 490.632 | 98.882 | 1.461.835 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 954.934 | 490.632 | 98.882 | 1.544.448 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.034.461 | 490.632 | 98.882 | 1.623.975 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.117.074 | 490.632 | 98.882 | 1.706.588 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 860.634 | 441.362 | 92.234 | 1.394.230 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 943.247 | 441.362 | 92.234 | 1.476.843 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.022.774 | 441.362 | 92.234 | 1.556.370 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.105.387 | 441.362 | 92.234 | 1.638.983 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 852.835 | 397.363 | 92.234 | 1.342.432 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 935.448 | 397.363 | 92.234 | 1.425.045 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.014.975 | 397.363 | 92.234 | 1.504.572 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.097.588 | 397.363 | 92.234 | 1.587.185 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 841.602 | 194.786 | 70.251 | 1.106.639 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 925.033 | 194.786 | 70.251 | 1.190.070 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.005.348 | 194.786 | 70.251 | 1.270.385 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.088.779 | 194.786 | 70.251 | 1.353.816 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 841.602 | 739.499 | 93.156 | 1.674.257 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 925.033 | 739.499 | 93.156 | 1.757.688 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.005.348 | 739.499 | 93.156 | 1.838.003 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.088.779 | 739.499 | 93.156 | 1.921.434 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 841.602 | 419.821 | 70.251 | 1.331.674 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 925.033 | 419.821 | 70.251 | 1.415.105 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.005.348 | 419.821 | 70.251 | 1.495.420 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.088.779 | 419.821 | 70.251 | 1.578.851 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 833.351 | 351.302 | 70.251 | 1.254.904 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 915.964 | 351.302 | 70.251 | 1.337.517 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.491 | 351.302 | 70.251 | 1.417.044 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.078.104 | 351.302 | 70.251 | 1.499.657 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 833.351 | 976.222 | 103.314 | 1.912.887 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 915.964 | 976.222 | 103.314 | 1.995.500 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.491 | 976.222 | 103.314 | 2.075.027 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.078.104 | 976.222 | 103.314 | 2.157.640 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 833.351 | 1.093.093 | 109.962 | 2.036.406 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 915.964 | 1.093.093 | 109.962 | 2.119.019 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.491 | 1.093.093 | 109.962 | 2.198.546 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.078.104 | 1.093.093 | 109.962 | 2.281.159 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 833.351 | 453.737 | 109.962 | 1.397.050 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 915.964 | 453.737 | 109.962 | 1.479.663 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.491 | 453.737 | 109.962 | 1.559.190 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.078.104 | 453.737 | 109.962 | 1.641.803 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 946.429 | 607.931 | 98.882 | 1.653.242 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.029.042 | 607.931 | 98.882 | 1.735.855 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.108.569 | 607.931 | 98.882 | 1.815.382 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.191.182 | 607.931 | 98.882 | 1.897.995 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 841.602 | 597.509 | 92.234 | 1.531.345 |