Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | tấn | 0 | 83.101 | 73.129 | 156.230 | |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.374.963 | 0 | 1.374.963 | |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.536.653 | 0 | 1.536.653 | |
| Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | tấn | 0 | 83.101 | 73.129 | 156.230 | |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.374.963 | 0 | 1.374.963 | |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.536.653 | 0 | 1.536.653 | |
| Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ |
| m3 |
| 0 |
| 2.303.793 |
| 0 |
| 2.303.793 |
| Vận chuyển Nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 3.472.428 | 0 | 3.472.428 |
| Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.864.308 | 0 | 1.864.308 |
| Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 3.472.428 | 0 | 3.472.428 |
| Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 3.060.723 | 0 | 3.060.723 |
| Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 2.040.482 | 0 | 2.040.482 |
| Vận chuyển Cốt thép từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 2.392.830 | 0 | 2.392.830 |
| Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 3.138.600 | 0 | 3.138.600 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.151.303 | 0 | 1.151.303 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.217.071 | 0 | 1.217.071 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.819.671 | 0 | 1.819.671 |
| Vận chuyển Nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 2.737.817 | 0 | 2.737.817 |
| Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.627.590 | 0 | 1.627.590 |
| Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 2.737.817 | 0 | 2.737.817 |
| Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 2.365.050 | 0 | 2.365.050 |
| Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.576.779 | 0 | 1.576.779 |
| Vận chuyển Cốt thép từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.975.426 | 0 | 1.975.426 |
| Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 2.570.903 | 0 | 2.570.903 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.039.473 | 0 | 1.039.473 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.075.562 | 0 | 1.075.562 |
| Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.577.729 | 0 | 1.577.729 |
| Vận chuyển Nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 2.370.511 | 0 | 2.370.511 |
| Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.509.349 | 0 | 1.509.349 |
| Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 2.370.511 | 0 | 2.370.511 |
| Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 2.017.214 | 0 | 2.017.214 |
| Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.344.809 | 0 | 1.344.809 |
| Vận chuyển Cốt thép từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.766.724 | 0 | 1.766.724 |
| Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 2.287.173 | 0 | 2.287.173 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 944.026 | 0 | 944.026 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 938.327 | 0 | 938.327 |
| Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.398.231 | 0 | 1.398.231 |
| Vận chuyển Nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 2.099.602 | 0 | 2.099.602 |
| Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.392.295 | 0 | 1.392.295 |
| Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 2.099.602 | 0 | 2.099.602 |
| Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 1.769.573 | 0 | 1.769.573 |
| Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.179.795 | 0 | 1.179.795 |
| Vận chuyển Cốt thép từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.596.011 | 0 | 1.596.011 |
| Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 2.059.476 | 0 | 2.059.476 |
| Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 1.827.432 | 314.595 | 22.555 | 2.164.582 |
| Phòng chống mối vị trí các khe của tường Barrette (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 1.943.100 | 515.730 | 22.555 | 2.481.385 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường. Đường kính ống <= 100mm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | bộ | 102.000 | 33.522 | 0 | 135.522 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường. Đường kính ống <= 300mm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | bộ | 102.000 | 41.258 | 0 | 143.258 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường. Đường kính ống <= 500mm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | bộ | 102.000 | 67.045 | 0 | 169.045 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường. Đường kính ống <= 800mm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | bộ | 102.000 | 90.253 | 0 | 192.253 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | m3 | 0 | 32.291 | 0 | 32.291 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | m3 | 0 | 54.372 | 0 | 54.372 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | m3 | 0 | 49.386 | 0 | 49.386 |
| m3 |
| 0 |
| 2.303.793 |
| 0 |
| 2.303.793 |
| Vận chuyển Nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 3.472.428 | 0 | 3.472.428 |
| Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.864.308 | 0 | 1.864.308 |
| Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 3.472.428 | 0 | 3.472.428 |
| Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 3.060.723 | 0 | 3.060.723 |
| Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 2.040.482 | 0 | 2.040.482 |
| Vận chuyển Cốt thép từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 2.392.830 | 0 | 2.392.830 |
| Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 3.138.600 | 0 | 3.138.600 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.151.303 | 0 | 1.151.303 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.217.071 | 0 | 1.217.071 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.819.671 | 0 | 1.819.671 |
| Vận chuyển Nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 2.737.817 | 0 | 2.737.817 |
| Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.627.590 | 0 | 1.627.590 |
| Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 2.737.817 | 0 | 2.737.817 |
| Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 2.365.050 | 0 | 2.365.050 |
| Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.576.779 | 0 | 1.576.779 |
| Vận chuyển Cốt thép từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.975.426 | 0 | 1.975.426 |
| Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 2.570.903 | 0 | 2.570.903 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.039.473 | 0 | 1.039.473 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.075.562 | 0 | 1.075.562 |
| Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.577.729 | 0 | 1.577.729 |
| Vận chuyển Nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 2.370.511 | 0 | 2.370.511 |
| Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.509.349 | 0 | 1.509.349 |
| Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 2.370.511 | 0 | 2.370.511 |
| Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 2.017.214 | 0 | 2.017.214 |
| Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.344.809 | 0 | 1.344.809 |
| Vận chuyển Cốt thép từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.766.724 | 0 | 1.766.724 |
| Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 2.287.173 | 0 | 2.287.173 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 944.026 | 0 | 944.026 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 938.327 | 0 | 938.327 |
| Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.398.231 | 0 | 1.398.231 |
| Vận chuyển Nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 2.099.602 | 0 | 2.099.602 |
| Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.392.295 | 0 | 1.392.295 |
| Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 2.099.602 | 0 | 2.099.602 |
| Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | 1000v | 0 | 1.769.573 | 0 | 1.769.573 |
| Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.179.795 | 0 | 1.179.795 |
| Vận chuyển Cốt thép từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.596.011 | 0 | 1.596.011 |
| Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >500m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 2.059.476 | 0 | 2.059.476 |
| Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 1.827.432 | 314.595 | 22.555 | 2.164.582 |
| Phòng chống mối vị trí các khe của tường Barrette (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 1.943.100 | 515.730 | 22.555 | 2.481.385 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường. Đường kính ống <= 100mm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | bộ | 102.000 | 33.522 | 0 | 135.522 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường. Đường kính ống <= 300mm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | bộ | 102.000 | 41.258 | 0 | 143.258 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường. Đường kính ống <= 500mm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | bộ | 102.000 | 67.045 | 0 | 169.045 |
| Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường. Đường kính ống <= 800mm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | bộ | 102.000 | 90.253 | 0 | 192.253 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | m3 | 0 | 32.291 | 0 | 32.291 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | m3 | 0 | 54.372 | 0 | 54.372 |
| Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | m3 | 0 | 49.386 | 0 | 49.386 |