Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 7.924.729 | 303.347 | 339.726 | 8.567.802 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 10.697.821 | 403.535 | 388.771 | 11.490.127 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 13.380.731 | 506.506 | 455.409 | 14.342.646 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 7.924.729 | 303.347 | 339.726 | 8.567.802 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 10.697.821 | 403.535 | 388.771 | 11.490.127 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 13.380.731 | 506.506 | 455.409 | 14.342.646 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm |
| 100m2 |
| 16.052.368 |
| 606.694 |
| 493.555 |
| 17.152.617 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 18.735.277 | 709.665 | 550.229 | 19.995.171 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 8.263.639 | 308.913 | 346.811 | 8.919.363 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 11.018.185 | 411.884 | 395.856 | 11.825.925 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 13.772.732 | 514.855 | 464.128 | 14.751.715 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 16.522.733 | 617.826 | 502.818 | 17.643.377 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 19.284.097 | 720.797 | 562.217 | 20.567.111 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 8.323.115 | 230.366 | 446.658 | 9.000.139 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 1.061.361 | 48.981 | 4.685 | 1.115.027 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 1.400.796 | 52.877 | 4.847 | 1.458.520 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 2.079.666 | 60.948 | 5.089 | 2.145.703 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 2.629.908 | 62.618 | 5.251 | 2.697.777 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 10.613.610 | 180.895 | 239.337 | 11.033.842 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 14.007.960 | 203.159 | 262.307 | 14.473.426 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 20.796.660 | 222.640 | 286.076 | 21.305.376 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 26.299.080 | 244.904 | 314.389 | 26.858.373 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 3.627.126 | 928.314 | 764.016 | 5.319.456 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 5.960.422 | 1.083.033 | 904.907 | 7.948.362 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 8.907.542 | 1.856.628 | 1.054.306 | 11.818.476 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 10.817.107 | 2.166.066 | 1.202.455 | 14.185.628 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 730.995 | 80.970 | 364.038 | 1.176.003 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.350.843 | 80.970 | 364.038 | 1.795.851 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.688.634 | 80.970 | 364.038 | 2.133.642 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.419.597 | 80.970 | 364.038 | 2.864.605 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 829.328 | 69.624 | 253.242 | 1.152.194 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.326.924 | 69.624 | 253.242 | 1.649.790 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.658.655 | 69.624 | 253.242 | 1.981.521 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.487.983 | 69.624 | 253.242 | 2.810.849 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 38.680 | 138.219 | 176.899 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 73.749 | 165.862 | 239.611 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 309.438 | 1.019.947 | 1.329.385 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 302.240 | 441.622 | 0 | 743.862 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 302.240 | 334.778 | 0 | 637.018 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 105.055.552 | 2.591.616 | 6.855.704 | 114.502.872 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 114.855.168 | 2.728.017 | 6.855.704 | 124.438.889 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 122.914.401 | 3.137.220 | 6.855.704 | 132.907.325 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 147.678.252 | 3.300.901 | 6.855.704 | 157.834.857 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 105.055.552 | 1.382.195 | 6.950.731 | 113.388.478 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 114.855.168 | 1.454.942 | 6.950.731 | 123.260.841 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 122.914.401 | 1.527.690 | 6.950.731 | 131.392.822 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 147.678.252 | 1.600.437 | 6.950.731 | 156.229.420 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 105.055.552 | 1.136.674 | 6.315.983 | 112.508.209 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 114.855.168 | 1.182.141 | 6.315.983 | 122.353.292 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 122.914.401 | 1.227.608 | 6.315.983 | 130.457.992 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 147.678.252 | 1.273.075 | 6.315.983 | 155.267.310 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 103.427.746 | 1.227.608 | 6.315.983 | 110.971.337 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.187.993 | 2.187.993 |
| 100m2 |
| 16.052.368 |
| 606.694 |
| 493.555 |
| 17.152.617 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 18.735.277 | 709.665 | 550.229 | 19.995.171 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 8.263.639 | 308.913 | 346.811 | 8.919.363 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 11.018.185 | 411.884 | 395.856 | 11.825.925 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 13.772.732 | 514.855 | 464.128 | 14.751.715 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 16.522.733 | 617.826 | 502.818 | 17.643.377 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 19.284.097 | 720.797 | 562.217 | 20.567.111 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 8.323.115 | 230.366 | 446.658 | 9.000.139 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 1.061.361 | 48.981 | 4.685 | 1.115.027 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 1.400.796 | 52.877 | 4.847 | 1.458.520 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 2.079.666 | 60.948 | 5.089 | 2.145.703 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 2.629.908 | 62.618 | 5.251 | 2.697.777 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 10.613.610 | 180.895 | 239.337 | 11.033.842 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 14.007.960 | 203.159 | 262.307 | 14.473.426 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 20.796.660 | 222.640 | 286.076 | 21.305.376 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 26.299.080 | 244.904 | 314.389 | 26.858.373 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 3.627.126 | 928.314 | 764.016 | 5.319.456 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 5.960.422 | 1.083.033 | 904.907 | 7.948.362 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 8.907.542 | 1.856.628 | 1.054.306 | 11.818.476 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 10.817.107 | 2.166.066 | 1.202.455 | 14.185.628 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 730.995 | 80.970 | 364.038 | 1.176.003 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.350.843 | 80.970 | 364.038 | 1.795.851 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.688.634 | 80.970 | 364.038 | 2.133.642 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.419.597 | 80.970 | 364.038 | 2.864.605 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 829.328 | 69.624 | 253.242 | 1.152.194 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.326.924 | 69.624 | 253.242 | 1.649.790 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.658.655 | 69.624 | 253.242 | 1.981.521 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.487.983 | 69.624 | 253.242 | 2.810.849 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 38.680 | 138.219 | 176.899 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 73.749 | 165.862 | 239.611 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 309.438 | 1.019.947 | 1.329.385 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 302.240 | 441.622 | 0 | 743.862 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 302.240 | 334.778 | 0 | 637.018 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 105.055.552 | 2.591.616 | 6.855.704 | 114.502.872 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 114.855.168 | 2.728.017 | 6.855.704 | 124.438.889 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 122.914.401 | 3.137.220 | 6.855.704 | 132.907.325 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 147.678.252 | 3.300.901 | 6.855.704 | 157.834.857 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 105.055.552 | 1.382.195 | 6.950.731 | 113.388.478 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 114.855.168 | 1.454.942 | 6.950.731 | 123.260.841 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 122.914.401 | 1.527.690 | 6.950.731 | 131.392.822 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 147.678.252 | 1.600.437 | 6.950.731 | 156.229.420 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 105.055.552 | 1.136.674 | 6.315.983 | 112.508.209 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 114.855.168 | 1.182.141 | 6.315.983 | 122.353.292 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 122.914.401 | 1.227.608 | 6.315.983 | 130.457.992 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 147.678.252 | 1.273.075 | 6.315.983 | 155.267.310 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 103.427.746 | 1.227.608 | 6.315.983 | 110.971.337 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.187.993 | 2.187.993 |