Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | cái | 37.900 | 37.880 | 0 | 75.780 | |
| Làm cột km bằng bê tông | cái | 174.799 | 369.330 | 0 | 544.129 | |
| Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo 0,6x1 (m) | cái | 73.241 | 108.905 | 0 | 182.146 | |
| Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo 1,0x1,2 (m) | cái |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | cái | 37.900 | 37.880 | 0 | 75.780 | |
| Làm cột km bằng bê tông | cái | 174.799 | 369.330 | 0 | 544.129 | |
| Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo 0,6x1 (m) | cái | 73.241 | 108.905 | 0 | 182.146 | |
| Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo 1,0x1,2 (m) | cái |
| 138.878 |
| 213.075 |
| 0 |
| 351.953 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo 1,0x1,6 (m) | cái | 187.489 | 286.468 | 0 | 473.957 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo 0,6x0,6 và 0,5x0,7 (m) | cái | 48.642 | 68.658 | 0 | 117.300 |
| Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,7 m | cột | 188.422 | 170.460 | 0 | 358.882 |
| Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,8-3,0 m | cột | 194.953 | 177.563 | 0 | 372.516 |
| Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 3,1-3,8 m | cột | 206.531 | 191.768 | 0 | 398.299 |
| Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt L50x50x5 | cái | 239.090 | 259.680 | 57.217 | 555.987 |
| Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 60mm | cái | 216.930 | 249.692 | 64.019 | 530.641 |
| Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | cái | 367.563 | 297.133 | 77.491 | 742.187 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển chữ nhật, kích thước 0,4x0,7 và 0,5x0,6 (m) | cái | 51.706 | 87.598 | 0 | 139.304 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển chữ nhật, kích thước 0,4x1,2 (m) | cái | 60.907 | 54.453 | 0 | 115.360 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển hình tròn, đường kính 0,7 (m) | cái | 44.036 | 68.658 | 0 | 112.694 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m) | cái | 30.013 | 42.615 | 0 | 72.628 |
| Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | bảng | 61.163 | 90.874 | 17.145 | 169.182 |
| Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn | m2 | 508.817 | 618.925 | 17.145 | 1.144.887 |
| Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | m2 | 391.063 | 611.556 | 17.145 | 1.019.764 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | cái | 190.627 | 364.473 | 17.860 | 572.960 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | cái | 248.335 | 383.096 | 17.860 | 649.291 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | cái | 146.204 | 332.549 | 17.860 | 496.613 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | cái | 78.361 | 247.416 | 17.860 | 343.637 |
| Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | viên | 44.981 | 18.566 | 10.292 | 73.839 |
| Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | viên | 35.130 | 17.793 | 10.292 | 63.215 |
| Lắp đặt dải phân cách cứng | cái | 138.409 | 23.656 | 0 | 162.065 |
| Lắp đặt dải phân cách mềm | cái | 199.839 | 16.141 | 0 | 215.980 |
| Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | m | 76.722 | 18.090 | 0 | 94.812 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P43 (12,5m), độ cong R<=500m | 1000m | 1.689.422.005 | 235.236.906 | 0 | 1.924.658.911 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P43 (12,5m), độ cong R>500m | 1000m | 1.666.730.793 | 222.030.273 | 0 | 1.888.761.066 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P38 (12,5m), độ cong R<=500m | 1000m | 1.533.557.439 | 242.823.824 | 0 | 1.776.381.263 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P38 (12,5m), độ cong R>500m | 1000m | 1.510.866.227 | 229.608.098 | 0 | 1.740.474.325 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P33-30 (12m), độ cong R<=500m | 1000m | 1.391.161.140 | 215.725.522 | 0 | 1.606.886.662 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P33-30 (12m), độ cong R>500m | 1000m | 1.368.820.191 | 201.842.947 | 0 | 1.570.663.138 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24(10m), độ cong R<=500m | 1000m | 1.168.598.081 | 215.088.985 | 0 | 1.383.687.066 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24(10m), độ cong R>500m | 1000m | 1.142.056.553 | 200.206.137 | 0 | 1.342.262.690 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m, độ cong R<=500m | 1000m | 1.161.441.692 | 213.755.288 | 0 | 1.375.196.980 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m, độ cong R>500m | 1000m | 1.133.871.125 | 196.265.668 | 0 | 1.330.136.793 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m | 1000m | 1.183.172.068 | 223.333.658 | 0 | 1.406.505.726 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m | 1000m | 1.150.048.796 | 209.117.659 | 0 | 1.359.166.455 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 10m, độ cong R<=500m | 1000m | 1.027.562.250 | 156.285.063 | 0 | 1.183.847.313 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 10m, độ cong R>500m | 1000m | 1.009.767.720 | 136.128.048 | 0 | 1.145.895.768 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 9.58m, độ cong R<=500m | 1000m | 1.028.748.245 | 155.891.016 | 0 | 1.184.639.261 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 9.58m, độ cong R>500m | 1000m | 1.010.558.750 | 134.460.927 | 0 | 1.145.019.677 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m | 1000m | 1.046.166.810 | 163.862.888 | 0 | 1.210.029.698 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m | 1000m | 1.023.900.030 | 139.098.556 | 0 | 1.162.998.586 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P43, độ cong R<=500m | 1000m | 1.658.600.866 | 394.501.570 | 0 | 2.053.102.436 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P43, độ cong R>500m | 1000m | 1.638.710.911 | 380.285.570 | 0 | 2.018.996.481 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P38, độ cong R<=500m | 1000m | 1.502.736.300 | 389.863.941 | 0 | 1.892.600.241 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P38, độ cong R>500m | 1000m | 1.482.846.345 | 373.223.037 | 0 | 1.856.069.382 |
| 138.878 |
| 213.075 |
| 0 |
| 351.953 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo 1,0x1,6 (m) | cái | 187.489 | 286.468 | 0 | 473.957 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo 0,6x0,6 và 0,5x0,7 (m) | cái | 48.642 | 68.658 | 0 | 117.300 |
| Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,7 m | cột | 188.422 | 170.460 | 0 | 358.882 |
| Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,8-3,0 m | cột | 194.953 | 177.563 | 0 | 372.516 |
| Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 3,1-3,8 m | cột | 206.531 | 191.768 | 0 | 398.299 |
| Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt L50x50x5 | cái | 239.090 | 259.680 | 57.217 | 555.987 |
| Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 60mm | cái | 216.930 | 249.692 | 64.019 | 530.641 |
| Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | cái | 367.563 | 297.133 | 77.491 | 742.187 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển chữ nhật, kích thước 0,4x0,7 và 0,5x0,6 (m) | cái | 51.706 | 87.598 | 0 | 139.304 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển chữ nhật, kích thước 0,4x1,2 (m) | cái | 60.907 | 54.453 | 0 | 115.360 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển hình tròn, đường kính 0,7 (m) | cái | 44.036 | 68.658 | 0 | 112.694 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m) | cái | 30.013 | 42.615 | 0 | 72.628 |
| Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | bảng | 61.163 | 90.874 | 17.145 | 169.182 |
| Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn | m2 | 508.817 | 618.925 | 17.145 | 1.144.887 |
| Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | m2 | 391.063 | 611.556 | 17.145 | 1.019.764 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | cái | 190.627 | 364.473 | 17.860 | 572.960 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | cái | 248.335 | 383.096 | 17.860 | 649.291 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | cái | 146.204 | 332.549 | 17.860 | 496.613 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | cái | 78.361 | 247.416 | 17.860 | 343.637 |
| Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | viên | 44.981 | 18.566 | 10.292 | 73.839 |
| Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | viên | 35.130 | 17.793 | 10.292 | 63.215 |
| Lắp đặt dải phân cách cứng | cái | 138.409 | 23.656 | 0 | 162.065 |
| Lắp đặt dải phân cách mềm | cái | 199.839 | 16.141 | 0 | 215.980 |
| Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | m | 76.722 | 18.090 | 0 | 94.812 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P43 (12,5m), độ cong R<=500m | 1000m | 1.689.422.005 | 235.236.906 | 0 | 1.924.658.911 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P43 (12,5m), độ cong R>500m | 1000m | 1.666.730.793 | 222.030.273 | 0 | 1.888.761.066 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P38 (12,5m), độ cong R<=500m | 1000m | 1.533.557.439 | 242.823.824 | 0 | 1.776.381.263 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P38 (12,5m), độ cong R>500m | 1000m | 1.510.866.227 | 229.608.098 | 0 | 1.740.474.325 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P33-30 (12m), độ cong R<=500m | 1000m | 1.391.161.140 | 215.725.522 | 0 | 1.606.886.662 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P33-30 (12m), độ cong R>500m | 1000m | 1.368.820.191 | 201.842.947 | 0 | 1.570.663.138 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24(10m), độ cong R<=500m | 1000m | 1.168.598.081 | 215.088.985 | 0 | 1.383.687.066 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24(10m), độ cong R>500m | 1000m | 1.142.056.553 | 200.206.137 | 0 | 1.342.262.690 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m, độ cong R<=500m | 1000m | 1.161.441.692 | 213.755.288 | 0 | 1.375.196.980 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m, độ cong R>500m | 1000m | 1.133.871.125 | 196.265.668 | 0 | 1.330.136.793 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m | 1000m | 1.183.172.068 | 223.333.658 | 0 | 1.406.505.726 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m | 1000m | 1.150.048.796 | 209.117.659 | 0 | 1.359.166.455 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 10m, độ cong R<=500m | 1000m | 1.027.562.250 | 156.285.063 | 0 | 1.183.847.313 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 10m, độ cong R>500m | 1000m | 1.009.767.720 | 136.128.048 | 0 | 1.145.895.768 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 9.58m, độ cong R<=500m | 1000m | 1.028.748.245 | 155.891.016 | 0 | 1.184.639.261 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 9.58m, độ cong R>500m | 1000m | 1.010.558.750 | 134.460.927 | 0 | 1.145.019.677 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m | 1000m | 1.046.166.810 | 163.862.888 | 0 | 1.210.029.698 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m | 1000m | 1.023.900.030 | 139.098.556 | 0 | 1.162.998.586 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P43, độ cong R<=500m | 1000m | 1.658.600.866 | 394.501.570 | 0 | 2.053.102.436 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P43, độ cong R>500m | 1000m | 1.638.710.911 | 380.285.570 | 0 | 2.018.996.481 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P38, độ cong R<=500m | 1000m | 1.502.736.300 | 389.863.941 | 0 | 1.892.600.241 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P38, độ cong R>500m | 1000m | 1.482.846.345 | 373.223.037 | 0 | 1.856.069.382 |